13 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10 : My dream job - Ngữ pháp: Thì tương lai đơn - English discovery có đáp án
Đề thi
13 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10 : My dream job - Ngữ pháp: Thì tương lai đơn - English discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6137 lượt thi
13 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chia động từ đúng vào chỗ trống

I'm afraid I

(not/ be) able to come tomorrow.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết tomorrow (ngày mai)=>sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động có thể xảy ra

Cấu trúc: S + will not/ won’t + V nguyên thể

=> I'm afraid I won’t be able to come tomorrow.

Tạm dịch: Tôi e rằng tôi sẽ không thể đến vào ngày mai.

2.Tự luận
• 1 điểm

Because of the train strike, the meeting

(not/ take) place at 9 o'clock.

Xem đáp án

Trả lời:

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta xác định đây là một lịch trình trong tương lai nên phải dùng thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will not/ won’t + V nguyên thể

=>Because of the train strike, the meeting won’t take place at 9 o'clock.

Tạm dịch: Vì cuộc đình công của tàu hỏa, cuộc họp sẽ không diễn ra vào lúc 9 giờ.

3.Tự luận
• 1 điểm

A: “Go and tidy your room.”

B: “I (do)

it.

Xem đáp án

Trả lời:

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta nhận thấy đây là hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói nên ta sử dụng thì tuong lai đơn

Cấu trúc: S + will V nguyên thể

=>I will do it.

Tamj dịch: A: "Hãy dọn dẹp phòng của bạn."

B: "Tôi sẽ làm nó ngay đây!"

4.Tự luận
• 1 điểm

If it is sunny, we

(go) to the beach.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: mệnh đề If

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, S + will V nguyên thể (Nếu…, sẽ…)

=>If it is sunny, we will go to the beach.

Tạm dịch: Nếu trời nắng, chúng tôi sẽ đi biển.

5.Tự luận
• 1 điểm

In my opinion, she

(pass) the exam.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: In my opinion (theo quan điểm của tôi)

=>hành động phỏng đoán nên ta sử dụng thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will V nguyên thể

=>In my opinion, she will pass the exam.

Tạm dịch: Theo tôi, cô ấy sẽ vượt qua kỳ thi.

6.Tự luận
• 1 điểm

A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I

(not/ take) the bus, I'll come with you.”

Xem đáp án

Trả lời:

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta nhận thấy đây là hành động được qquyeets định ngay tại thời điểm nói nên ta sử dụng thì tuong lai đơn

Cấu trúc: S + will not/ won’t V nguyên thể

=>A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I won’t take the bus, I'll come with you.”

Tạm dịch:

A: "Tôi đang lái xe đến bữa tiệc, bạn có muốn đi cùng không?"

B: "Được rồi, tôi sẽ không đi xe buýt, tôi sẽ đi với bạn."

7.Tự luận
• 1 điểm

He

(not/ buy) the car, if he can't afford it.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: mệnh đề If

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, S + will not/ won’t  V nguyên thể (Nếu…, sẽ không…)

=>He won’t  buy the car, if he can't afford it.

Tạm dịch: Anh ta sẽ không mua ô tô, nếu anh ta không đủ khả năng chi trả.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

According to the weather forecast, it

(snow) next week.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: next week (tuần tới)

=>sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động có thể xảy ra

Cấu trúc: S + will V nguyên thể

=>According to the weather forecast, it will snow next week.

Tạm dịch: Theo dự báo thời tiết, tuần sau trời sẽ có tuyết.

9.Tự luận
• 1 điểm

A: “I'm really hungry.”

B: “In that case we

(not/ wait) for John.

Xem đáp án

Trả lời:

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta nhận thấy đây là hành động được qquyeets định ngay tại thời điểm nói nên ta sử dụng thì tuong lai đơn

Cấu trúc: S + will not/ won’t V nguyên thể

=>A: “I'm really hungry.”

B: “In that case we won’t wait for John.

Tạm dịch:

A: "Tôi thực sự đói."

B: “Trong trường hợp đó, chúng tôi sẽ không đợi John.

10.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp từ/ cụm từ để hoàn thiện câu

soon.will recoverHuynh

Ifromher illness

believe

Xem đáp án

Trả lời:

Ghép các cụm từ cố định:

Cấu trúc: S + believe S + will V nguyên thể (tin rằng…)

- I believe (vì Huynh là danh từ số ít nên không thể đi cùng believe)

- Mệnh đề tương lai đơn: Huynh will recover

- recover from : hồi phục từ=>recover from his illness: hồi phục từ căn bệnh

- soon: đứng cuối câu

=>I believe Huynh will recover from her illness soon.

Tạm dịch: Tôi tin rằng chị Huỳnh sẽ sớm khỏi bệnh.

11.Tự luận
• 1 điểm

Restaurantwill drinkThey

next week.the samein

Xem đáp án

Trả lời:

Ghép các cụm từ cố định:

- Chủ ngữ: They

- Động từ: will drink

- in the same restaurant: cùng một nhà hàng

- next week: đứng cuối câu

=>They will drink in the same restaurant next week.

Tạm dịch: Họ sẽ uống trong cùng một nhà hàng vào tuần tới.

12.Tự luận
• 1 điểm

Lanvery hardwon’t pass

SheIfdoesn’t learn

the test.

Xem đáp án

Trả lời:

Ghép các cụm từ cố định:

Cấu trúc câu If: If + S +V hiện tại đơn, S + will/ won’t + V nguyên thể

- Mệnh đề If: If Lan doesn’t learn

- learn very hard: trạng từ đứng sau động từ

- Mệnh đề tuong lai đơn: she won’t pass the test

=> If Lan doesn’t learn very hard, she won’t pass the test.

Tạm dịch: Nếu Lan không học thật chăm chỉ, cô ấy sẽ không vượt qua bài kiểm tra.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: I’d like a photo of Martin and me.

B: I _____ one with your camera, then.

will take

have taken

took

take

Xem đáp án

Trả lời:

Câu diễn tả một dự định bộc phát tại thời điểm nói =>thì tương lai đơn

=> A: I’d like a photo of Martin and me.

B: I will take one with your camera, then.

Tạm dịch: A: Tôi muốn một bức ảnh của Martin và tôi. 

B: Sau đó, tôi sẽ chụp một cái bằng máy ảnh của bạn.

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả