13 Bài tập So sánh và sắp xếp số hữu tỉ có đáp án (có lời giải)
Đề thi

13 Bài tập So sánh và sắp xếp số hữu tỉ có đáp án (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 773 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

a) 2-9 và -13;

Xem đáp án

Media VietJack

2. Tự luận
1 điểm

b) -37 và -5-9 .

Xem đáp án

Media VietJack

3. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

a) 1; 2,25; -43.

Xem đáp án

Media VietJack

4. Tự luận
1 điểm

b) −13;0,5;2,1;−1.

Xem đáp án

Ta chia các số −13;0,5;2,1;−1 thành hai nhóm:

Nhóm 1: gồm các số hữu tỉ âm −13;−1.

Nhóm 2: gồm các số hữu tỉ dương 0,5 và 2,1.

+) Ta so sánh nhóm 1: −13;−1.

Có 1=33>13 nên −1<−13 

+) Ta so sánh nhóm 2: gồm hai số 0,5 và 2,1.

Kể từ trái sang phải, cặp chữ số cùng hàng đầu tiên khác nhau là cặp chữ số ở phần nguyên. Do 0 < 2 nên 0,5 < 2,1.

+) Nhóm 1 gồm các số thực âm, nhóm 2 gồm các số thực dương mà số thực dương luôn lớn hơn số thực âm.

Do đó ta có −1<−13 < 0,5 < 2,1.

Vậy sắp xếp theo thứ tự tăng dần ta có: −1;−13;0,5;2,1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số hữu tỉ sau x = 25-35 và y = -444777. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x = y;

x < y;

x > y;

x ≥ y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

x=25−35=−2535=−5.55.7=−57

y=−444777=−4.1117.111=−47

5 < 4 nên −57<−47

Hay −2535<−444777

Hay 25−35<−444777

Vậy x < y.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho −37374141…−3741. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

=;

>;

<;

≥.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: −37374141=−37.10141.101=−3741.

Vậy −37374141=−3741.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số hữu tỉ sau −1217;−317;−1617;−117;−1117;−1417;−917. Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần ta được:

−1217;−317;−1617;−117;−1117;−1417;−917

−1617;−317;−1217;−117;−1117;−1417;−917

−117;−317;−917;−1117;−1217;−1417;−1617

−1617;−1417;−1217;−1117;−917;−317;−117

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì ‒1 > ‒3 > ‒9 > ‒11 > ‒12 > ‒14 > ‒16

Nên −117>−317>−917>−1117>−1217>−1417>−1617 (so sánh các phân số cùng mẫu)

Nên sắp xếp theo thứ tự giảm dần ta được dãy: −117;−317;−917;−1117;−1217;−1417;−1617.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −59;−57;−52;−54;−56

−59;−57;−52;−54;−56;

−59−57;−56;−54;−52;

−52;−54;−56;−57;−59;

−59;−54;−56;−57;−52.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 2 < 4 < 6 < 7 < 9

Suy ra 52>54>56>57>59 (so sánh các phân số cùng tử dương)

Khi đó −52<−54<−56<−57<−59 

Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: −52;−54;−56;−57;−59

9. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh hai phân số sau: a=12341235 và b=43194320

a < b;

a > b;

a = b;

a = 2b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

1−12341235=1235−12341235=11235

1−43194320=4320−43194320=14320

Vì 11235>14320 (so sánh hai phân số cùng tử)

Suy ra 1−12341235>1−43194320

Do đó 12341235<43194320 (so sánh phần bù)

Vậy a < b.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh hai số x=−20202027và y=−20272034

x > y;

x < y;

x = y;

x ≥ y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+ Ta có: 1−20202027=20272027−20202027=72027

+ Lại có: 1−20272034=20342034−20272034=72034

Vì 72027>72034 (so sánh hai phân số cùng tử)

Do đó: 1−20202027>1−20272034

Suy ra 20202027<20272034 (so sánh theo phần bù)

Hay −20202027>−20272034

Vậy x > y.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết lại các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: −119;98;2512;37;97

−119;37;97;98;2512;

−119;37;98;97;2512;

−119;37;2512;97;98;

−119;37;2512;97;98.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: BMedia VietJack

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn có mẫu bằng 7, lớn hơn -59 và nhỏ hơn -29

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi số hữu tỉ cần tìm có dạng x7, x

Theo đề bài ta có:

−59<x7<−29 nên −5.79.7<x.97.9<−2.79.7

Hay −3563<9x63<−1463

Suy ra −35<9x<−14 do đó −359<x<−149 (*)

Mặt khác:

36 < 35 < 27 nên −369<−359<−279 hay ‒4 < -359 < ‒3;

• ‒18 < ‒14 < ‒9 nên −189<−149<−99 hay −2<−149<−1 

Lại có x ℤ, do đó ‒4 < x < ‒1 nên có hai số nguyên thỏa mãn (*) là x = ‒3; x = ‒2.

Vậy có hai số hữu tỉ thoả mãn yêu cầu đề bài là: −37;−27.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân dịp chào mừng ngày Quốc khánh 2 ‒ 9, huyện K dự định tổ chức các cuộc thi cho người dân trên địa bàn huyện, trong đó có cuộc thi trèo thuyền, có tất cả 5 xã trong địa bàn huyện K, mỗi xã cử ra 11 người dân có sức mạnh nhất lập thành một đội. Để sẵn sàng trang bị cho phần thi trèo thuyền, mỗi đại diện của các xã đóng góp ý kiến cho việc đóng thuyền, về chiều dài của chiếc thuyền có 5 ý kiến khác nhau như sau: 5,5 m; 5,2 m; 4,5 m; 6 m và 5,8 m. Sau khi tham khảo 5 ý kiến của từng xã, ban tổ chức cuộc thi nhận định, để đảm bảo chỗ ngồi cho 11 người chơi trên một chiếc thuyền và gọn nhẹ nhất có thể, thì chiều dài chiếc thuyền phải lớn hơn 5310 và nhỏ hơn 5710. Em hãy giúp ban tổ chức lựa chọn ra ý kiến về chiều dài chiếc thuyền phù hợp với điều kiện của ban tổ chức đưa ra.

5,3 m;

5,2 m;

5,5 m;

5,8 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 5310=5,3 và 5710=5,7.

Vì 4,5 < 5,2 < 5,3 < 5,5 < 5,7 < 5,8 < 6

Như vậy, ý kiến về chiều dài chiếc thuyền phù hợp với điều kiện của ban tổ chức đưa ra là 5,5 m.