1300+ Câu trắc nghiệm Vi sinh vật có đáp án - Phần 1
50 câu hỏi
Protista thượng đẳng
Protista hạ đẳng
Protozoa
Algae
Chọn đáp án B
Họ - Tộc - Giống - Loài - Dạng - Chủng
Họ - Tộc - Giống - Loài - Chủng - Dạng
Họ - Tộc - Giống - Dạng - Loài - Chủng
Họ - Tộc - Giống - Chủng - Dạng - Loài
Chọn đáp án A
Sinh vật đơn bào không màng nhân
Tế bào vi khuẩn có kích thước khoảng 0,1-20 µm
Có hình dạng khác nhau như hình cầu, hình cong, hình xoắn, hình que
Có DNA nằm trong một nhân riêng biệt
Chọn đáp án D
3
4
5
6
Chọn đáp án A
Có cấu trúc đồng nhất, gồm 40 lớp mucopeptid chiếm 80% vật liệu cấu tạo vách
Thành phần phụ là acid teichoic, acid teichuronic, polysaccharid
Các lớp ngoài cùng thường đóng vai trò kháng nguyên thân đặc hiệu
B và C đúng
Chọn đáp án C
(1), (2), (4)
(2), (3)
(2), (3), (4)
(1), (3)
Chọn đáp án D
Là cấu trúc có ở mọi tế bào vi khuẩn
Cấu tạo bởi protein, phospholipid, sterol
Phospholipid tạo thành 1 lớp đơn gắn protein và cho một số protein xuyên qua màng
Tổng hợp và sản xuất các thành phần cần thiết, hấp thu chất dinh dưỡng bằng cơ chế vận chuyển thụ động.
Chọn đáp án A
Là cấu trúc màng trong tế bào, tạo các nếp gấp của màng nguyên sinh
Thường gặp hơn ở vi khuẩn Gram âm
Ở các điểm phân chia, mesosomes có chức năng hô hấp và biến dưỡng tế bào
B, C đúng
Chọn đáp án A
Có dạng bán lỏng, 80% là nước có chứa các thành phần như protein, peptid, lipid, vitamin,…
Là nơi thực hiện các phản ứng hoá học, đồng hoá, dị hoá.
Ribosome có nhiều trong bào tương vi khuẩn, có thể chứa cả RNA và protein, có 2 tiểu đơn vị là 50S và 30S
Tế bào chất vi khuẩn không có ty thể, lạp thể, lưới nội bào hạt và cơ quan phân bào trong tế bào chất
Chọn đáp án D
2
3
4
5
Chọn đáp án B
(1), (3), (5)
(3), (5), (6)
(4), (5), (6)
(2), (3), (6)
Chọn đáp án B
Nước chiếm 75- 85%, còn lại là thành phần rắn
Thành phần rắn gồm có protid, glucid, lipid và các chất khoáng
Trong đó, glucid có tính đặc hiệu, được dùng trong chẩn đoán vi khuẩn
Cả 3 đều đúng
Chọn đáp án D
Có 3 cơ chế là: vận chuyển thụ động, vận chuyển tích cực và thẩm thấu
Vận chuyển thụ động dựa trên sự khuếch tán, không sử dụng năng lượng, chỉ hoạt động khi nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn bên trong
Trong vận chuyển thụ động, có 3 hiện tượng: khuếch tán đơn giản, khuếch tán phức tạp và chuyển vị nhóm
Cả 3 đều đúng
Chọn đáp án B
Là trường hợp khuếch tán đặc biệt trong đó luồng phân tử nước khuếch tán qua màng bán thấm từ nơi có nồng độ chất tan cao về nơi có nồng độ chất tan thấp
Chất lỏng là ưu trương nếu tế bào phồng lên và vỡ ra
Chất lỏng là nhược trương nếu tế bào trở nên nhăn nhúm hay co rút
Cả 3 đều sai
Chọn đáp án D
Đa số vi khuẩn nuôi cấy được trong môi trường nuôi cấy nhân tạo
Một số vi khuẩn như vi khuẩn gây bệnh phong và giang mai không thể phát triển được trong môi trường nuôi cấy nhân tạo trong phòng thí nghiệm
Thời gian cần cho số lượng vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy tăng lên 2 lần gọi là thế hệ
Cả 3 đều đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Nhạy cảm với áp suất thẩm thấu
Có thể sinh sản bằng cách chẻ đôi
Hình thành sau khi VK gặp kháng sinh β-lactam
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Dựa trên nhu cầu sử dụng oxi, có thể xếp vi khuẩn thành 4 nhóm
Vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối chỉ phát triển khi có oxi
Vi khuẩn kỵ khí tuỳ nghi phát triển được khi không có oxi
Vi khuẩn vi hiếu khí phát triển tốt nhất khi có nồng độ oxi thấp
Chọn đáp án C
(1) đúng
(1), (3) sai
(2), (4) sai
(3) đúng
Chọn đáp án A
MT chọn lọc dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH
Dùng MT chọn lọc để phân lập và định danh các tác nhân gây bệnh đặc biệt
Thạch muối mannitol là MT phân biệt
Thạch Mac Conkey vừa là MT phân biệt, vừa là MT chọn lọc
Chọn đáp án D
2
3
4
5
Chọn đáp án A
Vùng nhân nằm riêng biệt có màng nhân bao bọc
Vi khuẩn Gram dương bắt màu thuốc nhuộm màu tím
Vi khuẩn Gram âm bắt màu thuốc nhuộm màu đỏ
Sự khác biệt về màu của vi khuẩn Gram khi nhuộm là do vách tế bào
Chọn đáp án A
Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ
Vỏ, vách tế bào, màng nguyên sinh
Màng nguyên sinh, vách tế bào, vỏ
Vỏ, màng nguyên sinh, vách tế bào
Chọn đáp án B
Sự mọc lan trong môi trường đặc
Quan sát vi khuẩn chuyển động bằng kính hiển vi
Quan sát trong huyền dịch
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Vibrio cholerae
Gonococcus
Pneumococcus
Mycoplasma
Chọn đáp án D
Nhóm kháng sinh β-lactam chỉ tác dụng trên vi khuẩn Gram âm
Vách tế bào của vi khuẩn Gram dương dày hơn vi khuẩn Gram âm
Acid Teichoic có ở vi khuẩn Gram âm
Màng tế bào vi khuẩn Gram âm chỉ có 1 lớp phospholipid
Chọn đáp án B
Ribosom
Ty thể
Lạp thể
Màng nguyên sinh
Chọn đáp án D
Peptidoglycan
Acid hyaluronic
Polysaccharides
Mucopolysaccharides
Chọn đáp án C
Vỏ
Vách tế bào
Pili
Màng nguyên sinh
Chọn đáp án D
Thể vùi
Không bào
Nha bào
Bào tương
Chọn đáp án A
Còn gọi là nha bào
Có peptidoglycan giữa 2 màng sinh chất
Có thể phát triển thành vi khuẩn
Là hình thức sinh sản chính của vi khuẩn
Chọn đáp án D
Lông, pili, fimbriae
Vỏ, pili, fimbriae
Mesosome, màng nguyên sinh, pili
Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ
Chọn đáp án B
30S và 50S
40S và 60S
40S và 70S
30S và 40S
Chọn đáp án A
Dinh dưỡng
Phong phú
Phân biệt
Chọn lọc
Chọn đáp án C
Thích ứng - tăng theo hàm số mũ - suy tàn - dừng tối đa
Thích ứng - tăng theo hàm số mũ - dừng tối đa - suy tàn
Thích ứng - dừng tối đa - tăng theo hàm số mũ - suy tàn
Tăng theo hàm số mũ - thích ứng - dừng tối đa - suy tàn
Chọn đáp án B
Cấu tạo bởi phospholipid, protein và sterol
Phospholipid tạo thành 1 lớp đôi gắn protein
Có chức năng tổng hợp và sản xuất các thành phần của vách tế bào
Bài tiết enzyme và độc tố ngoại bào
Chọn đáp án A
Có đặc tính kháng acid
Khác với vách tế bào vi khuẩn Gram dương
Nhuộm được vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm kháng acid ZieldNeelson
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Có dạng lỏng
Có 80% là nước
Có ty thể, lạp thể, lưới nội bào
A và B
Chọn đáp án C
Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt
Dựa trên phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH
Không có kháng sinh để vi khuẩn có thể phát triển được
A và B
Chọn đáp án D
Hình dạng và tính chất bắt màu thuốc nhuộm của chúng
Vị trí gây bệnh của chúng
Khả năng di động của chúng
A và C
Chọn đáp án D
Chính xác hơn khuếch tán trên thạch
Nồng độ thuốc thử nghiệm phải tương ứng nồng độ thuốc có trong cơ thể
Dùng để thử nghiệm tính nhạy cảm của VK đối với KS
Thử nghiệm mang tính chuẩn mực trong chẩn đoán bệnh
Chọn đáp án D
1-3
3-9
10-14
Mọi điều kiện pH
Chọn đáp án B
TB dài ra – DNA nhân đôi – xuất hiện vách ngăn
DNA nhân đôi – TB dài ra – xuất hiện vách ngăn
Xuất hiện vách ngăn - TB dài ra - DNA nhân đô
DNA nhân đôi - xuất hiện vách ngăn - TB dài ra
Chọn đáp án A
MIC
MBC
MHC
MOC
Chọn đáp án A
DNA dạng vòng trần, không liên kết với protein histon
DNA dạng thẳng trần, không liên kết với protein histon
DNA dạng vòng có liên kết với protein histon
DNA dạng thẳng có liên kết với protein histon
Chọn đáp án A
Trình tự sắp xếp các nucleotit nằm trên phân tử DNA
Sự chỉ huy tổng hợp protide
Cơ chế tự nhân đôi và phiên mã
Sự điều hoà của protein cấu trúc
Chọn đáp án B
Nhân đôi DNA
Phiên mã DNA qua mRNA
Tổng hợp protein
Cả 3 quá trình trên
Chọn đáp án A
Đột biến mất cặp
Đột biến thay cặp
Đột biến thêm cặp
Đột biến đảo cặp
Chọn đáp án B
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
Chọn đáp án D
Có thể phục hồi được dòng ban đầu bằng tái tổ hợp
Biểu hiện lớn, không phục hồi được dòng ban đầu
Cơ chế đột biến gây ra do gãy cầu nối hoá học giữa đường và phosphate trong phân tử DNA
Hậu quả làm DNA bị mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












