1300+ Câu trắc nghiệm Vi sinh vật có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
(1), (2), (4)
(1), (3), (4)
(1), (3), (5)
(1), (2), (5)
Chọn đáp án C
Lympho B
Lympho T
Monocyte
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Tác động ở mức độ tế bào
Có tác dụng đặc hiệu
Chỉ có tác dụng diệt khuẩn
Tất cả kháng sinh có hoạt phổ hẹp
Chọn đáp án B
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Ức chế tổng hợp protein
Ức chế thành lập vách tế bào
Ức chế sự tạo màng tế bào
Chọn đáp án D
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Chỉ gặp ở những thuốc có thành phần hóa học tương tự nhau
Kháng 1 loại thuốc sẽ kháng với tất cả thuốc cùng cơ chế tác động
Sử dụng đồng thời 2 loại thuốc không có phản ứng chéo sẽ giới hạn kháng thuốc
Erythromycin và Lincomycin có liên hệ hóa học nên có thể xảy ra kháng chéo
Chọn đáp án C
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Ức chế tổng hợp protein
Ức chế thành lập vách tế bào
Ức chế nhiệm vụ màng tế bào
Chọn đáp án A
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Là thuốc diệt khuẩn
Có thể gây thiếu máu do suy tủy
Gây ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
Có thể điều trị nhiễm trùng ở HTK trung ương
Chọn đáp án A
Rifampin, PAS, Penicillin
Dapsone, Rifampin, Streptomyicn
Isoniazid, Rifampin, PAS
Cefazolin, Streptomycin, Rifampin
Chọn đáp án C
Bacitracin
Linezolid
Tyrothricin
A và C
Chọn đáp án D
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
(2), (3), (4)
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Amphotericin và Flucytosine
Sulfonamides và Trimethoprim
Penicillin và Cephalosporin
A và B
Chọn đáp án D
Tất cả Cephalosporins thế hệ 3 thấm được vào HTK trung ương
Cefazolin được dùng để phòng ngừa nhiễm trùng ngoại khoa
Xếp thành 3 loại chính
Có cơ chế tác động khác với Penicillin
Chọn đáp án B
Hoạt tính cao ở pH acid
Gây độc cho dây thần kinh thính giác và thận
Chưa xuất hiện chủng vi khuẩn kháng Streptomycin
Không được sử dụng phối hợp Streptomycin và Penicillin
Chọn đáp án B
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
(2), (3), (4)
(1), (3), (4)
Chọn đáp án A
Penicillin G
Nafcillin
Ampicillin
Penicillin V
Chọn đáp án D
Thế hệ 4 được dùng điều trị Pseudomonas aeruginosa
Thế hệ 1 thấm được vào HTK trung ương
Thế hệ 3 giảm tác động với trực khuẩn gram âm
Ceftaroline tác dụng được trên Pseudomonas
Chọn đáp án A
Vancomycin
Lincomycin C. Erythromycin D. Polymyxin
Erythromycin
Polymyxin
Chọn đáp án B
Rickettsia, Chlamydia
Salmonella, H. influenzae
Salmonella, Rickettsia
H. influenza, Chlamydia
Chọn đáp án C
Tạo ra chỉ một miễn dịch đặc hiệu chống lại kháng nguyên
Có thể tạo ra một hay nhiều miễn dịch đặc hiệu chống lại kháng nguyên
Phải tạo ra nhiều miễn dịch đặc hiệu chống lại kháng nguyên
Tạo ra hoặc không tạo ra, tùy vào cơ địa mỗi ngườ
Chọn đáp án B
Protein, glucoprotein, nucleoprotein, lipoprotein, polysaccharide
Glucoprotein, lipoprotein, nucleoprotein, polysaccharide, protein
Polysaccharide, glucoprotein, lipoprotein, protein, nucleoprotein
Polysaccharid, nucleoprotein, lipoprotein, glucoprotein, protein
Chọn đáp án D
Homologous antigens
Autologous antigens
Isoantigens
Sequestered antigens
Chọn đáp án D
Protein
Polysaccharide
Glucoprotein
Lipoprotein
Chọn đáp án B
Chỉ có thể là
Chuỗi nhẹ của các loại kháng thể IgG, IgM, IgA, IgD, IgE
Chỉ riêng chuỗi nhẹ của IgG1 là có cấu trúc kháng nguyên
A và B đúng
Chọn đáp án D
IgA
IgG
IgE
IgM
Chọn đáp án C
IgA
IgG
IgE
IgM
Chọn đáp án A
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Tính sinh miễn dịch và tính đáp ứng miễn dịch
Tính đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
Tính đặc hiệu và tính sinh miễn dịch
Tính kết hợp với kháng thể và tính cạnh tranh
Chọn đáp án C
Epitope là các điểm trên bề mặt kháng nguyên
Epitope là nơi kết hợp đặc hiệu với kháng thể
Epitope là quyết định kháng nguyên
Một epitope kích thích sinh nhiều loại kháng thể
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Kháng nguyên đơn giá, đa giá
Kháng nguyên đơn giá, đa giá, chéo
Kháng nguyên hòa tan đa giá, chéo
Kháng nguyên đơn giá, đa giá, chéo, hoàn toàn và hapten
Chọn đáp án D
Đa giá
Chéo
Hoàn toàn
Không hoàn toàn
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Ngoại độc tố, nội độc tố, thân, vỏ, lông
Ngoại độc tố, enzyme, thân, vách, lông
Ngoại độc tố, thân, vỏ, nang, lông
Ngoại độc tố, enzyme, vỏ, nang, lông
Chọn đáp án A
Kháng nguyên lõi
Kháng nguyên vỏ
Kháng nguyên màng bọc ngoài
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
IgG
IgM
IgE
IgA
Chọn đáp án A
Lượng kháng nguyên
Số lần kháng nguyên tiếp xúc với cơ thể
Khoảng cách giữa các lần kháng nguyên tiếp xúc với cơ thể
Trợ chất giúp kháng nguyên mau tan làm tăng khả năng sinh kháng thể
Chọn đáp án D
Trung hòa độc tố
Hoạt hóa bổ thể
Ức chế hiện tượng opsonin hóa
Chống sự bám dính của vi sinh vật
Chọn đáp án C
IgG
IgM
IgA
IgD
Chọn đáp án B
IgG
IgM
IgA
IgE
Chọn đáp án D
Chuỗi nặng (H)
Chuỗi nhẹ (L)
Mảnh Fab
Mảnh Fc
Chọn đáp án D
Huyết thanh có kháng thể chống O
Huyết thanh có kháng thể chống A, B và D
Huyết thanh không có kháng thể chống A hay B hay D
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Tính đặc hiệu
Tính sinh miễn dịch
Tính thải loại khác cơ thể
Tính không tương đồng tổ chức
Chọn đáp án B
1), (3), (5)
(1), (2), (4), (5)
(1), (5)
(1), (4), (5)
Chọn đáp án C
11
9
7
6
Chọn đáp án D
A. HLA-DP, HLA-DM, HLA-DQ
HLA-DZ, HLA-DK, HLA-DF
HLA-DX, HLA-DP, HLA-DM
HLA-DP, HLA-DQ, HLA-DR
Chọn đáp án D
Viêm cầu thận cấp
Viêm loét dạ dày - tá tràng
Viêm phổi
Nhiễm trùng máu
Chọn đáp án B
3 - 5
5,5 - 7
7,5 - 8,5
Câu B và C
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












