1300+ Câu trắc nghiệm Vi sinh vật có đáp án - Phần 11
50 câu hỏi
Taxo A
Taxo P
MSA
Exfoliative toxin
Chọn đáp án A
Đúng.
Sai
Chọn đáp án B
Optochin
Chỉ gây bệnh khi có những yếu tố làm giảm sức đề kháng của cơ thể
Gây lao phổi điển hình
Chiếm phần lớn trong các trường hợp nhiễm phổi do vi khuẩn
Chọn đáp án C
Từ phân nếu giữ ở 40C trong nhiều năm.
Từ mảnh nảo tủy nếu giữ trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng.
Từ phân ở nhiệt độ thường trong nhiều tuần.
Từ mảnh não tủy trong nước muối đẳng trương trong nhiều năm
Chọn đáp án B
Cầu khuẩn gram âm
Cầu khuẩn gram dương
Trực khuẩn gram âm
Trực khuẩn gram dương
Chọn đáp án B
Phân.
Dịch não tủy.
Mảnh tủy sống.
Cầu não.
Chọn đáp án A
Nang
Vách
Màng nguyên sinh chất
Chất nguyên sinh
Chọn đáp án B
Chiếm rât ít các trường hợp viêm phổi
Không bị ức chế bởi optochin
Không gây bệnh cho chuột
Lên men đường inulin trong môi trường Hiss
Chọn đáp án D
Mọc tốt ở môi trường thạch dinh dưỡng
Không mọc trong môi trường BIH
Mọc dễ dàng ở điều kiện có 10% CO2
Cho tiêu huyết β trên thạch máu
Chọn đáp án C
Vaccin Salk.
Vaccin Sabin.
Giữ vệ sinh ăn uống.
Interferon.
Chọn đáp án B
Dễ bị ly giải bởi muối mật
Xếp thành từng đôi hình ngọn giáo
Dạng S có nang và không gây bệnh
Là vi khuẩn kỵ khí tùy nghi
Chọn đáp án C
Virus Adeno.
Virus Entero.
Virus Rota.
Virus Arbo.
Chọn đáp án B
Dạng S có nang và không có khả năng gây bệnh
Dạng R không có nang và có khả năng gây bệnh
Dạng R có nang và không có khả năng gây bệnh
Dạng S có nang và có khả năng gây bệnh
Chọn đáp án D
Sức đề kháng tương đối bền.
Gồm 2 nhóm A, B.
Gây bệnh thực nghiệm trên chuột bạch mới đẻ.
Gây bệnh thực nghiệm trên chuột lang
Chọn đáp án C
Các trường hợp gây viêm phổi chiếm tỉ lệ thấp dưới 10%
Người khỏe mạnh không mang Pneumococci
Nhiễm khuẩn máu cho tử vong cao
Vi khuẩn có sản xuất độc tố
Chọn đáp án C
Đau cơ dịch tễ.
Viêm màng não vô khuẩn.
Viêm cơ tim trẻ em.
Viêm họng (herpangia)
Chọn đáp án D
Nhuộm gram cho màu đỏ
Tan trong muối mật
Nuôi cấy ủ 20°C trong môi trường thạch máu có 50% CO2
Không gây độc tính trên chuột
Chọn đáp án B
Nang không có độc tính
Chiếm 75% trường hợp viêm phổi
Dễ bị nhiễm khi sức đề kháng cơ thể giảm
Nang có tác dụng ngăn cản sự thực bào
Chọn đáp án A
Viêm màng não vô khuẩn.
Viêm hạch màng treo ruột
Viêm ruột già mạn tính
Viêm nội tâm mạc
Chọn đáp án A
Có thể vào máu qua đường bạch huyết ở phổi
Kháng sinh điều trị thường là Penicillin
Kháng nguyên nang là Carbohydrate C
Có cho phản ứng phồng nang
Chọn đáp án C
Màng bọc không có chứa lipid.
Vỏ có 32 - 36 capsomere.
Nhân chứa RNA.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Tiêu huyết α
Tiêu huyết β
Tiêu huyết γ
Tiêu huyết δ
Chọn đáp án A
10% CO
10% CO2
10% O2
10% N2
Chọn đáp án B
Kích thước Virus tương đối nhỏ.
Cấu trúc hình Cẩu.
Màng bọc không có chứa lipid.
Bền ở nhiệt độ -20°C.
Chọn đáp án C
Nhiễm khuẩn phổi khởi phát bất thình lình, sốt cao và lạnh run
Nhiễm Pneumococci gây ra tràn dịch có sợi tơ huyết vào phế nang
Đàm có máu
Nhiễm khuẩn máu không gây ra tử vong
Chọn đáp án D
Do virus Coxsackie nhóm B.
Chủ yếu xảy ra ở người lớn.
Viêm họng đỏ không có nốt phỏng
Thường có biểu hiện tổn thương thần kinh trung ương và rối loạn tiêu hóa kèm theo
Chọn đáp án D
Mọc dễ ở môi trường thông thường như thạch dinh dưỡng (NA)
Kỵ khí tùy nghi, mọc dễ ở khí trường có 10% CO
Cho tiêu huyết dạng γ
Dạng S có thể biến thành dạng R và ngược lại
Chọn đáp án D
Bệnh khỏi không để lại di chứng
Bạch cầu thường không tăng.
Do virus Coxsackíe nhóm B.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Bệnh khỏi không để lại di chứng.
Bạch cầu thường không tăng.
Do virus Coxsackíe nhóm B
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Hiếu khí tuyệt đối
Vi hiếu khí
Kỵ khí tùy nghi
Kỵ khí tuyệt đối
Chọn đáp án C
Phân ở bất kỳ trường hợp nào.
Cơ tim ở bệnh nhân tử vong.
Chất tiết hầu họng.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Meningococci lên men maltose, Gonococci thì không
Gonococci gây viêm não tủy- màng não
Cả 2 đều mọc trên môi trường thạch Thayer-Martin (MTM)
Meningococci lên men đường lactose
Chọn đáp án A
Chỉ có thể gây bệnh trên chuột bạch.
Chỉ có thể gây bệnh trên tế bảo thận khỉ, tế bào thai gà.
Chỉ lây bệnh qua phân.
Xảy ra khắp nơi trên thế giới.
Chọn đáp án D
Đều nhuộm Gram màu xanh tím
Cả 2 đều lên men đường Maltose
Gây ra bệnh viêm não tủy màng não điển hình
Có 70% DNA tương đồng
Chọn đáp án D
Cầu khuẩn gram âm
Cầu khuẩn gram dương
Trực khuẩn gram âm
Trực khuẩn gram dương
Chọn đáp án A
Gồm 30 týp.
Xếp thành nhóm riêng.
Được phát hiện trong quá trình nghiên cứu bệnh bại liệt.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Cho phản ứng ngưng kết bạch cầu
Thuộc loại kỵ khí tuyệt đối
Chúng có oxidase dương tính
Phát hiện bằng phương pháp nhuộm Ziehl - Neelson (kháng acid)
Chọn đáp án C
Viêm màng não vô khuẩn.
Tiêu chảy.
Viêm hô hấp trên.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Thuộc loại kỵ khí tùy nghi
Sức đề kháng yếu với hơi nóng ẩm và sự làm khô
Khuẩn lạc gây tiêu huyết
Oxidase dương tính
Chọn đáp án C
Hình ảnh nhuộm Gram là những trực khuẩn Gram âm
Đa số gay bệnh cho người trừ Meningococcus và Gononoccus
Không di động
Sinh nha bào
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Quan sát dưới kính hiển vi điện tử.
Gây bệnh thực nghiệm trên chuột bạch
Gây bệnh thực nghiệm trên chuột lang.
Nuôi cấy trên tế bào và định týp bằng phản ứng trung hòa
Chọn đáp án D
Chỉ có một týp.
Không có kháng nguyên chung.
Không thể nuôi cấy trên tế bào thận khỉ.
Không phân lập được.
Chọn đáp án B
Cầu khuẩn Gram dương
Gây viêm phổi nặng
Lên men đường Glucose và Maltose
Đề kháng cao với ánh sáng mặt trời
Chọn đáp án C
Đàm dãi.
Chất ngoáy họng.
Dịch não tủy.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Hansen
Weischselbaum
Neisser
J.Bordet và O. Gengou
Chọn đáp án B
Máu và nước tiểu
Dịch tiết đường sinh dục
Máu và dịch não tủy
Đàm và dịch khớp
Chọn đáp án C
Ít xảy ra ở Việt Nam
Chỉ xảy ra ở các nước Âu Mỹ
Chỉ xảy ra ở các nước châu Á.
Lây truyền chủ yếu qua đường tiêu hóa ( phân – miệng).
Chọn đáp án D
Kháng nguyên lông
Kháng nguyên màng
Kháng nguyên nang
Kháng nguyên thân
Chọn đáp án C
Xảy ra theo chu kỳ 3 năm một lần.
Xảy ra theo chy kỳ 5 năm một lần.
Xảy ra thường xuyên vì virus Echo luôn hiện diện trong ruột
Xảy ra từng lúc từng nơi trên khắp thế giới.
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












