13 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 2: Nguyên tố hóa học (có lời giải)
13 câu hỏi
Kí hiệu nguyên tử:
Hoàn thành những thông tin chưa biết trong bảng sau:
Đồng vị | ? | ? | ? | ? | |
Số hiệu nguyên tử | ? | ? | ? | 9 | 11 |
Số khối | ? | ? | ? | ? | 23 |
Số proton | 16 | ? | ? | ? | ? |
Số neutron | 16 | 20 | ? | 10 | ? |
Số electron | ? | 20 | ? | ? | ? |
Đồng vị | |||||
Số hiệu nguyên tử | 16 | 20 | 30 | 9 | 11 |
Số khối | 32 | 40 | 65 | 19 | 23 |
Số proton | 16 | 20 | 30 | 9 | 11 |
Số neutron | 16 | 20 | 35 | 10 | 12 |
Số electron | 16 | 20 | 30 | 9 | 11 |
Hãy biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau:
a) Nitrogen (số proton = 7 và số neutron = 7).
b) Phosphorus (số proton = 15 và số neutron = 16).
c) Copper (số proton = 29 và số neutron = 34).Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử | Số proton | Số neutron | Kí hiệu nguyên tử |
A | 6 | 6 | Y |
B | ? | ? |
Nguyên tử | Số proton | Số neutron | Kí hiệu nguyên tử |
C | 6 | 6 | Y |
Na | 11 | 12 |
Nguyên tố oxygen có 17 đồng vị, bắt đầu từ , kết thúc là
. Các đồng vị oxygen có tỉ lệ giữa số hạt neutron (N) và số hiệu nguyên tử (Z) thỏa mãn 1 ≤ N/Z ≤ 1,25 thì bền vững. Hỏi trong tự nhiên thường gặp những đồng vị nào của oxygen?
(loại)
(loại)
Hoàn thành bảng sau đây:
Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số electron | Số neutron |
? | ? | ? | ? | ? | |
? | ? | 39 | 19 | ? | ? |
? | 16 | ? | ? | ? | 20 |
Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số electron | Số neutron |
18 | 40 | 18 | 18 | 22 | |
19 | 39 | 19 | 19 | 20 | |
16 | 16 | 16 | 16 | 16 |
Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau:
Nguyên tử | Kí hiệu nguyên tử | Số hiệu nguyên tử | Số khối |
Europium | ? | ? | |
Silver | ? | 47 | 109 |
Tellurium | ? | 128 |
Nguyên tử | Kí hiệu nguyên tử | Số hiệu nguyên tử | Số khối |
Europium | 63 | 151 | |
Silver | 47 | 109 | |
Tellurium | 52 | 128 |
Hoàn thành các thông tin trong bảng sau:
Nguyên tố | Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số neutron | Số electron |
Sodium | Na | 11 | 22 | ? | ? | ? |
Fluorine | F | 9 | 19 | ? | ? | ? |
Bromine | Br | ? | 80 | ? | 45 | ? |
Calcium | Ca | ? | 40 | 20 | ? | ? |
Hydrogen | H | ? | 1 | ? | ? | 1 |
Radon | Rn | 86 | ? | ? | 136 | ? |
Nguyên tố | Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số neutron | Số electron |
Sodium | Na | 11 | 22 | 11 | 12 | 11 |
Fluorine | F | 9 | 19 | 9 | 10 | 9 |
Bromine | Br | 35 | 80 | 35 | 45 | 35 |
Calcium | Ca | 20 | 40 | 20 | 20 | 20 |
Hydrogen | H | 1 | 1 | 1 | 0 | 1 |
Radon | Rn | 86 | 222 | 86 | 136 | 86 |
Cột A | Cột B |
a) Một đồng vị Cu có 34 neutron. | 1. |
b) Một đồng vị Cu có 36 neutron. | 2. |
c) Một đồng vị K có 21 neutron. | 3. |
d) Một đồng vị argon có 22 neutron. | 4. |
| 1. |
.
Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số neutron, số electron, nguyên tử khối của các nguyên tử sau: ;
;
;
Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:
a) Zinc có 30 electron và 35 neutron.
b) Silicon có điện tích hạt nhân là +14, số neutron là 14.
c) Potassium có 19 proton và 20 neutron.
d) Neon có số khối là 20, số proton bằng số neutron.Viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:
a) X có 6 proton và 8 neutron.
b) Y có số khối là 39 và số neutron bằng 1,053 lần số proton.
c) M có số khối là 27 và 14 neutron.
d) T có số khối là 35 và số proton kém số neutron là 1 hạt.







