1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P13)
Đề thi

1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P13)

A
Admin
Vật lýLớp 121 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A,  chu kì dao động  T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 0,25T là

0,5A.

2A.

0,25A.

A.

Xem đáp án

Quãng đường vật đi được sau 0,25T từ vị trí biên là A.

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + 0,5A) cm với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

1,0 s.

1,50 s.

0,50 s.

0,25 s.

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ  O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật:

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Xem đáp án

Đáp án C

A,D – sai vì cơ năng là hằng số

B – sai vì cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ

C – đúng vì khi vật tới vị trí cân bằng thì động năng cực đại và thế năng bằng không.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

t=T6

t = 0,25T.

t = 0,125T.

t = 0,5T.

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian 0,25T, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

A.

1,5A.

3A

2A

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3sin(5πt+π6) (x tính bằng cm và t  tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1 cm. 

7 lần.

6 lần.

4 lần.

5 lần.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 0,75 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

6 cm.

4,5 cm.

4 cm.

3 cm.

Xem đáp án

+ Khi vật có Ed = 0,75E

→ x = ±0,5A = ± 3 cm.

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

0,75.

0,25.

43.

0,5.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 1 cm/s2T3 . Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là

4 Hz.

3 Hz.

2 Hz.

1 Hz.

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

tăng 2 lần.

giảm 2 lần.

giảm 4 lần.

tăng 4 lần.

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

415s

730s

0,3 s

130s

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 23 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

16 cm.

4 cm.

43cm.

103cm.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

36 cm.

40 cm.

42 cm.

38 cm.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 =10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

6 Hz.

3 Hz.

12 Hz.

1 Hz.

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

50 N/m.

1 N/m.

25 N/m.

2 N/m.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

2f1.

0,5f1.

f1 .

4f1 .

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo  phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + 0,25T vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng:

0,5 kg.

1,2 kg.

0,8 kg.

1,0 kg.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

12,5 g.

5,0 g.

7,5 g.

10,0 g.

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là:

mgl(1 – cosα).

mgl(1 – sinα).

mgl(3 – 2cosα).

mgl(1 + cosα).

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

101 cm.

99 cm.

98 cm.

100 cm.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

12mglαo2

mglαo2

14mglαo2

2mglαo2

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

2,02 s.

1,82 s.

1,98 s.

2 s.

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc αo tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của αo là

3,30..

6,60 .

5,60 .

9,60 .

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là:

1 s.

0,5 s.

2,2 s.

2 s.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn có khối lươṇg 100 g, vật có điện tích q, dao đông ở nơi có g = 10 m/s2 thì chu kỳ dao  động là T. Khi có thêm điện trường E hướng thẳng đứng thì con lắc chịu thêm tác dụng của lưc điện F không đổi, hướng từ trên xuống và chu kỳ dao đông giảm đi 75%. Đô ̣lớn của lưc ̣ F là:

15 N.

20 N.

10 N.

5 N.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là

1,42 s.

2,0 s.

3,14 s.

0,71 s.

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Xem đáp án

Biên độ dao động cưỡng bức khi xảy ra cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường → B sai.

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

với tần số bằng tần số dao động riêng.

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

với tần số nhỏ hơn tần số dao động

Xem đáp án

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

1030cm/s

206cm/s

402cm/s

403cm/s

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động tắt dần, các đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

biên độ và gia tốc.

li độ và tốc độ.

biên độ và năng lượng.

biên độ và tốc độ.

Xem đáp án

Đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao  động  điều hoà cùng phương có phương trình dao  động lần lượt là x1=33sin(5πt+π2)cm và x1=33sin(5πt-π2) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

0 cm.

3 cm.

63 cm.

33 cm.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1=4cos(10t+π4) cm và x2=3cos(10t-3π4) cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là :

1 cm/s.

50 cm/s.

80 cm/s.

10 cm/s.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x=3cos(πt-5π6) cm. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1=5cos(πt+π6)cm. Dao động thứ hai có phương trình li độ là:

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1=A1cos(πt+π6)x2=6cos(πt-π2). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) cm. Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5 cm và 6,0 cm; lệch pha nhau π rad. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

1,5 cm.

7,5 cm.

5,0 cm.

10,5 cm.

Xem đáp án