1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - phần 30
40 câu hỏi
Thuỷ dịch ở tiền phòng
Thuỷ dịch ở hậu phòng
Nhân mắt
Đồng tử
Chọn đáp án là D
Biểu mô lát tầng không sừng hoá
Biểu mô lát đơn
Màng Bowmann
Mô liên kết mau ít collagen
Củng mạc
Giác mạc
Thể mi
Võng mạc
Củng mạc
Giác mạc
Thể mi
Nhân mắt
Thể mi
Mống mắt
Nhân mắt
Đồng tử
Thể mi
Giác mạc
Mống mắt
Nhân mắt
Trung bì trung gian
Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận
Mầm sinh trung thận
Trung bì cận trục
Tiền thận
Trung thận
Hậu thận
Trung thận và tiền thận
Nụ niệu quản
Trung bì trung gian
Mầm sinh thận
Mầm sinh hậu thận
Bao Bowman
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống góp
Vùng vỏ và vùng tuỷ
Tháp Malpighi và tháp Ferrin
Cận vỏ và mê đạo
Vùng vỏ xơ và vùng tuỷ
Tiểu cầu thận
Ống góp
Ống lượn
Nephron
Cuộn mạch
Bao bowman
Cực niệu
Cực mạch
100 μm
150 μm
200 μm
300 μm
Tiểu động mạch vào
Tiểu tĩnh mạch
Tĩnh mạch sao
Động mạch thẳng
Màng bịt lỗ tế bào nội mô mao mạch tiểu cầu
Màng đáy mao mạch tiểu cầu
Màng đáy biểu mô lá tạng khoang Bowmann
Màng đáy lá thành khoang Bowmann
Cận vỏ
Mê đạo
Vùng tuỷ
Tháp Ferrein
Tế bào nội mô có lỗ thủng
Màng đáy chung với màng đáy của tế bào có chân
Có những tế bào gian mao mạch
Lỗ thủng tế bào nội mô không có màng bịt
Tế bào cạnh tiểu cầu có dạng biểu mô (tế bào có hạt)
Vết đặc (Maculadensa)
Tế bào cận mạch (đệm cực)
Tế bào ưa bạc
Chọn đáp án là D
Là cơ trơn lớp áo giữa của tiểu động mạch vào
Là tế bào cơ trơn ở lớp áo ngoài tiểu động mạch vào
Dạng biểu mô được biệt hoá từ tế bào cơ trơn
Bào tương có nhiều tơ thần kinh
Chọn đáp án là A
Ống lượn gần
Ống lượn gần và ống lượn xa
Ống lượn xa, đoạn tiếp xúc giữa tiểu động mạch vào và ra
Quai Henle
Chọn đáp án là C
Thuộc ống lượn xa
Thuộc ống lượn gần
Thuộc quai Henle
Thuộc ống góp
Lòng hẹp hơn
Biểu mô ống bắt màu axid đậm hơn
Biểu mô tuyến hình khối vuông
Lòng ống hẹp hơn, tế bào biểu mô bắt màu axid đậm hơn
Có bờ bàn chải
Có nhiều nếp gấp đáy
Ở cực đáy có chứa nhiều ty thể
Mặt ngọn không có vi nhung mao
Mặt đáy tế bào có nhiều vi nhung mao
Mặt ngọn tế bào có ít vi nhung mao
Cực đáy có nhiều nếp gấp
Tế bào hình trụ thấp
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle
Ống góp cong
Ống lượn gần
Quai Henle
Bộ máy giáp tiểu cầu
Ống góp cong
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Hen le
Ống thẳng
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Niệu quản
Dẫn nước tiểu
Vừa dẫn nước tiểu vừa hấp thu nước
Vừa dẫn nước tiểu vừa bài tiết amoniac
Tái hấp thu glucose
Biểu mô lát
Biểu mô vuông
Biểu mô trụ
Biểu mô chuyển tiếp
Chế tiết erythropoietin
Chế tiết renin
Chế tiết cả renin và erythropoietin
Chế tiết amoniac
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cả cơ tim và cơ trơn
Khác nhau
Đều là biểu mô trụ
Biểu mô vuông
Giống nhau, đều là biểu mô chuyển tiếp
Tháp thận
Đài thận
Ống sinh niệu
Tiểu cầu thận
Vết đặc
TB gian mao mạch
TB gian mao mạch ngoài tiểu cầu
Tiểu đảo cận cửa
Muối
Nước
Glucose
Protein
Vết đăc
TB cận tiểu cầu
TB gian mạch ngoài TC
Tiểu đảo cận cửa
Vi nhung mao
Lông chuyển
Mê đạo đáy
Ty thể
Renin
AgiotensinI
MedullipoinI
Erythroprotein
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












