1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P18)
40 câu hỏi
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
Đáp án D
Hình vẽ trên là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo thời gian của một dao động điều hòa. Vận tốc của dao động tại thời điểm t=0 là
7,5π cm/s
0 cm/s.
15π cm/s.
- 15π cm/s.
Trong dao động điều hoà
Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
Gia tốc biến đổi điều hoà trễ pha so với li độ.
Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha so với li độ.
Đáp án C
Trong dao động điều hòa gia tốc sẽ biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi với chu kì dao động lần lượt là 1,8s và 1,5s. Tỉ số chiều dài của con lắc thứ nhất và con lắc thứ 2 là
1,44.
1,2.
0,70.
1,3.
Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F =-0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là
6 cm.
12 cm.
8 cm.
10 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1,25 s và biên độ 5 cm. Tốc độ lớn nhất của chất điểm là
2,5 cm/s.
25,1 cm/s.
6,3 cm/s.
63,5 cm/s.
Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Chu kỳ dao động của vật này là :
1,5s.
1,0s.
s
0,5s.
Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên có độ cứng lần lượt là k1, k2, k3, đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Lúc đầu, nâng 3 vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1 = 0,1J, W2 = 0,2J và W3. Nếu k3 = 2,5k1 +3k2 thì W3 bằng
25 mJ
14 mJ
19,8mJ
20 mJ
Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động T1 = 2T2. Khối lượng của 2 con lắc liên hệ với nhau theo công thức
m1 = m2.
m1 = 4m2.
m1 = 2m2.
m2 = 4m1.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng.Biểu thức Cơ năng của con lắc là
Đáp án D
Gọi T là chu kỳ của một vật nhỏ đang dao động điều hòa. Năng lượng của vật
biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 0,5T.
bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Đáp án D
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.
Đáp án A
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ đang dao động điều hòa với tần số góc ω dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Chọn gốc thế năng tại O. Khi vật ở li độ x thì thế năng của con lắc là
Đáp án A
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu tăng khối lượng của vật nhỏ lên gấp đôi đồng thời giảm độ cứng của lò xo đi hai lần thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, vuông pha nhau và có biên độ lần lượt là A1, A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Đáp án B
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật ở vị trí có li độ x = 2 cm, vật có động năng bằng thế năng. Biên độ dao động của vật là
cm.
4cm.
2cm.
cm.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 2π s và biên độ 5 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
2,50 cm/s.
0,50 cm/s.
0,25 cm/s.
5,00 cm/s.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g gắn với một lò xo nhẹ đang dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình li độ x = 2cos5t (x tính bằng cm; t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng
1,0 mJ.
1,0 J.
10,0 mJ.
10,0 J.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi O theo chiều dương. Phương trình li độ của vật là
Đáp án C
Một vật nhỏ tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật nhỏ có thể nhận giá trị nào sau đây?
15 cm.
1 cm.
20 cm.
10 cm.
Một vật nhỏ tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t cm và x2 = 10cos10t. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
150 m/s2.
15 cm/s2.
150 cm/s2.
15 m/s2.
Một vật nhỏ tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 10cos(100πt - 0,5π) cm, x2 = 5cos(100πt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp có giá trị bằng
π rad.
– π rad.
– 0,5π rad.
0,5π rad.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ.
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ.
Đáp án B
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc là
Đáp án B
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Phát biểu nào sau đây đúng?
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng có chiều dài gấp hai lần biên độ dao động.
Lực kéo về tác dụng vào vật luôn không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng có chiều dài bằng biên độ dao động.
Đáp án B
Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 70. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 95 g và chiều dài dây treo là 1,5 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
10 mJ.
9 J.
10 J.
9 mJ.
Dao động tắt dần
luôn có lợi.
có năng lượng giảm dần theo thời gian.
có năng lượng không đổi theo thời gian.
luôn có hại.
Đáp án B
Một chất điểm dao động điều hòa, có phương trình li độ x = 10cos(10πt + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tần số dao động của chất điểm bằng
10π Hz.
10 Hz.
5 Hz.
π Hz.
Đáp án C
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O, có phương trình li độ (x tính bằng cm; t tính bằng s). Nhận xét nào sau đây đúng?
Chu kỳ dao động của chất điểm bằng 1 s.
Tại vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn bằng 3 cm/s.
Chiều dài quỹ đạo của chất điểm bằng 3 cm.
Tại thời điểm t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = – kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
Nm2.
Nm.
N/m.
N/m2.
Đáp án C
Một vật dao động điều hòa, có phương trình li độ x = Acos(ωt +φ). Gọi v là vận tốc tức thời của vật.Hệ thức nào sau đây đúng?
Đáp án C
Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn. Một học sinh đo được chiều dài con lắc là (148 ± 1) cm và chu kì dao động nhỏ của nó là (2,45 ± 0,01) s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
g = (9,8± 0,1) m/s2.
g = (9,7± 0,2) m/s2.
g = (9,7± 0,1) m/s2.
g = (9,8± 0,2) m/s2.
Ba con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và cơ năng W. Chọn gốc thế năng tại O. Gọi Wd1, Wd2, Wd3 lần lượt là động năng của ba con lắc. Tại thời điểm t, li độ và động năng của các vật nhỏ thỏa mãn và Wd1 + Wd2 + Wd3 = W. Giá trị của n là
16.
0.
8,0.
4.
Một vật dao động điều hòa, có phương trình li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ theo chiều âm lần thứ 2017 là
2016,25 s.
2016,75 s .
1008,75 s.
1008,25 s.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng O, lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa với chu kỳ T theo phương thẳng đứng quanh O thì thấy thời gian lò xo ở trạng thái bị nén trong một chu kì là T/3. Biên độ dao động của con lắc bằng
6 cm.
2 cm.
16 cm.
8 cm.
Hai vật nhỏ dao động điều hòa với cùng chu kỳ T = 1 s dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi hai vật nhỏ cách xa nhau nhất thì vận tốc của vật một là –6πcm/s. Khi hai vật nhỏ gặp nhau thì vận tốc của vật hai là –8πcm/s. Biên độ dao động của một trong hai vật có thể nhận giá trị nào sau đây?
3 cm.
4 cm.
6 cm.
5 cm.
Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O, có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình trên. Biết t2 – t1 = 4,5 s. Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm cách nhau 10 cm lần thứ 2017 là
3024,00 s.
3024,75 s.
3024,50 s.
3024,25 s.
Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Hình trên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực căng T của dây treo vào li độ góc α. Khối lượng của con lắc đơn này có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
100 g.
300 g.
200 g.
400 g.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm, khi qua vị trí cân bằng có tốc độ 37,68 cm/s. Tần số dao động của vật là
6,28 Hz.
1 Hz.
3,14 Hz.
2 Hz.
Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 5 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc bằng
40 cm.
1,0 m.
1,6 m.
80 cm.
