1300+ Câu trắc nghiệm Vi sinh vật có đáp án - Phần 9
50 câu hỏi
ADN sao chép ở nhân.
Protein virus tổng hợp ở tế bào chất.
ARN nhân đôi ở nhân.
Cả ba đáp án trên
Chọn đáp án C
Virus khiếm khuyết bị thiếu một hay nhiều gen chức năng.
Cần sự hỗ trợ hoạt động từ các virus khác.
Có thể xuất hiện trong tự nhiên hay tạo ra trong phòng thí nghiệm
Các virus khiếm khuyết tạo ra do đột biến mất đoạn tự nhiên tạo điều kiện cho sự nhân lên của virus tương đồng.
Chọn đáp án D
Loại huyết thanh điều chế từ mấu người khỏe mạnh hay từ nhau thai gọi là globulin huyết thanh miễn dịch
Loại huyết thanh được điều chế từ mãu người mắc bệnh đã hồi phục có hiệu giá cao gấp nhiều lần so với gammaglobulin
Globulin huyết thanh miễn dịch là loại huyết thanh miễn dịch gây phản ứng phụ cao
Huyết thanh động vật được bào chế từ máu của động vật đã được tiêm vaccine và vi sinh vật gây bệnh
Chọn đáp án C
Xảy ra giữa bộ gen của 1 virus hoạt động và 1 virus bất hoạt.
Do sự tương tác sản phẩm gen của 2 virus.
Do sự tương tác của nhiều virus bất hoạt trong 1 tế bào
Tạo ra một thế hệ virus mới tương tự ba mẹ.
Chọn đáp án C
Thời gian bảo vệ ngắn
Chi phí cao
Kém an toàn
Cần tiêm nhắc
Chọn đáp án D
Herpes.
Dại.
Arbo.
Toga.
Chọn đáp án A
Cả huyết thanh miễn dịch động vật lần huyết thanh miễn dịch người đều có thể tiêm tĩnh mạch
Vaccin chỉ có khả năng kích thích miễn dịch đặc hiệu
Vaccin được bảo quản trong điều kiện lạnh, tối và khô
Một vaccine đạt tiêu chuẩn chi cần thỏa mãn 3 yếu tố: không độc, không gây bệnh và không gây phản ứng
Chọn đáp án C
Papovaviridae.
Adenoviridae.
Retrioviridae.
Filoviridae.
Chọn đáp án C
Giảm độc lực
Biến độc tố
Kháng nguyên tái tổ hợp
Bất hoạt
Chọn đáp án C
Poxiudae.
Adenoviudae.
Retroviridae.
Astroviridae.
Chọn đáp án A
Caliciviridae.
Arenaviridae.
Papovaviridae.
Rhabdoviridae.
Chọn đáp án D
Đường đưa vào cơ thể
Tính chất vật lý và bản chất hóa học của vaccine
Tá chất tăng cường đáp ứng miễn dịch
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án D
Sự bổ sung
Sự tái hoạt hóa vô số.
Sự giao thoa.
Cả ba đều đúng
Chọn đáp án C
Tỷ lệ phản ứng do tiêm huyết thanh miễn dịch tương đương với với phản ứng do tiêm vaccine
Vaccin não mô cầu là vaccine giảm độc lực
Cơ thể sản xuất kháng thể chống lại kháng thể trong huyết thanh là nguyên nhân gây phản ứng do tiêm huyết thanh miễn dịch
Huyết thanh miễn dịch có hiệu lực với những bệnh nhiễm có cơ chế bảo vệ là miễn dịch dịch thể và tế bào.
Chọn đáp án C
Papova.
Herpes.
Hepadna.
Togaviridae
Chọn đáp án A
Chỉ nên dùng khi điều trị sống còn
Dùng nhiều lần với liều thấp
Thường tiêm bắp
Phối hợp tiêm vaccin
Chọn đáp án B
Ly tâm.
Lọc qua màng.
PCR.
Dùng kính hiển vi.
Chọn đáp án C
Tiêm chùng thực hiện trên phạm vi rộng, đạt tỉ lệ tối thiểu 50%
Chỉ có trẻ em và những người dưới 30 tuổi mới cần tiêm vaccin
Khoảng cách hợp lý giữa các lần tiêm chủng là 1 tháng
Kháng thể sẽ xuất hiện ngay sau khi tiêm vaccin
Chọn đáp án C
Pavo.
Papova.
Adeno.
Herpes
Chọn đáp án A
Vaccin kết hợp polysaccaride
Vaccin bất hoạt
Vaccin kháng nguyên chọn lọc
Vaccin giảm độc lực
Chọn đáp án C
SDS.
Formaldehyde.
Sulfonamides.
Tia UV.
Chọn đáp án C
Quai bị – Rubella – Sởi
Uốn ván – Bạch hầu – Ho gà
Sởi – Ho gà – Uốn ván
Uốn ván – Rubella – Bạch hầu
Chọn đáp án B
Adeno, Herpes, Picorna, Calici, Toga, Arbo
Paramyxo, Rhabdo, Pox, Hepadna, Astro, Bunya
Flavi, Arena, Corona, Retro, Orthomyxo, Filo
Reo, Bornavi, Papova, Pavo, Viroids
Chọn đáp án C
Quai bị – Rubella – Sởi
Uốn ván – Bạch hầu – Ho gà
Sởi – Ho gà – Uốn ván
Uốn ván – Rubella – Bạch hầu
Chọn đáp án A
(1) Bệnh cúm lan truyền chủ yếu qua các giọt lơ lửng trong không khí
(2) Bệnh viêm gan B lan truyền qua đường phân - miệng
(3) Bệnh HIV lây truyền qua đường tình dục
(4) Lan truyền từ động vật sang động vật với người là kí chủ ngẫu nhiên gặp ở bệnh Dại
5) Lan truyền theo đường máu gặp bệnh sốt xuất huyết
2
3
4
5
Chọn đáp án B
Teichoic acid là kháng nguyên ngưng kết
Protein A là kháng nguyên bề mặt vách vi khuẩn
Teichoic acid không phải là kháng nguyên O
Polysaccharide là kháng nguyên nang
Chọn đáp án C
(1) Sốt vàng rừng nhiệt đới: người – côn trùng tiết túc
(2) Sốt xuất huyết: người – côn trùng tiết túc
(3) Sốt vàng ở thành thị: động vật có xương sống bậc thấp – côn trùng tiết túc
(4) Viêm não Lacrosse: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc
(5) Sốt ve Colorade: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc
(1), (4), (5)
(2), (4), (5)
(1), (2), (4), (5)
(2), (3), (4), (5)
Chọn đáp án B
Biến hydrogen peroxide thành nước và oxygen
Làm đông huyết tương
Làm tan sợi fibrin
Phá hủy protein
Chọn đáp án B
Catalase
Hyaluronidase
Coagulase
Staphylokinase
Chọn đáp án B
Thời kỳ ủ bệnh ngắn
Virus không vào máu
Thời gian miễn dịch ngắn và không thay đổi
Vai trò của IgA rất quan trọng.
Chọn đáp án C
Độc tố sinh mủ
Độc tố gây sốc
Độc tố gây bong da
Alphatoxin
Chọn đáp án D
Thời gian ủ bệnh ngắn
Virus liên tục nhân lên
Triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tất cả các loại Staphylococci đều có khả năng tiêu huyết trên máu
Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp nhất là 20-25oC
Mọc dễ dàng trên nhiều loại môi trường
Khí trường nuôi cấy thường có 5-10% CO2
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Mủ
Đàm
Dịch não tủy
Huyết thanh để tìm kháng thể
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Nhiễm trùng da
Viêm phổi
Viêm tủy xương
Viêm não-màng não
Chọn đáp án C
Virus có thể đi vào nhờ vào những tổn thương nhỏ, do vết cắn, tiêm chích,…
Lớp biểu bì thường gây nhiễm trùng toàn thân do không có mạch máu và thần kinh.
Dát là một trong những tổn thương da, do sự giãn nở mạch máu, nếu có phù nề sẽ gây ra sẩn.
Mụn nước là một trong nhưng tổn thương da do lớp thượng bì bị ảnh hưởng và sẽ gây ra mụn mủ nếu có viêm.
Chọn đáp án B
Âm đạo
Nút gạc
Vết thương
Máu
Chọn đáp án D
Vibrio cholerae
E.coli
Staphylococci
Bordetella pertusis
Chọn đáp án C
Acyclovir
Amantadin
Saquinavir
Methisazone
Chọn đáp án B
Vi khuẩn thường trú trên da
Có khả năng gây bệnh trong một số trường hợp nhiễm trùng cơ hội
Không di động và không sinh nha bào
Tiết sắc tố vàng trên môi trường nuôi cấy
Chọn đáp án D
Nhân lên trong ký chủ và tạo hiệu quả lâu dài
Gây đáp ứng miễn dịch tốt hơn
Tạo hiệu quả miễn dịch như trong miễn dịch tự nhiên
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Không lên men các loại đường
Dễ bị ức chế bởi 3% Hexachlirophene, tím gentian
Bị diệt ở 50oC trong thời gian 30 phút
Kháng thuốc Methicillin, Nafcilllin, Oxacillin nhờ men β-lactamase
Chọn đáp án B
Bạch cầu não đa ổ tiến triển
Viêm toàn não xơ cứng bán cấp
Não xốp bán cầu
A và B đúng
Chọn đáp án D
Peptidoglycan
Teichoic acid
Protein A
Màng tế bào chất
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
α – toxin
β – toxin
Độc tố tróc vảy
TSST 1
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
β - toxin thoái hóa sphingomyelin và gây độc cho nhiều loại tế bào
Hyaluronidase có tác dụng phân hủy protein
Staphylokinase làm đông sợi huyết tương
Leucocidin làm bong biểu bì tạo nốt phỏng ngoài da
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












