1300+ Câu trắc nghiệm Vi sinh vật có đáp án - Phần 17
50 câu hỏi
20%
10%
90%
50%
Chọn đáp án A
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Kháng thể trung hòa.
Kháng thể kháng nhân.
Kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu
Kháng thể kết hợp bổ thể.
Chọn đáp án B
Vaccin bất hoạt từ nuôi cấy tế bào.
Vaccine sống giảm độc lực từ nuôi cấy tế bào.
Vaccine bất hoạt từ não chuột.
Một loại vaccine khác
Chọn đáp án C
Gây nhiễm trùng tại chỗ, nhiễm độc toàn thân
Gây nhiễm độc tại chỗ, nhiễm trùng toàn thân
Gây nhiễm độc tại chỗ, nhiễm trùng tại chỗ
Gây nhiễm độc toàn than, nhiễm trùng toàn thân
Chọn đáp án A
Sao chép RNA virus ở bào tương tế bào
Cấu trúc RNA không phân đoạn
Mức độ thay đổi kháng nguyên cao
Có RNA polymerase
Chọn đáp án C
Glucose
Maltose
Urease
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Da
Niêm mạc mắt
Đường hô hấp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Màng bọc có 1 lớp protein bên ngoài
Màng bọc có 1 lớp lipid bên trong
Có 10 pro cấu trúc
Nucleocapsid hình xoắn ốc
Chọn đáp án D
Lên men lactose
Không lên men maltose
Khử nitrat
Làm loãng gelatin
Chọn đáp án C
Có 2 protein cấu trúc nucleocapsid và protein đệm
Đặc hiệu thứ type
Không gây phản ứng chéo giữa type kháng nguyên
Kháng thể tạo ra không có tác dụng chống lại bệnh cúm
Chọn đáp án B
Loạn nhịp tim, có âm thổi
Viêm thận
Viêm dây thần kinh sọ và ngoại biên
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án D
Có 2 loại kháng nguyên màng bọc hemaglutinin và sialidase
Là kháng nguyên đặc hiệu type
Sự kết hợp kháng nguyên sẽ tạo ra nhiều dạng khác nhau
Neuramidase là kháng nguyên NKHC
Chọn đáp án A
Polypeptide
Lipopolysaccharide
Lipid
Lipoprotein
Chọn đáp án A
Xảy ra ở cả 3 type A,B,C
Do sự tập hợp các đột biến trên gen
Xuất hiện thường xuyên
Tạo ra những thay đổi KN lớn, tạo ra thứ type mới
Chọn đáp án D
Tiêu diệt vi khuẩn bạch hầu
Dùng phối hợp với vaccine ho gà, dịch hạch
Dùng phối hợp với vaccine khác và có tên DPT
Không nằm trong tiêm chủng mở rộng
Chọn đáp án C
Kháng thể bên trong (NP) thay đổi
Cản trở việc phòng bệnh bằng vaccin
Gây ra các dạng dịch tễ đặc biệt trong bệnh cúm
Các kháng nguyên bề mặt biến đổi độc lập với nhau
Chọn đáp án A
Xâm lấn
Nội độc tố
Ngoại độc tố
Tiết enzyme
Chọn đáp án C
Bị tiêu diệt bởi tia cực tím, ánh sáng mặt trời
Hóa chất: ether, formalin tiêu diệt virus dễ dàng
Nhiệt độ 50 - 60oC trong vài phút sẽ làm virus mất tính ngưng kết hồng cầu
Không nhạy cảm với cồn
Chọn đáp án C
Gravis
Intermedius
Gravis, mitis
Mitis
Chọn đáp án D
Trung hòa
Kết tụ
Kết tủa
Ngưng kết
Chọn đáp án C
0.14 µg/ml
0.14 mg/ml
0.5 µg/ml
0.5 mg/ml
Chọn đáp án A
Loffler
Schroer
Thayer-Martin
BHI
Chọn đáp án B
Trung hòa
Ngưng kết
Kết tủa
Kết tụ
Chọn đáp án A
Gồm 2 phần
Phần A không gây độc
Phần B không gây độc
Phần A vào bào tương tế bào
Chọn đáp án B
Nang
Khả năng sinh bào tử
Hình que
Khả năng di động
Chọn đáp án C
Màng giả có màu trắng xám
Màng giả dai, khó bóc
Màng giả cấu tạoi bởi fibrin và tế bào viêm
Màng giả do các khúm vi khuẩn tạo thành
Chọn đáp án D
60-90 ngày
1-4 ngày
40-120 ngày
16-18 ngày
Chọn đáp án B
Không có men catalase, peroxidase
Không có men SOD
Hai nhận định đều sai
Hai nhận định đều đúng
Chọn đáp án D
Thường có nhiễm virus huyết
Virus cúm không nhạy cảm với interferon
Tế bào hô hấp nhiễm virus bị hủy hoại nhanh chóng
Sự phát tán virus sau ngày khởi bệnh
Chọn đáp án C
Thiếu hệ thống cytochrome
Không có men superoxide dismutase
Quá trình lên men không cung cấp năng lượng
Enzym chỉ hoạt động ở trạng thái khử
Chọn đáp án C
Kháng thể kháng NA
Kháng thể kháng HA
Kháng thể kháng NP
Kháng thể kháng M
Chọn đáp án B
Thường trú ở đường tiêu hóa
Là trực khuẩn gram âm
Không có khả năng gây nhiễm trùng huyết
Là vi khuẩn kỵ khí nội sinh
Chọn đáp án C
Ngăn cản nhiễm trùng mắc phải
Tế bào T gây độc li giải tế bào nhiễm virus
Diễn ra theo hướng chống lại nucleoprotein hơn glycoprotein bề mặt
A,B,C đều đúng
Chọn đáp án D
Actinomyces
Propionibacterium
B. fragilis
Lactobacillus
Chọn đáp án C
Là bệnh não cấp ở trẻ em và thiếu niên
Biến chứng của tình trạng nhiễm virus cúm A,B,C
Có mối liên quan giữa việc dùng salicilate và sự xuất hiện của hội chứng Rey sau đó
Nên điều trị sốt cho trẻ em có triệu chứng bệnh cúm bằng aspirin
Chọn đáp án B
Mobiluncus
Lactobacillus
Propionibacterium
Prevotella
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
(1) Capsid hình xoắn ốc
(2) Sợi RNA âm
(3) Màng bọc ngoài lipid
(4) Các gai hemagglutinin và neuraminidase gắn trên bề mặt virus
Nếu (1), (2), (3) đúng
Nếu (1), (3) đúng
Nếu (2), (4) đúng
Nếu cả 4 đều đúng
Chọn đáp án D
(1), (4)
(2), (4)
(2), (3), (4)
(2), (3)
Chọn đáp án C
(1) Phản ứng kết hợp bổ thê
(2) Phản ứng ngưng kết hồng cầu
(3) Miễn dịch huỳnh quang
(4) ELISA
Nếu (1), (2), (3) đúng
Nếu (1), (3) đúng
Nếu (2), (4) đúng
Nếu chỉ có (4) đúng
Chọn đáp án C
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Là vi khuẩn kỵ khí ngoại sinh
Không sinh nha bào
Một số loài có khả năng di động
Sản xuất ngoại độc tố gây bệnh
Chọn đáp án B
(1) Nước rửa cổ họng
(2) Mảnh hành tủy
(3) Mảnh phổi
(4) Máu
Nếu (1), (2), (3) đúng
Nếu (1), (3) đúng
Nếu (2), (4) đúng
Nếu chỉ có (4) đúng
Chọn đáp án B
(1) Tạo tế bào khổng lồ đa nhân
(2) Tạo tế bào hợp bào
(3) Gây viêm tuyến mang tai
(4) Gây ngưng kết hồng cầu gà
Nếu (1), (2), (3) đúng
Nếu (1), (3) đúng
Nếu (2), (4) đúng
Nếu cả 4 đều đúng
Chọn đáp án A
C. tetani
C. perfringens
C. botulinum
C. difficile
Chọn đáp án C
Vaccin virus cúm bất hoạt, được xử lý bằng formaldehyd , tạo kháng thể kháng kháng nguyên NKHC
Vaccin sống, giảm độc lực, là một biến chứng chủng của virus cúm ngựa
Vaccin có các mảnh kháng nguyên NKHC, neuramidase và glycoprotein
Vaccin sống, giảm độc lực, chứa các virus cúm A,B,C đang lưu hành
Chọn đáp án A
Chất độc ngăn chặn phóng thích chất dẫn truyền thần kinh ức chế
Có khả năng di động
botulinum
Được điều trị bằng thuốc kháng độc tố
Chọn đáp án A
Là vaccin chết, có cả hai dòng cúm A và B
Phải tiêm nhắc lại 1-3 năm
Kháng nguyên chính trong vaccin là hemagglutinin: kháng thể kháng hemagglutinin trung hòa tính gây nhiễm virus
Cần phải chích vaccin cho mọi người trên 2 tuổi vì virus gây các trận dịch lớn vào mùa đông
Chọn đáp án D
Không di động
Sản xuất độc tố có bản chất là protein
Chất độc gây ức chế phóng thích acetylcholine tại các synapse cholinergic
Độc tố gồm tetanolysin và tetanosapsmin, trong đó tetanolysin đóng vai trò chính trong bệnh uốn ván
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












