1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P11)
Đề thi

1300 bài tập Dao động điều hòa trong đề thi thử Đại học có lời giải (P11)

A
Admin
Vật lýLớp 122 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 cm, chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 s. Lấy π2=9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

9,7 ± 0,1 m/s2.

9,7 ± 0,2 m/s2.

9,8 ± 0,1 m/s2.

9,8 ± 0,2 m/s2.

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+φ1)x2=A2cos(ωt+φ2).Gọi x+=x1+x2x-=x1-x2. Biết rằng biên độ dao động của x+ gấp 3 lần biên độ dao động của x-. Độ lệch pha cực đại giữa x1x2 gần với giá trị nào nhất sau đây?

500.

400.

300.

600.

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k0=16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 0,8l0, và l2 = 0,2l0. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấyπ2= 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d. Giá trị của t và d lần lượt là:

110s; 7,5 cm.

13s; 4,5 cm.

13s; 7,5 cm.

110s; 4,5 cm.

Xem đáp án

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động tắt dần có

biên độ luôn giảm dần theo thời gian.

động năng luôn giảm dần theo thời gian.

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

tốc độ luôn giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dao động điều hòa của con lắc đơn tại một điểm trên mặt đất. Khi con lắc đơn đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

độ lớn li độ tăng.

tốc độ giảm.

độ lớn lực phục hồi giảm.

thế năng tăng.

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt) cm và x2=-A2cos(ωt) cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hai dao động ngược pha.

hai dao động vuông pha.

Hai dao động cùng pha.

Hai dao động lệch pha nhau một góc 0,25π.

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Cơ năng dao động của chất điểm là:

1/4 mω2A2

5mω2A2.

1/2 2A2

1/3 2A2.

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt + π3)cm và x2=A2cos(ωt - π6)cm. Biên độ dao động của vật là :

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10πt + 0,5π) (t tính bằng s). Tần số dao động của vật là:

10 Hz.

10π Hz.

5π Hz.

5 Hz.

Xem đáp án

Tần số dao động của vật là f = 5 Hz.

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc là

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường mà chất điểm đi được trong một chu kì là

3A.

4A.

A.

2A.

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu biên đô dao động của con lắc tăng lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc:

giảm 2 lần.

không đổi.

tăng 2 lần.

tăng 2 lần.

Xem đáp án

+ Tần số dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ, do vậy khi tăng biên độ lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc vẫn không đổi.

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

căn bậc hai chiều dài con lắc.

gia tốc trọng trường.

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

chiều dài con lắc.

Xem đáp án

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài con lắc.

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động cưỡng bức có tần số:

nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

bằng tần số của lực cưỡng bức.

lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

bằng tần số dao động riêng của hệ.

Xem đáp án

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động của lực cưỡng bức.

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Lấy π = 3,14. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là:

9,78 m/s2.

10 m/s2.

9,86 m/s2.

9,80 m/s2.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm. Kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm. Độ giãn cực đại của lò xo khi vật dao động là:

6 cm.

5 cm.

7 cm.

8 cm.

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,2 s. Chu kì dao động của con lắc là:

0,2 s.

0,6 s.

0,4 s.

0,8 s.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + 0,5π). Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm:

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

qua li độ 0,5A theo chiều dương.

qua li độ 0,5A theo chiều âm.

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Xem đáp án

Mốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số ωF. Biết biên độ dao động của ngoại lực tuần hoànao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m củ không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ da viên bi bằng:

120 g.

400 g.

40 g.

10 g.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Li độ và vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo phương trình lần lượt là x=Acos(ωt+φ1)v=ωAcos(ωt+φ2). Hệ thức liên hệ giữa φ1 và φ2 là:

φ2 = φ1 + π.

φ2 = φ1 – π.

φ2 = φ1 + 0,5π.

φ2 = φ1 – 0,5π.

Xem đáp án

+ Vận tốc biến thiên sớm pha hơn so với li độ một góc 0,5π

→ φ2 – φ1 = 0,5π.

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

ở biên âm.

ở biên dương.

Xem đáp án

+ Gốc thời gian được chọn là lúc vận tốc của vật bằng 0 và chuyển động theo chiều âm

→ vật đang ở biên dương.

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g=9,8 m/s2. Biết khối lượng của quả nặng m= 500 g, sức căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 1,96 N. Lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí cân bằng là:

4,9 N.

10,78 N.

2,94 N.

12,74 N.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 4N/cm và vật nặng có khối lượng 1kg. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,04. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật đạt được khi dao động là:

80 cm/s.

78 cm/s.

60 cm/s.

76 cm/s.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 60  tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều âm. Phương trình dao động của con lắc là:

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 1%. Phần năng lượng của con lắc mất đi sau một dao động toàn phần là:

1,5%.

2%.

3%.

1%.

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất chất điểm đi từ li độ 4 cm đến li độ -4 cm là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà chất điểm đi được trong 1 s là:

80 cm.

32 cm.

48 cm.

56 cm.

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào li độ theo đồ thi như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là:

6 cm.

7 cm.

5 cm.

6,5 cm.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ tích điện q và sợi dây không co giãn, không dẫn điện. Khi chưa có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng đứng thì con lắc dao động điều hòa với chu kì 4 s. Khi treo con lắc trong điện trường có cường độ điện trường như trên và có phương ngang thì chu kì dao động điều hòa của con lắc bằng:

2,15 s.

1,87 s.

0,58 s.

1,79 s.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k0 = 16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 0,8l0, và l2 = 0,2l0. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π2= 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d. Giá trị của t và d lần lượt là:

110s; 7,5 cm.

13s; 4,5 cm.

13s; 7,5 cm.

110s; 4,5 cm.

Xem đáp án

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:

tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật.

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=-6cos(2πt) cm. Pha ban đầu của dao động là:

0 rad.

πrad.

2πt rad.

2π rad.

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương  trình x=4cos(ωt+φ) cm. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua vị trí x=22 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Giá trị của φ là:

-3π4 rad.

-π4 rad.

π4 rad.

3π4 rad.

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50. Khi vật qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc bao nhiêu?

3,50.

2,50.

100.

7,10.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 44 cm, được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích thích dao động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ của con lắc lớn nhất. Cho biết chiều dài mỗi thanh ray là 25,52 m. Lấy g = 9,8 m/s2.

19,2 km/h.

69 km/h.

5932 m/s.

1,91 km/h.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo động cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng khối lượng m = 100 g ± 2 %. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây đo thời gian của một dao động và cho kết quả T = 2 s  ± 1 %. Bỏ qua sai số của π. Sai số tương đối của phép đo là:

3%.

2%.

1%.

4%.

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngoại lực tuần hoàn F=4,8cos(2πft) N (với f thay đổi được) cưỡng bức một con lắc lò xo (độ cứng lò xo k = 80 N/m, khối lượng vật nặng m = 200 g dao động. Khi f = f0 thì biên độ của con lắc lò xo đạt cực đại. Tần số f0 là:

π10 Hz.

4,8 Hz.

110πHz.

10πHz.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng 100g treo vào trần nhà bằng một sợi dây dài 1m, ở nới có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Kéo vật nặng lệch một góc 300 rồi buông nhẹ. Tốc độ và lực căng dây tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 100 là:

1,620 m/s; 0,586 N.

1,243 m/s; 1,243 N.

1,526 m/s; 1,198 N.

1,079 m/s; 0,616 N.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật có khối lượng m1=9 kg được nối với lò xo có độ cứng k=100 N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm, nằm cân bằng trên mặt phẳng ngang nhẵn. Vật thứ hai có khối lượng m2 = 7 kg được ép sát vào vật một và đẩy cho lò xo nén một đoạn 20 cm. Sau khi được thả tự do, hai vật chuyển động sang phải. Tốc độ của vật thứ hai khi lò xo có chiều dài 41 cm là bao nhiêu?

0,5 m/s.

1,5 m/s.

2 m/s.

1 m/s.

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 dao động nhỏ với chu kì T1=0,6 s, T2= 0,8 s cùng được kéo lệch góc a0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì hai con lắc lại ở trạng thái này.

2,5 s.

2,4 s.

4,8 s.

2 s.

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có các biên độ thành phần lần lượt là 2 cm, 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp là 3 cm. Chọn kết luận đúng?

Hai dao động thành phần ngược pha.

Hai dao động thành phần lệch pha 1200.

Hai dao động thành phần cùng pha.

Hai dao động thành phần vuông pha.

Xem đáp án