1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P17)
Đề thi

1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P17)

A
Admin
Vật lýLớp 121 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí cân bằng. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/12 là

A/4 .

A/2 .

2A .

A.

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là:

2s.

0,5s.

1s.

1,6s

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

chậm dần đều.

nhanh dần.

nhanh dần đều.

chậm dần.

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2π/3 + π) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

3016,5 s.

6030,5 s.

3015,5 s.

6031,5 s.

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2 , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 100 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

4,4.10-3 J.

8,4.10-3 J.

6,4.10-3 J.

5,4.10-3 J.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây không đúng về dao động điều hòa?

Pha của dao động điều hòa được dùng để xác định trạng thái dao động.

Dao động điều hòa là dao động có tọa độ là một hàm số dạng cos hoặc sin theo thời gian.

Biên độ của dao động điều hòa là li độ lớn nhất của dao động. Biên độ không đổi theo thời gian.

Tần số là số giây thực hiện xong một dao động điều hòa.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Tần số là số dao động thực hiện trong 1 s → D sai

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(ωt-π4). Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường là 20-102 cm. Chu kỳ của vật là

2 s.

4 s.

2,5 s.

5 s.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động có vận tốc thay đổi theo quy luật v=10cos(2πt+π6). Một trong các thời điểm vật đi qua vị trí x = -5cm là

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Công thức E=12kA2 cho thấy cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa không đổi theo thời gian.

Con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa có chu kì T=2πmk.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = A.cosωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời điểm t là Wđ = Wsin2ωt.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = A.sinωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời điểm t là Wđ = Wsin2ωt.

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng

A = 5m.

A = 5cm.

A = 0,125m.

A = 0,125cm.

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có độ cứng k=16 N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M = 240g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Một viên bi có khối lượng m = 10g bay với vận tốc v0 = 10 m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát và sức cản không khí. Biên độ dao động của hệ là

5cm.

10cm.

12,5 cm.

2,5 cm.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng của lò xo giãn một đoạn ∆l, biết Al=a<1. Tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu (FdhmaxFdhmin) trong quá trình dao động bằng

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa cùng tần số với một con lắc lò xo dao động điều hòa có vật nặng khối lượng 0,5 kg và lò xo có độ cứng 10 N/m. Chiều dài con lắc đơn là

0,98 m.

0,45 m.

0,49 m.

0,76 m.

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy tại nơi có g = 10 m/s2. Khi thang máy đứng yên con lắc có chu kì dao động nhỏ là T = 1s và biên độ góc là α0 = 90. Đúng lúc vật nhỏ ở biên dương thì thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5 m/s2. Chu kì và biên độ của con lắc đơn từ thời điểm đó là

0,8944s và 90.

1,1276s và 7,50.

1538s và 10,80.

0,8756s và 90.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động là x1=4cos(10πt-π3) x2=4cos(10πt+π6). Phương trình của dao động tổng hợp là

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng khi nói về sự tổng hợp dao động

Biên độ dao động tổng hợp cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẵn của π2

Biên độ dao động tổng hợp của cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẵn của π.

Biên độ dao động tổng hợp của cực đại, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẵn của π.

Biên độ dao động tổng hợp của cực đại, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số lẻ của π.

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về về dao động cơ học?

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

A/2

A

A/4

2A

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biểu thức nào không dùng để tính chu kì dao động của con lắc đơn.

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng

50 g.

800 g.

100 g.

200 g.

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A/2 và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là

40 cm; 0,25s.

40 cm; 1,57s.

40 m; 0,25s.

2,5 m; 1,57s.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=5cos(100πt+π) cm x2=5cos(100πt-π2) cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con lắc chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc của ngoại lực thì biên độ dao động cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2

A1 < A2.

A1 > A2.

A1 = A2.

A1 = 1,5A2.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có vật nặng m=200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng . Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30 cm. Lấy g =10 m/s2 .Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vật có vận tốc bằng 0 và lúc đó lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2 N. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

1,5 J.

0,1 J.

0,08 J.

0,02 J.

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau. Hai dao động có biên độ lần lượt là A1, A2 và A1 =2 A2 . Biết rằng khi dao động 1 có động năng 0,56 J thì dao động 2 có thế năng 0,08 J. Khi dao động 1 có động năng 0,08 J thì dao động 2 có thế năng là

0,20 J.

0,56 J.

0,22 J.

0,48 J .

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa. Gia tốc của vật luôn

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

hướng về vị trí cân bằng.

hướng về vị trí biên.

ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc khi vật đi qua vị trí có v=32vmax 

2.

1/2.

1/3.

3.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường là g thì tần số dao động của con lắc là

Xem đáp án

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ cm, (ℓ – 15) cm và (ℓ – 25) cm. Lần lượt gắn ba lò xo này theo thứ tự như trên vào vật nhỏ có khối lượng m thì được ba con lắc lò xo có chu kỳ dao động tương ứng là: 2 s, 1,5 s và T. Biết độ cứng các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là

1,04 s

1,41 s

1,20 s

1,09 s

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng:

16 cm.

4 cm.

32 cm.

8 cm.

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

Xem đáp án

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2 s tại nơi có g = 10 = π2 m/s2 , quả cầu có khối lượng m=10 (g), mang điện tích q = 1 μC. Khi đặt con lắc trong điện trường đều có hướng thẳng đứng từ dưới lên và có độ lớn là E = 5.104 V/m. Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm dao động điều hòa với con lắc lò xo treo thẳng đứng:

Lần 1: Cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 từ vị trí cân bằng thì vật dao động với biên độ A1.

Lần 2: Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng đoạn x0 rồi buông nhẹ. Lần này vật dao động với biên độ A2

Lần 3: Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng đoạn x0 rồi cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 . Lần này vật dao động với biên độ bằng

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nói về một chất điểm đang dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

Xem đáp án

Đối với chất điểm dao động điều hòa, khi chất điểm ở:

+ ở biên thì độ lớn vận tốc cực tiểu (=0) và độ lớn gia tốc cực đại

+ ở VTCB thì độ lớn vận tốc cực đại (tốc độ cực đại) và gia tốc có độ lớn cực tiểu (=0)

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

thẳng nhanh dần đều.

thẳng chậm dần đều.

thẳng nhanh dần.

thẳng chậm dần.

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

0 cm/s.

15 cm/s.

20 cm/s.

10 cm/s.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

động năng.

gia tốc.

biên độ.

vận tốc.

Xem đáp án

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài l là T thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài 4l là

T/4.

4T.

2T.

T/2.

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Xem đáp án

Đáp án A