1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - Phần 15
40 câu hỏi
Tế bào vệ tinh
Tế bào một cực giả
Tế bào 2 cực
Tế bào đa cực
Chọn đáp án là B
Tế bào vệ tinh
Tế bào một cực giả
Tế bào 2 cực
Tế bào đa cực
Chọn đáp án là B
Sợi nhánh
Sợi trục
Synap
Tất cả đều đúng
Lưới nội bào có hạt
Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do
Xơ thần kinh
Bộ Golgi
Chọn đáp án là B
Sợi trần
Sợi trục
Sợi nhánh
Sợi có myelin
Dọc theo mọi điểm trên sợi
Quãng Ranvier
Vòng thắt Ranvier
Vạch Schmidt-Lanterman
Hiện tượng phân cực
Hiện tượng khử cực
Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực
Hiện tượng tái cực
Acetylcholin
Cathecholamin
Sự dịch chuyển của dòng ion
Tất cả đều đúng
GABA
Acetylcholin
Adrelanin
Nor-adrelan
Có nhiều hoặc không có
Là sợi ngắn nhất
Chia nhánh nhiều trên suốt chiều dài
Có một sợi, dẫn xung động từ thân neuron đi xa
Tận cùng sợi trục
Màng tiền synap
Túi synap
Bao myelin
Khe xynap
Tơ thần kinh
Thể Nissl
Phần tiền synap
Là nơi tiếp giáp giữa các tế bào soan
Không có myelin
Có nhiều myelin
Nơi tiếp giáp giữa 2 tế bào soan, không có bao myelin
Neuron
Axon
Tế bào thần kinh đệm
Synap
Tế bào máu
Tế bào liên kết
Tế bào thần kinh đệm
Mạch máu
Tế bào thần kinh đệm dạng biểu mô
Tế bào thần kinh đệm hình sao
Tế bào thần kinh đệm ít chia nhánh
Vi bào đệm
Tế bào thần kinh chính thức
Tế bào thần kinh đệm
Vi bào đệm
Tế bào thần kinh đệm hình sao
Giống nhau về hình dạng
Giống nhau về kích thước
Khác nhau tuỳ vào vị trí và chức năng
Chỉ có một loại giống nhau hoàn toàn ở mọi nơi
Có nhiều, dẫn truyền xung động về thân
Có chức năng dẫn xung động rời thân
Có chức năng vận động và cảm thụ
Có nhiều, dẫn xung rời thân
Có bao myelin
Có bao soan
Có bao myelin và vòng thắt Ranvier
Không có bao soan
Là mô liên kết đặc biệt
Có màu đỏ do myoglobin qui định
Có chu kì tái tạo sinh lý mạnh
Chứa kháng nguyên HLA
Carbohydrate
Protein
Lipid
Acid nucleic
20 ngày
12 ngày
4 tuần
4 tháng
Hồng cầu
Bạch cầu hạt
Bạch cầu không hạt
Albumin
Kích thước hồng cầu
Số lượng Hb
Kháng nguyên bề mặt hồng cầu
Kháng nguyên bề mặt lympho bào
Hồng cầu
Bạch cầu hạt
Tiểu cầu
Lympho bào
Kích thước tế bào
Nhuộm màu bào tương
Hình dạng nhân
Cấu trúc siêu vi các hạt bào tương
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa baz
Bạch cầu ưa acid
Lympho bào
Hb A1
Hb A2
Hb F
Hb B
Hoạt động đông máu
Bảo vệ thành nội mô
Ăn vật lạ
Chống viêm
Là chỉ số nhuộm màu của bạch cầu
Là tỉ lệ bạch cầu hạt / bạch cầu không hạt
Là chỉ số phân thùy của nhân bạch cầu trung tính
Là tỉ số tiểu hồng cầu / đại hồng cầu
Số lượng các hạt tăng
Số lượng bạch cầu trung tính non tăng
Số lượng bạch cầu trung tính già tăng
Có nhiều đại hồng cầu trong máu
Có ít vi nhung mao trên bề mặt
Là tế bào phụ thuộc tuyến ức
Đảm nhiệm miễn dịch dịch thể
Sẽ biệt hóa thành masto bào
Là tế bào không phụ thuộc tuyến ức
Có nhiều vi nhung mao trên bề mặt
Đảm nhiệm miễn dịch thể dịch
Đảm nhiệm miễn dịch tế bào
Không có lympho bào T
Không có lympho bào B
Không có bạch cầu hạt
Có tỉ lệ albumin vượt trội globulin
Lympho bào chiếm đa số
Mono bào chiếm đa số
Bạch cầu trung tính chiếm đa số
Hồng cầu không vượt quá 1 triệu / mm3
Xảy ra đầu tiên ở gan
Xảy ra đầu tiên ở tủy xương
Xảy ra đầu tiên ở lách
Đưa đến sự hình thành mô máu
Bắt đầu từ tế bào máu nguyên thủy
Bắt đầu từ nguyên lympho bào
Chỉ xảy ra sau sinh
Chỉ xảy ra ở hạch bạch huyết
Ống siêu vi
Màng tế bào
Hạt anpha
Ti thể
Lympho bào
Mono bào
Bạch cầu trung tính
Cả A và B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












