1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - phần 31
40 câu hỏi
Tế báo đứng sát nhau
Không có mạch máu
Có ít thể liên kết
Có tính phân cực
Chọn đáp án là D
Không có tế bào đáy
Lợp mặt trong của ruột non
Lợp mặt trong của phế quản gian tiểu thùy
Còn gọi là biểu mô đa dạng giả tầng
Chất tiết được đổ thẳng vào ống bài xuất
Không có tế bào chế tiết
Chất tiết được đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên
Chất tiết được đổ thẳng vào mạch máu
Ống thẳng
Mặt trong của mạch máu
Trên bề mặt của da
Thực quản
Ống đơn
Ống chia nhánh
Ống đơn cong queo bịt kính một đầu
Túi phức tạp
Nguyên bào sợi
Tương bào
Đại thực bào
Vùng vỏ
Vùng tủy
Trong nang bạch huyết
Các xoang dưới võ
Nang bạch huyết và động mạch là xo
ây Billroth và nang bạch huyết
Xoang tĩnh mạch và dây Billroth
Nang bạch huyết và tĩnh mạch trung tâm
Dây nang và xoang tĩnh mạch
Mạch bạch huyết và dây Billroth
Dây Billroth và xoang tĩnh mạch
Dây Billroth và dây xơ
Tiểu tĩnh mạch
Mao mạch lỗ thủng
Mao mạch liên tục
Tĩnh mạch
Có chứa tế bào lympho
Có cấu tạo mô học giống dây xơ
Nằm ở vùng vỏ của hạch
Nằm xen kẻ với xoang tĩnh mạch
Hồi tràng
Thực quản
Hổng tràng
Dạ dày
Có nhiều ở ruột non
Làm giảm diện tích tiếp xúc dưới thức ăn
Không có ở ruột thừa
Có rất nhiều ở ruột già
Tế bào thành
Tế bào mâm khía
Tế bào nội tiết đường ruột
Tế bào Paneth
Tế bào thành
Tế bào chính
Tế bào nội tiết
Tế bào viền
Phân bố ở lớp đệm và tầng dưới niêm của dạ dày
Chỉ có ở lớp đệm của tầng niêm mạc
Chứa rất nhiều tế bào đài
Tất cả các câu trên đều sai
Tế bào đài
Tế bào Paneth
Tế bào hình ly
Tế bào nội tiết đường ruột
Bè tế bào gan
Khoảng cửa
Tiểu quản mật
Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy
Nối động tĩnh mạch
Mao mạch điển hình
Mao mạch tiểu cầu thận
Mao mạch kiểu vòng
Chuyển hóa đường
Chuyển hóa đạm
Chuyển hóa mỡ
Thực bào
Điều hòa thân nhiệt
Dự trữ máu
Tổng hợp vitamin
Cảm giác
Tế bào sừng
Tế bào Merkel
Tế bào mỡ
Tế bào lớp hạt
Lớp gai
Lớp hạt
Lớp sinh sản
Trong nhú chân bì
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống thẳng
Ống nhú thận
Vuông đơn
Trụ đơn
Vuông tầng
Lát đơn
Vùng vỏ thận
Vùng tủy thận
Xen kẻ với ống thẳng
Xen kẻ với quai Henle
Biểu mô giả tầng có lông chuyển
Vuông đơn giả tầng
Đa dạng
Trụ tầng
Tế bào Paneth
Tế bào trụ có lông chuyển
Tế bào đáy
Tế bào hình ly
Trụ giả tầng có lông chuyển
Tinh
Trụ tầng
Lát tầng
Tinh tử
Tế bào dòng tinh
Tế bào Leydig
Tinh nguyên bào
Biệt hóa thành tinh nguyên bào
Sẽ biệt hóa thành tinh bào II
Phân chia giảm phân lần 1 để tạo ra 2 tinh bào
Phân chia giảm nhiễm cho hai tinh tử
Tựa trên màng đáy
Có cực ngọn hướng vào lòng ống sinh tinh
Nâng đỡ cho tế bào dòng tinh
Có sự liên kết chặc chẽ ở cực ngọn giữa tế bào Sertoli
Vuông đơn
Trụ đơn
Vuông tầng
Trụ tầng
Gồm một hàng tế bào hình vuông
Gồm một hàng tế bào dẹt
Có màng trong suốt
Sau khi thoái hóa còn để lại vết tích
Khoảng 4000 – 4500
Khoảng 3000 – 3500
Khoảng 400 – 450
Khoảng 300 – 350
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Hai nếp thực quản
Hai nếp khí quản
Hai nếp khí-thực quản
Hai gờ biểu mô
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












