1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử đại học có lời giải ( P22)
40 câu hỏi
Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 cm, chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π . Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:
9,7 ± 0,1 m/s2.
9,7 ± 0,2 m/s2.
9,8 ± 0,1 m/s2.
9,8 ± 0,2 m/s2.
Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Gọi x+ = x1 + x2 và x- = x1 - x2 . Biết rằng biên độ dao động của x+ gấp 3 lần biên độ dao động của x-. Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau đây?
500.
400.
300.
600.
Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k0 = 16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 0,8l0, và l2 = 0,2l0. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π2 = 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d. Giá trị của và d lần lượt là:
1/10 s; 7,5 cm.
1/3 s; 4,5 cm.
1/3 s; 7,5 cm.
1/10 s; 4,5 cm
Một vật dao động theo phương trình cm. Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = 0,1s đến t2 = 6s là:
84,4cm.
333,8cm.
331,4cm.
337,5cm.
Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T = 1,5s, biên độ A = 4cm, pha ban đầu là . Tính từ lúc t = 0, vật có tọa độ cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:
1502,275s.
1503,125s.
1503,375s.
1503s.
Một lò xo nhẹ có k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới treo hai vật nặng m1 = m2 = 100g. Khoảng cách từ m2 tới mặt đất là m. Bỏ qua khoảng cách hai vật. Khi hệ đang đứng yên ta đốt dây nối hai vật. Hỏi khi vật m2 chạm đất thì m1 đã đi được quãng đường bằng bao nhiêu?
s = 4,5 cm.
s = 3,5 cm
s = 3,25 cm.
s = 4,25 cm.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Đưa vật nhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ. Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò xo không biến dạng. Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc
0,15 mJ.
0,25 mJ.
1,5 mJ.
2,5 mJ.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Cho π2 = 10. Gia tốc của vật ở một thời điểm bằng 120cm/s2. Tìm li độ của vật khi đó.
– 3 cm.
3cm.
2,5 cm.
– 2,5cm.
Đáp án A
Một con lắc đơn treo vật nhỏ m = 0,01kg tích điện q = + 5µC. Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc rad trong điện trường đều có E = 2.104 V/m, véc tơ E thẳng đứng hướng xuống. Lấy g = 10m/s2. Lực căng dây treo tại vị trí con lắc có li độ góc α = ±0,5α0 xấp xỉ bằng:
0,152N.
0,203N.
0,263N.
0,263N.
Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 10cos(4πt + 0,125π) cm. Biết li độ của vật ở thời điểm t1 là – 6 cm và đang đi theo chiều dương. Tìm li độ của vật ở thời điểm t2 = t1 + 0,125s.
5cm.
8cm.
– 8 cm.
– 5 cm.
Một con lắc lò xo độ cứng k = 50N/m nằm ngang có tần số góc dao động riêng ω0 = 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(15t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 4cm. Khi vật qua li độ x = 2 cm thì tốc độ của vật là
30 cm/s.
20 cm/s.
cm/s.
cm/s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Khi vật m của con lắc đang qua vị trí có li độ cm thì thế năng con lắc là bao nhiêu ?
– 0,008J.
0,016J.
– 0,016J.
0,008J.
Cho đồ thị hai dao động điều hòa như hình vẽ. Độ lệch pha của chúng là:
(2k + 1)π.
kπ.
(2k + 1)0,5π.
2kπ.
Cho phương trình của dao động điều hòa x= –2cos(4πt) cm. Biên độ và pha ban đầu của dao động là bao nhiêu ?
2cm; 4π rad.
2cm; 4πt rad.
2cm; 0 rad.
2cm; 0 rad.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biểu thức lực hồi phục của con lắc có dạng:
F = 0,5kx.
F = – kx
F = kx.
Một vật treo vào lò xo nhẹ làm nó dãn ra 4cm tại vị trí cân bằng. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng. Lực kéo và lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm treo lò xo có giá trị lần lượt là 10N và 6N. Hỏi trong 1 chu kỳ dao động thời gian lò xo nén bằng bao nhiêu? Cho g = π2 = 10 m/s2.
0,168s.
0,084s.
0,232s.
0,316s.
Xét một vectơ quay có những đặc điểm sau:
+ Có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài.
+ Quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s.
+ Tại thời điểm t = 0 vectơ hợp với trục Ox bằng 600 theo chiều dương lượng giác.
Hỏi vectơ quay biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào ?
Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, cách thấu kính 15cm. Cho điểm sáng S dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu với biên độ 4cm. Gọi S’ là ảnh của S qua thấu kính. S’ dao động điều hòa với:
biên độ 16 cm và cùng pha với S
biên độ 16cm và ngược pha với S.
biên độ 8cm và cùng pha với S.
biên độ 8cm và ngược pha với S.
Dưới tác dụng của một lực có dạng vật có khối lượng m = 200g dao động điều hòa. Hỏi tốc độ cực đại của vật.
20cm/s.
10cm/s.
8cm/s.
12cm/s.
Một lò xo giãn ra 2,5 cm khi treo và nó một vật có khối lượng 250 g. Tần số góc của con lắc được tạo thành như vậy là bao nhiêu ? Cho g = 10 m/s2.
10 rad/s.
5 rad/s.
20 rad/s.
15 rad/s.
Cho hệ như hình vẽ. Khung dây không điện trở ABCD có AB song song với ED đặt nằm ngang; tụ có C = 4.10-7F, lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, đoạn dây dài l = 20 cm tiếp xúc với khung và có thể chuyển động tịnh tiến dọc theo khung không ma sát. Hệ đặt trong từ trường đều có B vuông góc với mặt phẳng khung, độ lớn B= 104 T. Tịnh tiến MN khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi buông ra. Sau đó MN dao động điều hòa. Tìm tần số góc của dao động.
5π rad/s.
2,5π rad/s.
3,5π rad/s.
4,5π rad/s.
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình . Khi li độ của chất điểm bằng 6cm thì pha dao động bằng bao nhiêu?
Một vật có khối lượng m = 400 g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40 N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoà. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là
x = 10cos(10t – π/2) cm.
x = 10cos(10t + π) cm.
x = 5cos(10t – π) cm.
x = 5 cos(10t) cm
Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dao động điều hòa?
x = 2cot(2πt) cm.
x = (3t)cos(5πt) cm.
x = cos(0,5πt3) cm.
x = cos(100πt) cm.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm vật có khối lượng m gắn vào đầu dưới lò xo có độ cứng k, đầu trên lò xo treo vào giá cố định. Khi cân bằng lò xo dãn một đoạn Δl. Khoảng thời gian ngắn nhất quả nặng chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí lò xo dãn nhiều nhất là
Pha ban đầu của con lắc lò xo phụ thuộc vào
cách chọn gốc thời gian.
biên độ của con lắc.
cách kích thích dao động.
cấu tạo con lắc lò xo.
Đáp án A
+ Pha ban đầu của con lắc lò xo phụ thuộc vào việc chọn gốc thời gian.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 3 cm và 9 cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật có thể là
9 cm.
3 cm.
5 cm.
13 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = A cos(0,5πt – 0,25π). Trong chu kỳ đầu tiên véctơ vận tốc và vectơ gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian
1,0 s < t < 2,0 s.
2,5 s < t < 3,5 s.
1,0 s < t < 1,5 s.
1,5s < t < 2,5 s.
Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, dài l. Con lắc đơn đó dao động điều hòa với tần số riêng là f, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi đó
Cộng hưởng cơ là hiện tượng
lực cưỡng bức có tần số đạt giá trị cực đại.
biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.
biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực tiểu.
tần số của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.
Đáp án B
+ Cộng hưởng cơ là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng lên cực đại.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 20π√3 cm/s là 2T/3 . Tốc độ cực đại có giá trị là
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 40 N/m treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A = 3 cm. Lấy g = 10 m/s2. Động năng của con lắc khi vật qua vị trí lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu là
0,0125 J.
0,018 J.
5,5 mJ.
55 J.
Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Hai vật nặng có cùng khối lượng. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Ox. Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv và li độ x của con lắc 1 và con lắc 2. Biết tại thời điểm t, hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng một chiều. Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất bằng 0,5 s con lắc 1 có động năng bằng W và bằng một nửa cơ năng của nó, thì thế năng của con lắc 2 khi đó có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
1,43 W.
2,36 W.
3,75 W.
0,54 W.
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động điều hoà của một vật?
Thế năng cực đại khi vật ở vị trí biên.
Động năng cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Lực kéo về luôn luôn cùng pha với li độ.
Khi qua vị trí cân bằng lực kéo về đổi dấu.
Đáp án C
+ Trong dao động điều hòa thì lực kéo về ngược pha với li độ C sai.
Một con lắc đơn có chiều dài là 0,5 m treo vào trần của tàu hỏa. Con lắc chịu tác dụng của ngoại lực khi tàu hỏa gặp chỗ nối của đường ray, khoảng cách giữa các chỗ nối là 24 m. Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10. Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với vận tốc xấp xỉ là
17 km/h.
16,1 m/s.
61,1 km/h.
4,8 m/s.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây sai?
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và . Đây là hai dao động
vuông pha.
lệch pha nhau
lệch pha nhau
cùng pha.
Đáp án B
Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 0,1 rad tại nơi có g = 10 m/s2. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài s = cm với vận tốc v = 20 cm/s. Độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật khi nó đi qua vị trí có li độ 4 cm là
0,415 m/s2.
0,367 m/s2.
0,536 m/s2.
0,628 m/s2.
Một chất điểm có tần số dao động riêng f0 = 2 Hz đang dao động dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức có phương trình F = F0cos(2πt) N. Để biên độ dao động chất điểm cực đại thì chất điểm phải dao động chu kỳ là
0,5 s.
π s.
0,5π s.
1 s.
Đáp án D
+ Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì chất điểm phải dao động riêng với chu kì 1 s.
Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm như hình vẽ. Tỉ số gia tốc của chất điểm 1 và chất điểm 2 tại thời điểm t = 1,6 s bằng
1,72.
1,44.
1,96.
1,22.
