1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - phần 28
40 câu hỏi
Tế bào thành
Tế bào hình ly
Tế bào mâm khía
Tế bào nội tiết dạ dày – ruột
Chọn đáp án là A
Tế bào đài
Tế bào trụ có lông chuyển
Có bào Paneth
Tế bào viền
Tế bào thành + tế bào chính
Tế bào chính + tế bào viền
Tế bào viền + tế bào sinh men
Tế bào hấp thu + tế bào nội tiết dạ dày – ruột
Lát tầng không sừng hóa
Lát tầng sừng hóa
Vuông đơn
Trụ giả tầng có lông chuyển
Lớp đệm
Tầng dưới niêm mạc
Tầng cơ
Tầng vỏ ngoài
Chọn đáp án là B
HCl và KCl
Yếu tố nội tại dạ dày
Một số chất điện giải
Tất cả đều đúng
Thường có ở hồi tràng
Tạo lympho
Gồm một số nang bạch huyết
Tất cả đều đúng
Tĩnh mạch
Mao mạch máu
Mao mạch bạch huyết
Động mạch
Thuộc biểu mô
Thuộc mô liên kết
Có nguồn gốc mô thần kinh
Có thể phân chia để tái tạo biểu mô ruột
Có nhiều nang bạch huyết
Có ít tuyến Lieberkuhn
Cơ dọc tạo thành 3 dãy cơ dọc
Cơ niêm mảnh và đứt đoạn
Tế bào chính (tế bào sinh men)
Tế bào thành (tế bào viền)
Tế bào đài (tế bào hình ly)
Tế bào nội tiết dạ dày – ruột (tế bào ưa bạc, tế bào ưa crom)
Tế bào sinh men
Tế bào viền
Tế bào hình ly
Tế bào ưa bạc
Tế bào cổ tuyến
Tế bào hình ly
Tế bào sinh men
Tế bào Paneth
Tế bào Brunner
Tế bào Paneth
Tế bào ưa bạc
Tế bào sinh men
Tế bào sinh men
Tế bào viền
Tế bào hình ly
Tế bào nội tiết dạ dày – ruột
Ruột già
Ruột non
Dạ dày
Thực quản
Tá tràng, hỗng tràng và hồi tràng
Đại tràng, manh trang và trực tràng
Hồi tràng, manh tràng và tá tràng
Hỗng tràng, trực tràng và đại tràng
Lọc máu
Lọc bạch huyết
Tiêu huỷ tế bào máu già
Tạo tế bào lympho
Tế bào lympho
Đại thực bào
Tương bào
Tất cả đều đúng
Mao mạch có màng đáy dày
Mao mạch liên tục
Mao mạch có lỗ thủng
Mao mạch kiểu xoan
Là tiền thân của tế bào lympho T
Chỉ có ở vùng tuỷ tuyến ức
Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức
Tham gia tạo hàng rào máu- tuyến ức
Tế bào lưới
Tế bào lympho
Sợi võng (sợi lưới)
Tất cả đều đúng
Hồng cầu
Bạch cầu đa nhân
Lympho bào
Tương bào
Dây Billroth
Tiểu thể Malpighi
Xoang tĩnh mạch
Vách xơ
Mạch bạch huyết đến -> Xoang quanh nang -> Hang bạch huyết
Xoang quanh nang -> Hang bạch huyết -> Mạch bạch huyết đến
Xoang quanh nang -> Mạch bạch huyết đến -> Hang bạch huyết
Mạch bạch huyết đến -> Hang bạch huyết -> Mạch bạch huyết ra
Có tế bào lưới- biểu mô
Có tiểu thể Hassal
Chứa nhiều tế bào lympho T
Mật độ tế bào dày hơn vùng tuỷ
Không liên tục
Không có màng đáy
Có màng đáy
Màng đáy có nhiều lỗ thủng
Tế bào lymphoT
Tế bào lympho B
Tương bào
A và B
Là tế bào tiền thân của lympho T
Chỉ có ở vùng tuỷ của tuyến ức
Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức
Là thành phần tạo tiểu thể Hassall
Phân bố ở vùng tuỷ hạch
Phân bố ở vùng cận vỏ hạch
Là vùng phụ thuộc tuyến ức
Phân bố ở vùng vỏ hạch
Dây Billroth
Xoang tĩnh mạch
Nang bạch huyết
Dây nang
Dây xơ
Dây Billroth
Vùng rìa
Vùng quanh động mạch
Mao mạch liên tục
Mao mạch thẳng
Mao mạch có lỗ thủng
Mao mạch kiểu xoang
Vùng vỏ
Vùng tủy
Vùng cận vỏ
Dây tủy
Ngoại vi tối của nang bạch huyết
Trung tâm sáng của nang bạch huyết
Dây tủy
Vùng cận vỏ
Tuyến ức
Hạch bạch huyết
Hạnh nhân
Lách
Vùng vỏ
Vùng tuỷ
Dây tủy
Vùng cận vỏ
Ngoại vi tối của nang bạch huyết
Trung tâm sáng của nang bạch huyết
Dây tủy
Vùng cận vỏ
Tuyến ức
Lách
Hạch bạch huyết
Hạnh nhân
Đúng
Sai
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












