1300+ Câu trắc nghiệm Vi sinh vật có đáp án - Phần 12
50 câu hỏi
Nhóm Y và W135
Nhóm A và C
Nhóm C và Y
Nhóm W135 và A
Chọn đáp án B
Khởi đầu đột ngột với triệu chứng sốt , đau bụng và phát ban cùng lúc khắp người.
Sốt, đau bụng và 3-4 ngày sau mới phát ban khắp người
Sốt và phát ban từ từ; Bắt đàu từ mặt ra sau gáy, xuống cổ, ngực, bụng và lan ra tứ chi.
Phát ban kéo dài 7 – 10 ngày mới khỏi.
Chọn đáp án A
Người là ký chủ tự nhiên
Bệnh tiến triển nhanh chóng gây tử vong trong vài giờ
Đường xâm nhập của vi khuẩn là đường tiêu hóa
Nhiễm huyết Meningococci thường gây biến chứng viêm màng não
Chọn đáp án C
Vaccin SALK.
Gamma globulin.
Interferon.
Không có biện pháp phòng ngừa đặc hiệu.
Chọn đáp án D
Nhuộm gram thấy song cầu Gram dương hình quả thận
Âm tính với oxidase
Có thề phát hiện kháng thể chống polysaccharide bằng phản ứng ngưng kết bạch cầu
Bệnh phẩm được cấy lên thạch nâu (chocolate agar)
Chọn đáp án D
Erythromycin
Nhóm Tetracylines
Penicillin G
Streptomycin
Chọn đáp án C
Có dạng hình cầu.
Lõi chứa RNA
Vỏ cấu tạo bởi 32 capsomer.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Đúng.
Sai
Chọn đáp án B
Miễn dịch bảo vệ có được liên quan đến kháng thể diệt khuẩn không phụ thuộc bổ thể
Kháng thể bảo vệ xuất hiện 4 tuần sau khi ngưng gây ra miễn dịch
Vaccin chứa polysaccharide nhóm B và W-135 được dùng rộng rãi
Hiện nay chưa có vaccin nhóm B
Chọn đáp án D
10% CO
10% CO2
10% O2
10% N2
Chọn đáp án B
Thuộc nhóm Picorma.
Không mất hoạt lực ở môi trường pH = 3.
Gồm hai phân nhóm.
Phân nhóm H có trên 50 týp huyết thanh.
Chọn đáp án B
Vaccin nhóm W-135 và B được dùng rộng rãi
Vaccin nhóm A hiệu quả ở trẻ trên 1 tuổi
Vaccin nhóm C chỉ hiệu quả ở trẻ trên 5 tuổi
Vaccin nhóm B gây tính sinh miễn dịch cao ở người
Chọn đáp án B
Kháng thể kết hợp bổ thể.
Kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.
Kháng thể trung hòa.
Kháng thể trong dịch tiết ở mũi xuất hiện trước kháng thể trong huyết thanh.
Chọn đáp án C
Viêm màng não là biến chứng hiếm thấy ở nhiễm huyết Meningococci
Tại mũi hầu thường không gây triệu chứng hoặc chỉ gây viêm họng xuất tiết
Vào máu gây nên nhiễm trùng huyết hoặc viêm màng não
Có thể gây viêm khớp, viêm xoang, viêm nội tâm mạc, viêm phổi.
Chọn đáp án A
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án B
Có ít hơn 5% dân số bình thường mang vi khuẩn này
Người tiếp xúc với người bệnh được phòng ngừa bằng rifampin
Để phòng bệnh cần tránh tập trung đông đúc, chỗ ở cần
Có thể chủng ngừa trong quân đội hoặc vùng đang có dịch thoáng mát
Chọn đáp án A
Viêm xoang
Viêm màng não
Viêm mủ giác mạc
Viêm tuyến sinh dục
Chọn đáp án D
Virus Rhino lưu hành khắp thế giới.
Bệnh lây qua đường hô hấp.
Bệnh không lây qua đồ dùng của người bệnh
Bệnh thường xảy ra ở trẻ em.
Chọn đáp án C
Bệnh tiến triển khá chậm chạp và mất đến vài tháng mới gây tử vong
Thường xảy ra ở người lớn hơn trẻ em và người trẻ
Chỉ có người là ký chủ tự nhiên của Meningococci
Nhiễm khuẩn máu gây biến chứng viêm phúc mạc
Chọn đáp án C
Chủ yếu là phòng bệnh chung của các bệnh lây nhiễm qua đường hô hấp.
Phòng bệnh đặc hiệu bằng vaccin.
Vaccin sử dụng hiện nay là virus virus chết.
Vaccin sử dụng hiện nay là virus sống giảm hiện lực.
Chọn đáp án A
Penicillin G là thuốc chọn lọc để điều trị meningococci
Vaccin ngừa nhóm B được áp dụng trong quân đội và vùng có dịch
Điều trị bằng Penicillin uống loại trừ tuyệt đối được mầm bệnh
Người dị ứng với penicillin thì không có thuốc chữa bệnh.
Chọn đáp án A
Nuôi cấy phân lập virus.
Dựa vào các biểu hiện lâm sàng.
Phát hiện kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.
Phát hiện thể vùi trong tế bào nuôi cấy
Chọn đáp án B
Có dạng hình cầu với kích thước từ 60 -70 nm.
Nhân gồm hai chuỗi DNA.
Có màng bọc ngoài
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
Có màng bọc ngoài.
Vỏ cấu tạo bởi 32 capsomere.
Vỏ chỉ gồm một lớp.
Nhân chứa hai chuỗi DNA.
Chọn đáp án B
Di động
Phát triển tốt nếu ủ trong khí trường có 5% CO2
Sinh nha bào
Mọc tốt trên các môi trường thông thường
Chọn đáp án B
6 nhóm A, B, C, D, E, F.
4 nhóm A, B, C, D.
2 nhóm A, B.
4 nhóm 1, 2, 3, 4.
Chọn đáp án A
Nơi nhiễm khuẩn đầu tiên là niệu đạo
Viêm buồng trứng làm vô sinh
Nhiều trường hợp không có triệu chứng rõ ràng
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án C
Có thể phòng ngừa bằng vaccin.
Thường xảy ra dịch lớn ở nước ta vào mùa đông.
Không bao giờ gây ra dịch trên thế giới.
Được miễn nhiễm hoàn toàn sau khi mắc bệnh
Chọn đáp án A
Nhiễm N. meningococci
Nhiễm N. sicca
Nhiễm N. gonorrhoeae
Nhiễm N. lactamica
Chọn đáp án C
Chỉ gây bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em.
Gây viêm họng ở người lớn
Gây tiêu chảy cấp ở trẻ em và người lớn với tỉ lệ tương đương nhau.
Có thể gây bệnh tiêu chảy cáp ở người già.
Chọn đáp án D
Vi khuẩn Gonococci xâm nhập chủ yếu vào cơ thể người qua:
Đường tiêu hóa
Đường máu
Đường hô hấp
Niêm mạc đường niệu - dục
Chọn đáp án D
Tiêu chảy.
Ối mửa.
Phân nước vàng, hiếm khi có máu , đàm.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Tất cả bệnh nhân đều có triệu chứng viêm niệu đạo cấp tính
Thời gian ủ bệnh khoảng 3-4 tuần
Không điều trị gây viêm mạn tính và hẹp niệu đạo
Khi đã nhiễm bệnh một lần thì không bị tái nhiễm
Chọn đáp án C
Có cấu trúc khá đồng nhất và ít thay đổ
Protein I làm kết dính các tế bào tạo khuẩn lạc
Lipopolysaccharide có tác động như exotoxin
Pili giúp chống lại thực bào
Chọn đáp án D
Phân như nước vo gạo kèm vã mồ hôi.
Phân như nước vo gạo kèm ói mửa
Phân nước , ói mửa, sốt nhẹ.
Phân đàm máu , sốt cao
Chọn đáp án C
Ít ăn vặt.
Bú sữa mẹ.
Được vệ sinh tốt nhờ bú bình.
Virus Rota không có khả năng gây bệnh ở trẻ sơ sinh.
Chọn đáp án B
Không thể phòng ngừa ở trẻ sơ sinh
Ở nam nếu có triệu chứng sẽ gây viêm niệu đạo cấp tính
Có thể gây viêm vòi trứng làm hiếm muộn ở nữ
Một số vào máu gây nhiễm lậu cầu lan tỏa (DGI)
Chọn đáp án A
Bệnh phẩm thường là dịch não tủy
Nhuộm Gram thấy nhiều song cầu Gram dương nằm bên trong tế bào bạch cầu đa nhân
Định danh nhanh chóng sau 2 ngày nuôi cấy bằng miễn dịch huỳnh quang, oxidase (+)
Môi trường nuôi cấy không cần chọn lọc
Chọn đáp án C
Niêm mạc ruột.
Sữa mẹ.
Trong máu.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Chứa kháng thể IgG và IgA
Có thể phát hiện kháng thể bằng ELISA và có lợi ích trong chẩn đoán
Kháng thể chỉ có ở bệnh nhân, không có ở người bình thường
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Tiết chất nhày có mủ ở đường sinh dục
Được miễn dịch suốt đời
Viêm niệu đạo cấp tính ở nam giới
Gây mù ở trẻ sơ sinh nếu không chữa trị
Chọn đáp án B
Được miễn nhiễm hoàn toàn.
Được miễn nhiễm trong 3 năm.
Có thể mắc bệnh lại.
Chỉ mắc bệnh lại khi có dịch
Chọn đáp án C
Penicillin được dùng rộng rãi hiện nay vì không bị kháng thuốc
Nhóm β-Lactam vẫn được sử dụng rộng rãi ngày nay
Có thể sử dùng để ngừa viêm mắt trẻ sơ sinh bằng 1% penicillin
Tetracyline, spectinomycin dùng trong 1 số trường hợp kháng thuốc
Chọn đáp án D
Ăn kiêng.
Ăn đúng bữa.
Được chủng ngừa.
Được miễn nhiễm do đã có tiếp xúc virus Roto.
Chọn đáp án D
Được phân lập vào 1879 trong mủ người bệnh giang mai
Điều trị bệnh mạn tính rất khó khăn
Vaccin ít có hiệu quả
Bị một lần vẫn có thể bị tái nhiễm
Chọn đáp án A
Trên 6 tuổi.
Trên 3 tuổi.
Dưới 6 tháng.
Từ 6 tháng đến 3 tuổi.
Chọn đáp án D
Cầu khuẩn Gram (+
Cầu khuẩn Gram (-)
Trực khuẩn Gram (-)
Trực khuẩn kháng acid- cồn
Chọn đáp án B
Gây dịch lớn.
Dùng kháng sinh không kịp thời.
Xảy ra ở người già trên 60 tuổi.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Mọc tốt nếu ủ với 5% CO
Sức đề kháng cao với chất sát khuẩn
Nhiễm DGI (lậu cầu lan tỏa) gây mù mắt
Chỗ vi khuẩn xâm nhập gây viêm có mủ cấp tính
Chọn đáp án D
Không gây thành dịch
Có thể điều trị dễ dàng bằng kháng sinh.
Có thể phòng ngừa nhờ ăn kiêng.
Chỉ cần điều trị tại nhà
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












