120 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng nâng cao (P4)
Đề thi

120 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng nâng cao (P4)

A
Admin
ToánLớp 1040 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x=2+4sin ty=-3+4cos t(t) là phương trình đường tròn có:

Tâm I( -2;3), bán kính R= 4.

m I( 2;-3) , bán kính R= 4.

m I( -2; 3) , bán kính R= 16.

m I(2; -3) , bán kính R= 16.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

=> ( x-2) 2+ (y +3) 2= 16 sin2t + 16cos2t

=> ( x-2) 2+ (y +3) 2= 16

Vậy  là phương trình đường tròn có tâm I( 2; -3) , bán kính R= 4.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C)  đi qua điểm A( 2;4)  và tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là:

(x-2) 2+ ( y-2) 2= 4hoặc (x-10) 2+ (y-10) 2=100

(x+2) 2+ ( y-2) 2= 4 hoặc (x-2) 2+ ( y-2) 2= 4

(x-2) 2+ ( y+2) 2= 4 hoặc (x-2) 2+ ( y-2) 2= 4

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi phương trình đường tròn (C) : (x-a)2+ (y- b) 2= R2

Do (C) tiếp xúc với các trục tọa độ nên  điểm A( 2; 4) thuộc (C) nằm trong góc phần tư thứ nhất nên I( a; b) cũng ở góc phần tư thứ nhất.

Suy ra a= b= R > 0.

 Vậy (C) : (x-a) 2+ ( y-a) 2= a2.

Do A thuộc C nên ( 2-a) 2+ (4-a) 2 = a2 hay a2-12a + 20 = 0

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đường tròn đi qua hai điểm  A( 1; 3) và B( -2; 5) và tiếp xúc với đường thẳng d: 2x – y + 4= 0.

phương trình đường tròn là x2+ y2- 3x +2y – 8= 0.

phương trình đường tròn là x2+ y2-+3x - 2y – 8= 0.

phương trình đường tròn là x2+ y2- 4x +2y – 8= 0.

Tất cả sai.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt  f( x; y) = 2x – y+ 4.

 Ta có: f( 1; 3) = 3> 0 và  f( -2; 5) = -4 – 5+ 4= -5 <0

 => A và B nằm ở 2 phía so với đường thẳng d.

=> không có đường tròn nào thỏa mãn đầu bài.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A( 1;3) và B( 3;1) và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x –y + 7= 0 có phương trình là:

(x- 3) 2+ ( y- 7) 2= 64

( x+ 7) 2+ (y+ 7) 2= 164

(x- 3) 2+ (y- 6) 2= 16

(x+ 3) 2+ (y-2)2= 81

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi I (a; b) là tâm của đường tròn (C)  do đó:

AI2 = BI2

Nên ( a-1) 2+ (b-3) 2 = (a-3) 2+ (b-1) 2

=> a= b  (1)

  I( a; b) thuộc d: 2x- y + 7= 0 nên 2a – b+ 7= 0 (2)

Thay (1) vào (2) ta có: a= -7 => b= -7

Khi đó: R2= AI2= 164 .

Vậy  phương trình (C) : ( x+ 7)2+ (y+7)2= 164 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C)  tiếp xúc với trục tung tại điểm A( 0; -2) và đi qua điểm B(  4; -2) có phương trình là:

(x-2) 2+ (y+ 2) 2= 4

(x+ 2) 2+ (y-2) 2= 4

(x-3) 2+ (y-2) 2= 4

(x-3) 2+ (y +2) 2= 4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy yA= yB= -2 nên phương trình đường  thẳng AB là y= -2

=> AB vuông góc với trục tung.

Mà đường tròn (C) tiếp xúc với trục tung tại A nên  AB  là đường kính của (C) .

 Suy ra tâm I ( 2; -2) là trung điểm của AB và bán kính  R = IA= 2.

 Vậy phương trình (C) : (x-2)2+ (y+2) 2= 4 .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn (C) có tâm I( 6;2) và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C’) :x2 + y2 – 4x + 2y +1 =0 là:

x2 + y2 – 12x + 2y +1 =0

x2 + y2 – 8x - 4y +1 =0

x2 + y2 – 12x + 2y +31 =0

x2 + y2 – 12x - 4y +31 =0

Xem đáp án

Đáp án D

Đường tròn C’:

x2 + y2 – 4x + 2y +1 =0x-22+y+12=4

Có tâm I’( 2; -1) bán kính R’ =2 vàII'-4;-3II'=-42+-32=5 

Do đường tròn (C)  tâm I( 6;2)  tiếp xúc ngoài với (C) nên :

II’=R + R’

=> R = II’- R’ = 5- 2= 3

Phương trình đường tròn cần tìm có tâm I ( 6;2) và R= 3 :

( x- 6) 2+( y-2) 2= 9 hay x2+ y2-12x  - 4y +31= 0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): (x+ 1) 2 + (y-3)2 = 4 và đường thẳng  d: 3x-4y + 5= 0. Phương trình của đường thẳng d’  song song với đường thẳng d và chắn trên (C)  một dây cung có độ dài lớn nhất là:

3x – 4y +1= 0

3x - 4y +5 = 0

3x- 4y +15= 0

3x- 4y +10= 0

Xem đáp án

Đáp án C

Đường tròn (C) có tâm  I( -1 ; 3) và bán kính R= 2

Do d’// d nên phương trình của d’ có dạng : 3x- 4y + c= 0.

Để d’ chắn trên (C) một dây cung có độ dài lớn nhất thì d’ phải đi qua tâm I của đường tròn ( trong các dây của đường tròn dây lớn nhất là đường kính).

Do I( -1 ; 3) thuộc d’ nên : 3.(-1) – 4.3 +c= 0

=> c = 15

Vậy đường thẳng cần tìm là d’ : 3x- 4y + 15= 0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) : x2+ y2+ 4x – 6y +5= 0. Đường thẳng d  đi qua A(3;2) và cắt (C) theo một dây cung dài nhất có phương trình là:

x+ y- 5= 0

x- y - 1= 0

x+ 2y – 7= 0

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án D

Trong các dây của đường tròn; dây lớn nhất là đường kính. Nên để d cắt (C) theo 1 dây cung dài nhất thì d phải đi qua tâm I ( -2; 3) của đường tròn.

Vậy d  qua I và A(3;2)  nên có VTCP  và có VTPT 

=> phương trình d: 1( x- 3) + 5( y- 2) = 0 hay x+ 5y – 13= 0

Do đó d: x+ 5y -13= 0 .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) : x2+ y2+ 4x – 6y – 36 = 0. Đường thẳng d  đi qua A( 3;2) và cắt (C)  theo một dây cung ngắn nhất có phương trình là:

2x-y-1 =0

5x+ y - 17= 0

5x- y- 13= 0

x- 2y + 3= 0

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta có nhận xét sau:  đường tròn đã cho có tâm I( -2; 3) và R = 7

Mà:

Suy ra A nằm ở trong (C) .

+ Gọi đường thẳng d cắt (C) theo dây cung MN.

Dây cung MN  ngắn nhất khi và chỉ khi IH lớn nhất ( trong đó H là hình chiếu của I trên d)

 có vectơ pháp tuyến là 

Vậy d có phương trình: 5( x-3) -1( y-2) =0  hay 5x – y -13= 0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): (x- 2)2+ (y-2) 2 = 9. Phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(  5; - 1) là:

x+ y+ 4 = 0 vàx+ 5y= 0

x= 5 và y= -1

x+ 2y + 3= 0 và x= 5

x+ 3y +2 =0 và y= -1

Xem đáp án

Đáp án B

Đường tròn (C) có tâm I( 2;2) và bán kính R= 3.

là vectơ pháp tuyến của tiếp tuyến  :

: A(x- 5) + B( y+1) =0  

Do d là tiếp tuyến của (C) nên:

+ Nếu A= 0, chọn B = 1 ta được d : y+1= 0

+ Nếu B= 0, chọn A= 1 ta được d : x- 5= 0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) : x2+ y2+ 6x -2y + 5= 0 và đường thẳng d đi qua điểm A(- 4;2) , cắt (C) tại hai điểm M; N  sao cho A  là trung điểm của MN. Phương trình của đường thẳng d là:

x-y+ 6 = 0

2x+ 3y +2= 0

x+ 2y = 0

x+ y+2= 0

Xem đáp án

Đáp án A

Đường tròn (C) có tâm 

Do đó:

 ở trong đường tròn.

Để A là trung điểm của  

là vectơ pháp tuyến của d nên d  có phương trình: -1 (x+ 4) + 1.( y-2) =0

Hay x- y + 6= 0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A( -2; 1) và B( 3;5) và điểm M  thỏa mãn AMB^=90° .Khi đó điểm M  nằm trên đường tròn nào sau đây?

x2+ y2- x- 6y -1= 0

x2+ y2+ 2x- 6y- 1= 0

x2+ y2 – x+ 6y – 1= 0

Tất cả sai

Xem đáp án

Đáp án A

Do điểm M  thỏa mãn AMB^=90o suy ra M nằm trên đường tròn đường kính AB; có tâm I(12; 3) là trung điểm của AB  và bán kính:

=> phương trình đường tròn cần tìm: 

=> x2+ y2 – x – 6y - 1 =0 .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) x2+ y2- 2x + 6y + 6= 0  và đường thẳng d: 4x -3y + 5= 0. Đường thẳng d’ song song với đường thẳng d và chắn trên (C)  một dây cung có độ dài bằng 23 có phương trình là:

4x- 3y+ 8= 0

4x-3y- 8= 0 hoặc 4x – 3y -18= 0

4x- 3y+ 10= 0

4x + 3y + 8 = 0

Xem đáp án

Đáp án B

Đường tròn (C) có tâm I( 1; -3) và R= 2

 có phương trình  4x- 3y+ m= 0.

Vẽ

Vậy:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn  (C) : (x- 3) 2+ (y +1) 2= 5. Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d : 2x+ y + 5 = 0 là:

2x+ y= 0 và 2x+ y -10= 0

2x+ y= 2= 0 và 2x+ y-8= 0

2x+ y+ 10 =0 và 2x+ y= 0

2x+ y-10= 0

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình tiếp tuyến có dạng

∆: 2x+ y+  m= 0.

Đường tròn (C) :

(x- 3) 2+ (y +1) 2= 5 có tâm I( 3; -1) và bán kính 

Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C) khi

Vậy  có 2 đường thẳng thỏa mãn là:

2x+ y= 0 và 2x+ y -10= 0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) : x2+ y2 – 2x + 8y – 23= 9  và điểm M( 7; 4). Độ dài đoạn tiếp tuyến của (C)  xuất phát từ M  là:

10

51

5

10

Xem đáp án

Đáp án B

Đường tròn (C) :

x2+ y2 – 2x + 8y – 23= 9 có tâm I( 1 ; -4) bán kính R= 7.

Ta có:  

và IM= 10 > R.

=> điểm  M nằm ngoài đường tròn.

Khi đó từ M ta  sẽ kẻ được 2 tiếp tuyến với đường tròn. Và độ dài đoạn tiếp tuyến xuất phát từ M  là:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 6 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 1/3.

Xem đáp án

Đáp án B

Do trục lớn là 6 nên 2a= 6 => a= 3

Gọi phương trình chính tắc  của Elip có dạng:

Tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 1/3. 

Nên: 

Mà a= 3 nên c= 1 => b2= a2- c2= 9- 1= 8

Vậy phương trình ( E) cần tìm là:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là  x+ 4= 0 và một tiêu điểm là điểm (-1; 0) .

Xem đáp án

Đáp án A 

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng:

Ta có:

Lại có : ( E) có 1 tiêu điểm là (-1 ; 0) nên c= 1

=> a2= 4 => b2= a2- c2= 3

Vậy phương trình (E) cần tìm là :   

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm (2;-2).

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng:

Theo đề bài: Trục lớn gấp đôi trục bé  nên a= 2b => a2= 4b2 

Điểm (2; -2)  thuộc Elip:

Ta được hệ:

Vậy phương trình (E) cần tìm là :

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip (E): x216+y29=1 một điểm M   nằm trên (E). Lúc đó đoạn thẳng OM thoả mãn:

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi  M( 4 cost ; 3sin t) thuộc (E)

Khi đó:

:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Elip (E) có các tiêu điểm F1(-7; 0), F2(7;0) và đi qua M-7;94 Gọi N   điểm đối xứng với M qua gốc toạ độ. Chọn khẳng định đúng?

x216+y212=1

M( 2;3)

F1( -2;0) và F2( 2;0)

NF1+ MF1= 8.

Xem đáp án

Đáp án D

Do N đối xứng với M qua gốc tọa độ nên tọa độ điểm 

Suy ra:

Từ đó: NF1+ MF1= 8.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của Elip có tâm sai e=22 ,khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 82

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có tâm sai  

khoảng cách giữa hai đường chuẩn là:

Suy ra phương trình elip là:

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa đô, cho hai đường thẳng x+ y-1= 0 và 3x –y+ 5= 0. Hãy tìm diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đã cho, một đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng đó và giao điểm của hai đường chéo là I(3;3).

74

55

54

65.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi hình bình hành là ABCD

d:x+ y-1 = 0, : 3x – y+ 5= 0  .

Không làm mất tính tổng quát giả sử: d=A; Bd, D

Ta có :  I(3;3)  là tâm hình bình hành nên C(7;4)

=> Đường thẳng ACcó pt là: x- 4y + 9= 0.

Do  => Đường thẳng BC đi qua điểm C và có vtpt  có pt là: 3x – y- 17= 0.

Khi đó :

Ta có:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy; tam giác ABC có đỉnh A( 2;-3) ; B( 3;-2) và diện tích tam giác ABC bằng 3/2. Biết trọng tâm G của tam giác ABC  thuộc đường thẳng d: 3x- y- 8= 0. Tìm tọa độ điểm C.

C( -1; 1) và C( 2 ; -3)

C( 1;-1)và C( -2 ; -10)

( 1;-1) và C(2 ; -6)

C( 1;1) và C( 2 ; -3)

Xem đáp án

Đáp án B

 => Đường thẳng AB có pt là: x- y – 5= 0.

Gọi G(a;3a- 8) suy ra C( 3a- 5; 9a -19).

Ta có: 

Vậy C( 1 ; -1) và  C( -2 ; -10)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa đô Oxy , cho hai đường thẳng  ∆1: x- y+ 1= 0 và ∆2: 2x + y-1 = 0 và điểm P (2;1) .Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm P và cắt hai đường thẳng 1, 2 lần lượt tại hai điểm A: B sao cho P là trung điểm AB?

4x – y- 7 = 0

x+ 4y- 4= 0

x- 4y-7= 0

2x + y- 7= 0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

A thuộc ∆1 nên A( a; a+ 1).

P( 2;1) là trung điểm của đoạn AB nên B( 4-a; 1-a).

Mặt khác:

Đường thẳng AP có VTPT ( 4;-1) và qua P(2;1) nên có phương trình:

4x – y- 7 = 0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) : x2+ y2- 8x + 6y +21= 0 và đường thẳng d: x+ y-1= 0.Xác định tọa độ các đỉnh A  của hình vuông ABCD  ngoại tiếp (C) biết Ad

A( 2;-1) hoặc A( 6; -5)

A(1; -2) hoặc A( 3;-4)

A( 1;2) hoặc A(6;5)

A(-2; 1) hoặc A( -1; 2)

Xem đáp án

Đáp án A

Đường tròn (C) có tâm I(4; -3) , bán kính R= 2

Tọa độ của tâm I( 4; -3)  thỏa phương trình d: x+y-1= 0  . Vậy 

Vậy AI là một đường chéo của hình vuông ngoại tiếp đường tròn, có bán kính R= 2.

=> 2 đường thẳng x = 2  và x = 6 là 2 tiếp tuyến của (C) .

+ Nếu A là giao điểm các đường d và x= 2 thì A( 2; -1)

+ Nếu A là giao điểm các đường (d) và x= 6 thì A( 6; -5).