13 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 2: Nguyên tố hóa học (có lời giải)
Đề thi

13 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 2: Nguyên tố hóa học (có lời giải)

A
Admin
Hóa họcLớp 1026 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Silicon là nguyên tố được sử dụng để chế tạo vật liệu bán dẫn, có vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp. Trong tự nhiên, nguyên tố này có 3 đồng vị với số khối lần lượt là 28, 29, 30. Viết kí hiệu nguyên tử cho mỗi đồng vị của silicon. Biết nguyên tố silicon có số liệu nguyên tử là 14
Xem đáp án

Kí hiệu nguyên tử: blobid0-1752555162.dat

2. Tự luận
• 1 điểm
Aluminium (Al) là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất được sử dụng trong các ngành xây dựng, ngành điện hoặc sản xuất đồ gia dụng. Hạt nhân của nguyên tử aluminium có điện tích bằng 13+ và số khối bằng 27. Tính số proton, số neutron và số electron có trong nguyên tử aluminium
Xem đáp án

blobid1-1752555195.dat

3. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành những thông tin chưa biết trong bảng sau:

Đồng vị

?

?

blobid2-1752555221.dat

?

?

Số hiệu nguyên tử

?

?

?

9

11

Số khối

?

?

?

?

23

Số proton

16

?

?

?

?

Số neutron

16

20

?

10

?

Số electron

?

20

?

?

?

Xem đáp án

Đồng vị

blobid3-1752555261.dat

blobid4-1752555261.dat

blobid5-1752555261.dat

blobid6-1752555261.dat

blobid7-1752555261.dat

Số hiệu nguyên tử

16

20

30

9

11

Số khối

32

40

65

19

23

Số proton

16

20

30

9

11

Số neutron

16

20

35

10

12

Số electron

16

20

30

9

11

4. Tự luận
• 1 điểm

Hãy biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau:

a) Nitrogen (số proton = 7 và số neutron = 7).

b) Phosphorus (số proton = 15 và số neutron = 16).

c) Copper (số proton = 29 và số neutron = 34).
Xem đáp án

blobid0-1752555349.dat

blobid1-1752555349.dat

blobid2-1752555349.dat
5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Nguyên tử

Số proton

Số neutron

Kí hiệu nguyên tử

A

6

6

Y

B

?

?

blobid3-1752555362.dat

Xem đáp án

Nguyên tử

Số proton

Số neutron

Kí hiệu nguyên tử

C

6

6

Y

Na

11

12

blobid4-1752555420.dat

6. Tự luận
• 1 điểm

Nguyên tố oxygen có 17 đồng vị, bắt đầu từ blobid5-1752555444.dat, kết thúc là blobid6-1752555444.dat. Các đồng vị oxygen có tỉ lệ giữa số hạt neutron (N) và số hiệu nguyên tử (Z) thỏa mãn 1 ≤ N/Z ≤ 1,25 thì bền vững. Hỏi trong tự nhiên thường gặp những đồng vị nào của oxygen?

Xem đáp án

blobid7-1752555457.dat(loại)

blobid8-1752555457.dat (loại)

Vậy, trong tự nhiên thường gặp các đồng vị oxygen: blobid9-1752555457.dat
7. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau đây:

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số electron

Số neutron

blobid10-1752555475.dat

?

?

?

?

?

?

?

39

19

?

?

?

16

?

?

?

20

Xem đáp án

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số electron

Số neutron

blobid11-1752555509.dat

18

40

18

18

22

blobid12-1752555509.dat

19

39

19

19

20

blobid13-1752555509.dat

16

16

16

16

16

8. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau:

Nguyên tử

Kí hiệu nguyên tử

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Europium

blobid14-1752562480.dat

?

?

Silver

?

47

109

Tellurium

blobid15-1752562480.dat

?

128

Xem đáp án

Nguyên tử

Kí hiệu nguyên tử

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Europium

blobid16-1752562522.dat

63

151

Silver

blobid17-1752562522.dat

47

109

Tellurium

blobid18-1752562522.dat

52

128

9. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành các thông tin trong bảng sau:

Nguyên tố

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số neutron

Số electron

Sodium

Na

11

22

?

?

?

Fluorine

F

9

19

?

?

?

Bromine

Br

?

80

?

45

?

Calcium

Ca

?

40

20

?

?

Hydrogen

H

?

1

?

?

1

Radon

Rn

86

?

?

136

?

Xem đáp án

Nguyên tố

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số neutron

Số electron

Sodium

Na

11

22

11

12

11

Fluorine

F

9

19

9

10

9

Bromine

Br

35

80

35

45

35

Calcium

Ca

20

40

20

20

20

Hydrogen

H

1

1

1

0

1

Radon

Rn

86

222

86

136

86

10. Tự luận
• 1 điểm
Hãy nối các mô tả trong cột A với các kí hiệu đồng vị blobid19-1752562593.dat trong cột B cho phù hợp

Cột A

Cột B

a) Một đồng vị Cu có 34 neutron.

1.

b) Một đồng vị Cu có 36 neutron.

2.

c) Một đồng vị K có 21 neutron.

3.

d) Một đồng vị argon có 22 neutron.

4.

 

1.

Xem đáp án

.

11. Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số neutron, số electron, nguyên tử khối của các nguyên tử sau: blobid20-1752562708.dat; blobid21-1752562708.dat; blobid22-1752562708.dat; blobid23-1752562708.dat

Xem đáp án

blobid24-1752562727.dat

blobid25-1752562727.dat

blobid26-1752562727.dat

blobid27-1752562727.dat
12. Tự luận
• 1 điểm

Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Zinc có 30 electron và 35 neutron.

b) Silicon có điện tích hạt nhân là +14, số neutron là 14.

c) Potassium có 19 proton và 20 neutron.

d) Neon có số khối là 20, số proton bằng số neutron.
Xem đáp án

blobid28-1752562778.dat

blobid29-1752562778.dat

blobid30-1752562778.dat

blobid31-1752562778.dat
13. Tự luận
• 1 điểm

Viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:

a) X có 6 proton và 8 neutron.

b) Y có số khối là 39 và số neutron bằng 1,053 lần số proton.

c) M có số khối là 27 và 14 neutron.

d) T có số khối là 35 và số proton kém số neutron là 1 hạt.
Xem đáp án

blobid32-1752562808.dat

blobid33-1752562808.dat

blobid34-1752562808.dat

blobid35-1752562808.dat