1300+ Câu trắc nghiệm Vi sinh vật có đáp án - Phần 13
50 câu hỏi
Não mô cầu
Lậu Cầu
Phế Cầu
Tụ cầu
Chọn đáp án B
Neisser
Weischselbaum
R. Koch
Hansen
Chọn đáp án A
Được miễn nhiễm hoàn toàn sau khi mắc bệnh
Có thể phòng ngừa bằng vaccin.
Không gây thành dịch trên thế giới.
Được điều trị dễ dàng bằng kháng sinh.
Chọn đáp án B
Có sức đề kháng cao với ánh sáng
Gram âm, kỵ khí tuyệt đối
Có thử nghiệm oxidase dương tính
Có thử nghiệm catalase dương tính
Chọn đáp án C
Chính xác.
Nhanh
Ít tốn kém.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
HAV
HBV
HCV
HEV
Chọn đáp án B
Escherichia coli
Yersinia ruckeri
Vibrio cholerae
Klebsiella oxytoca
Chọn đáp án C
Mọc được trên các môi trường thông thường
Phản ứng oxidase dương tính
Lên men đường glucose
Khử nitrate thành nitrite
Chọn đáp án B
Môi trường selenite F
Môi trường SS
Môi trường EMB
Môi trường Mac Conkey
Chọn đáp án A
Virion HDV có dạng hình cầu, kích thước 35 nm
Virion HAV có dạng hình cầu, kích thước 27 nm
Virion HEV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 60 nm
Virion HBV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 32 nm
Chọn đáp án A
Kém bền với nhiệt
Rất độc
Không bị hủy bởi formol 5%
Dễ bị hủy bởi cồn 50%
Chọn đáp án B
HVA, HDV
HBV, HEV
HAV, HBV
HAV, HCV
Chọn đáp án C
Tất cả vi khuẩn đường ruột đều có khả năng sản xuất bacteriocin
Kháng nguyên H rất bền với nhiệt
Kháng nguyên K có bản chất là lipoprotein
Đều là trực khuẩn Gram âm
Chọn đáp án D
HBV
HCV
HEV
HEV
Chọn đáp án D
HAV
HDV
HBV
HCV
Chọn đáp án A
Nhiễm khuẩn đường tiểu
Đau mắt hột
Viêm màng não
Tiêu chảy
Chọn đáp án B
2
3
4
5
Chọn đáp án C
Citrobacter
Yersinia
Shigella
Salmonella
Chọn đáp án A
HAV bền với nhiệt độ, kém bền với acid
HDV có bộ gen là sợi ARN đơn
HBV lây truyền qua đường tiêu hóa
Viêm gan siêu vi B không phát triển thành mãn tính
Chọn đáp án B
Cầu khuẩn Gram âm
Cho thử nghiệm Vosges-Proskauer âm tính
Gây tiêu chảy nếu xuất hiện trong ruột non
Hiếu khí tuyệt đối
Chọn đáp án B
HAV
HBV
HCV
HDV
Chọn đáp án D
Không ngăn chặn
Phân biệt
Tăng sinh
Chuyên chở
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Có bản chất là glycoprotein
Kém bền với nhiệt
Trọng lượng phân tử cao
Gây hội chứng lỵ
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Nhổ răng
Thông tiểu
Thông tĩnh mạch
Uống men vi sinh
Chọn đáp án D
40%
50%
60%
30%
Chọn đáp án B
HAV
HBV
HCV
HDV
Chọn đáp án D
Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (+)
Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (-)
Indole (+), MR (+), VP (-), Citrate (-)
Indole (+), MR (-), VP (-), Citrate (-)
Chọn đáp án C
HAV và HEV đều lây truyền qua đường tiêu hóa
HBV có vật chất di truyền là sợi đôi DNA
HCV rất bền vững trong môi trường axit
HDV thường gây bệnh mãn tính
Chọn đáp án C
HDV
HBV
HCV
HEV
Chọn đáp án D
Họ Picornaviridae, giống Hepatovirus
Họ Flaviviridae, giống Orthohepadnavirus
Họ Hepadnaviridae, giống Orthohepadnavirus
Họ Hepeviridae, giống Hepevirus
Chọn đáp án C
Có ái tính với tế bào gan
Gây tổn thương nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể, nhưng chủ yếu là gan
Gây viêm cấp tính
Khác nhau về cấu trúc, tính kháng nguyên, cơ chế và con đường gây bệnh
Chọn đáp án B
Tiêu hóa
Hô hấp
Tiếp xúc qua da
Quan hệ tình dục
Chọn đáp án A
Lõi chứa RNA sợi đơn
Thuộc họ virus Picorna
Không có màng bọc ngoài
Capsid gồm 16 capsomer
Chọn đáp án D
Gây viêm gan mãn tính
Liên hệ với xơ gan
Liên hệ với ung thư gan nguyên phát
Không có biểu hiện ngoài gan ở bệnh nhân bị nhiễm cấp tính
Chọn đáp án D
EPEC tiết độc tố Verotoxin
ETEC thường gây tiêu chảy cho khách du lịch
EIEC gây tiểu chảy nước không có đàm máu
EHEC gây triệu chứng bệnh giống hội chứng lỵ do Shigella
Chọn đáp án B
Bền vững với ether, môi trường axit
Dễ chết khi sống trong môi trường lạnh giá dưới 0oC
Không bị tiêu diệt khi xử lí bằng formalin
Sống được hàng giờ trong các lò hấp nhiệt độ cao
Chọn đáp án A
EPEC
ETEC
EIEC
EHEC
Chọn đáp án C
Khoảng 10-50 ngày
Ngắn hơn bệnh thủy đậu
Dài hơn bệnh viêm gan B
Dài hơn bệnh viêm gan C
Chọn đáp án A
Chia làm 4 nhóm dựa vào kháng nguyên O và tính chất sinh hóa
Đa số không lên men lactose
Có các kháng nguyên O, K, H
Gây hội chứng lỵ
Chọn đáp án C
Tạo nhiều týp huyết thanh
Kháng thể anti-HAV IgG thường xuất hiện trước kháng thể anti-HAV IgM
Cho phản ứng chéo với HBV
Kháng thể IgG đóng vai trò chính giúp bảo vệ cơ thể chống lại HAV lâu dài
Chọn đáp án D
Indole (+), Urease (+), H2S (+), Citrate (+)
Indole (+), Urease (+), H2S (+), Citrate (-)
Indole (+), Urease (-), H2S (+), Citrate (-)
Indole (-), Urease (-), H2S (-), Citrate (-
Chọn đáp án D
Trẻ em
Thanh thiếu niên
Trung niên
Người già
Chọn đáp án A
Do S. dysenteriae 1 tiết ra
Tác động lên ruột lẫn hệ thần kinh trung ương
Gây tiêu chảy do ức chế hấp thu đường và axit amin ở ruột non
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Khởi phát cấp tính trong 24 giờ
Có thể có hoặc không có vàng da
Hiếm khi có sốt
Thường đi kèm với buồn nôn, ói mửa, biếng ăn
Chọn đáp án C
S. dysenteriae
S. flexneri
S. boydii
S. sonnei
Chọn đáp án B
Bắt màu Gram dương
Có nhiều lông xung quanh
Có khả năng sinh bào tử
Cho phản ứng urease dương tính
Chọn đáp án B
Hạch bạch huyết
Ruột non
Ruột già
Túi mật
Chọn đáp án A
Cấy máu
Cấy phân
Cấy nước tiểu
Thử nghiệm Widal
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












