120 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng nâng cao (P2)
Đề thi

120 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng nâng cao (P2)

A
Admin
ToánLớp 1051 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M( 5; -3)  và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB.

3x- 5y- 30 =0

3x+ 5y- 30= 0

5x- 3y+ 6= 0

5x- 3y+ 7= 0

Xem đáp án

Đáp án A

Do A và B lần lượt nằm trên trục Ox, Oy nên tọa độ của chứng có dạng :

A( xA ; 0)  và B ( 0 ; yB)

Ta có M  là trung điểm của AB nên :

Suy ra phương trình đường thẳng AB  là :

Hay 3x- 5y- 30 =0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Tam giác ABC   A( 4; -2) . Đường cao BH: 2x + y – 4= 0 và đường cao CK: x- y-3= 0. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A.

4x+ 5y- 6= 0

4x+ 5y+ 6= 0

4x- 3y+1= 0

3x- 4y+ 7= 0

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi AI là đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác. Gọi M là trực tâm của tam giác ABC

Khi đó tọa độ điểm M thỏa mãn hệ phương trình

Đưng thng AI qua M(73;-23) và nhn n(4;5) làm VTPT.

Hay 4x+ 5y – 6= 0

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết trực tâm H (1; 1) và phương trình cạnh AB: 5x- 2y+ 6=0, phương trình cạnh AC: 4x+ 7y -21= 0. Phương trình cạnh BC là:

4x- 2y+1= 0

x- 2y + 14= 0

x- 2y+ 8 = 0

x- 2y- 14= 0

Xem đáp án

Đáp án :D

+Ta có hai đường thẳng AB và AC cắt nhau tại A nên tọa độ điểm A là nghiệm hệ phương trình:

5x-2y+6=04x+7y-21=0A(0;3) và AH(1;-2)

+Ta có BH vuông góc với AC nên đường thẳng BH qua  H(1;1) và nhận vecto u(4; 7) làm VTCP và u(7; -4) làm VTPT. Suy ra phương trình đường thẳng BH là:

7( x-1) – 4( y-1) =0

=> 7x- 4y -3= 0

+ ta có  AB và BH cắt nhau tại B nên tọa độ điểm B là nghiệm hệ phương trình:

+Phương trình BC nhận AH(1;-2) là VTPT và qua B(-5; -192)

Suy ra phương trình (BC) :

Hay x-2y-14= 0 .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC A( 1; -2), đường cao CH: x-y+1= 0, đường phân giác trong  BN: 2x+ y + 5= 0. Tọa độ điểm B là:

(4 ; -6)

(2 ; -1)

(- 4 ; 3)

(-5 ; 4)

Xem đáp án

Đáp án C

+Ta có  AB và CH vuông góc với nhau nên đường thẳng AB nhận u(1; -1)  làm VTCP và n(1; 1) làm VTPT.

Đường thẳng AB nhận  (1 ; 1)  làm VTPT và đi qua điểm A( 1 ; -2) nên có phương trình là :

1( x-1) + 1( y+ 2) =0 hay x+ y+ 1= 0

+  Mà 2 đường thăng AB và BN  cắt nhau tại B nên Toạ độ B là nghiệm hệ phương trình

Vậy tọa độ điểm B( -4 ; 3) .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy đường thẳng đi qua điểm M( 2; -3) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân.

2

3

1

Không có.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi điểm A(a; 0) và B( 0; b)

+ Phương trình đoạn chắn  (AB):

+Do tam giác OAB vuông cân tại O nên a = b do đó a= b hoặc a= -b.

+ TH1:b= a

Khi đó  (*) trở thành: xa+ ya= 1 hay x+ y= a

Mà M( 2; -3) thuộc AB nên 2-3= a hay a= -1; b= -1

Khi đó phương trình đường thẳng AB là: x+ y+ 1 = 0 .

+ TH2:  b= -a

Khi đó  (*) trở thành: xa- ya= 1 hay x- y= a

Mà M( 2; -3) thuộc AB nên 2+ 3= a hay a= 5; b= -5

Khi đó phương trình đường thẳng AB là: x- y- 5= 0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng d1: mx+ y= m+ 1 và d2: x+ my= 2 song song khi và chỉ khi:

m= 2

m= 1

m= -1

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án C

+ Để 2 đường thẳng đã cho song song với nhau thì:

 m1=1m nếu m2= 1 hay m = ± 1

+ Khi m= 1  ta có: 11=11=22  khi đó 2 đường thẳng đã cho trùng nhau ( loại ).

+ Khi m= -1 ta có: -11=1-102 khi đó 2 đường thẳng đã cho song song với nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 đường thẳng  d: 2x+ y -1= 0 ; d: x+ 2y+1= 0 và d: mx-y-7= 0 Để ba đường thẳng này đồng qui thì m bằng ? 

m= -6

m= 6

m= 3

m= 2

Xem đáp án

Đáp án B

+Giao điểm của d1 và d2 là nghiệm của hệ:

Vậy 2 đường thẳng d1 và d2 tại A( 1 ; -1) .

+Để 3 đường thẳng đã cho  đồng quy thì d3 phải đi qua điểm A nên tọa độ A  thỏa phương trình d3

Suy ra : m+ 1-7= 0 hay m= 6.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 điểm A(0; -2) ; B( -1; 0) ; C( 0; -4) và D( -2; 0) . Tìm tọa độ giao điểm của 2  đường thẳng AB CD.

(1; -2)

(2;3)

vô số

Không có giao điểm

Xem đáp án

Đáp án D

+ Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là AB(-1;2)   đường thẳng CD có vectơ chỉ phương là CD(-2; 4).  .

Do đó AB và CD  cùng phương và A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng nên AB CD không có giao điểm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

a:x=3+5ty=1-3tvà b:x=2+3ty=1-7t

Song song nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Vuông góc nhau.

Trùng nhau.

Xem đáp án

Đáp án B

+Ta đường thẳng (a) có vtcp u(5; -3) và đường thẳng (b) có vtcp v(3;- 7)

+Ta thấy: không cùng phương và u.v= 3.5 + 3.7  0 

n 2 đường  thẳng đó cắt nhau nhưng không vuông góc

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm M trên trục hoành sao cho nó cách đều hai đường thẳng: (a) : 3x+ 2y -6= 0 và ( b) : 3x+ 2y + 6= 0 ?

(1; 0)

(0; 0)

(0; 1)

(2; 0)

Xem đáp án

Đáp án B

Do M nằm trên trục hoành nên tọa độ điểm M( x; 0)

Khi đó:

dM;a=3x-632+22 và dM;b=3x+632+22

Để điểm M cách đều 2 đường thẳng đã cho thì:

Suy ra: 3x- 6=3x+ 6

Suy ra : 3x- 6= - (3x+ 6)

Do đó: x= 0.

Vậy tọa độ điểm  M cần tìm là (0; 0)  

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A( 2; -1) ; B( 1; -1) và C(1; 5). Khi đó diện tích tam giác ABC là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

+Ta có: AB( -1; 0) nên AB= 1

+ Ta viết phương trình đường thẳng AB .

Đi qua điểm A( 2; -1)  nhận AB( -1; 0) làm VTCP nên nhận n( 0; 1) làm VTPT

Suy ra: 0( x-2)+ 1( y+1) = 0 hay  y + 1= 0.

Khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB là: dC;AB=5+11=6

+ Diện tích của tam giác ABC là: S=12AB.dC;AB=12.1.6=3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(1; 2)   B( 4; 6).Hỏi có mấy điểm M trên trục tung sao cho diện tích tam giác MAB bằng 1 ?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta có: AB=(3 ;4) và AB= 5.

Do điểm M nằm trên trục tung nên tọa độ điểm M có dạng M(0; y)

+Khi đó diện tích tam giác MAB là S=12.AB.d( M; AB)

Thay số 1= 1/2.5.d( M; AB) nên d( M;AB)=25

+ Viết phương trình đường thẳng AB: đi qua  A( 1; 2) và nhận AB=(3 ;4) làm VTCP nên nhận n(4 ;-3) làm VTPT.

Suy ra phương trình tổng quát: 4( x-1)- 3( y-2) =0

Hay 4x- 3y+ 2= 0

+ ta có: 

+ TH1: nếu -3y+ 2= 2 thì y= 0 và M( 0;0)

+ TH2: Nếu -3y+ 2= -2 thì y=4/3 và M( 0; 4/3).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành và cách đều hai đường thẳng: (a) : 3x-2y-6= 0 (b) : 3x- 2y+ 3 =0 .

(2; 0)

(0,5; 0)

( -1; 0)

(1; 0)

Xem đáp án

Đáp án B

Do điểm M nằm trên trục hoành nên M( x; 0)

Khoảng cách từ M đến mỗi đường thẳng lần lượt là:

Theo bài ra ta có:  d( M; a) = d( M; b) nên

Do đó:

Sut ra 3x- 6= -3x-3 nên x= 1/2

Vậy điểm M ( 1/2; 0)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình của đường thẳng qua A( 2; 5)  và cách B( 5; 1)  một khoảng bằng 3 là:

7x+ 24 y+ 134= 0

x= 2

cả A và B đúng

Cả A và B sai

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng ( d) đi qua A( 2; 5) và nhận vecto n(a; b)  làm VTPT có phương trình:

a( x- 2)+ b( y- 5) =0 hay ax+ by -2a- 5b= 0.

Khi đó:

Suy ra :  -  24ab+ 7b2= 0

Nên b= 0 hoặc 7b= 24a

+ nếu b= 0; chọn a= 1 thì đường thẳng ( d) có phương trình là:  x= 2.

+ Nếu 7b= 24a thì chọn a= 7 và b= 24 thì đường thẳng ( d) là 7x+ 24y – 134= 0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng  d: x- 2y + 2=0.Viết phương trình các đường thẳng song song với d và cách d một đoạn bằng 5  là:

x-2y- 3=0; x-2y+ 7= 0

x- 2y+ 3= 0; x-2y+7= 0

x+ 2y- 3= 0; x+2y+7= 0

x- 2y+ 1= 0; x-2y+ 7= 0

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi ∆ là đường thẳng song song với  d thỏa ,mãn đầu bài

Do ∆ song song với đường thẳng d nên đường thẳng ∆ có dạng:

∆: x- 2y+ c= 0

Theo giả thiết: d d; =5 nên c-2=5

Suy ra:c= 7 hoặc c= -3

Vậy có 2 đường thẳng thỏa mãn là : x- 2y+ 7 =0 và x- 2y – 3= 0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(3; -1)  và B( 0;3) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng AB?

(0; -4)

(2; 0) và (1; 0)

(4; 0)

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án D

Ta gọi  M(a ; 0)

Đường thẳng AB qua B(0 ; 3) và nhận AB (-3 ; 4) làm VTCP và n(4 ;3) làm VTPT nên có pt :

4(x-0) + 3( y-3) =0 hay 4x + 3y -9= 0 và AB= 5.

dM,AB=54a-95=54a-9=25

4a-9=254a-9=-25a=172a=-4

Vậy có hai điểm M(172;0) và M-4;0 thỏa mãn yêu cầu đầu bài.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M(1;2) và đường thẳng d: 2x+ y- 5= 0. Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là:

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy: Md

Gọi H( a; b)  là hình chiếu của điểm M  lên đường thẳng d.

Ta có đường thẳng d có vtpt: n=(2 ;1)

Suy ra u(-1:2) là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

Do đó: H75;115

Gọi M’(x; y)  đối xứng với M qua đường thẳng d. Khi đó ; H là trung điểm của MM’

Ta có:

Vậy tọa độ điểm đối xứng với M qua d là:M'(95;125)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: 2x-3y +3=0 và M (8;2) .Tọa độ của điểm M’ đối xứng với M qua d là:

(-4; 8)

(-4; -8)

(4; 8)

tất cả sai

Xem đáp án

Đáp án C

+phương trình ∆ đi qua M (8; 2) và vuông góc với d  là:

3 (x-8) +2(y-2) =0 hay 3x+2y -28= 0.

+ Gọi H=dH(6;5)

+ Khi đó H là trung điểm của đoạn MM’. Áp dụng công thức trung điểm ta suy ra

Vậy M’( 4;8) .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Toạ độ hình chiếu của M(4; 1)  trên đường thẳng ∆: x-2y +4= 0  là:

(3; -6)

(4; -2)

145;175

-145;175

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng ∆ có 1 VTPT n(1;-2).

Gọi  H( 2t-4; t) là hình chiếu của M trên đường thẳng ∆  thì:MH(2t-8;t-1) n(2;-3) cùng phương khi và chỉ khi

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hình chiếu của A( 3; - 4) lên đường thẳng: d:x=2+2ty=-1-t

(4;2)

(2; 4)

(4; -2)

(- 2; 4)

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy điểm H( 2+ 2t ; -1-t) thuộc d. Ta có:

Vectơ chỉ phương của d là:

 

Do H là hình chiếu của A trên 

Hay : 2( 2t-1) – 1( - t+ 3) =0

Nên t=1

Với t= 1 ta có H( 4 ; -2) .

Vậy hình chiếu của A trên d là H( 4 ; -2)  .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng  d: x+ 2y -1 = 0 và d: x- 3y +3 = 0. Phương trình đường thẳng d đối xứng với d1 qua d2 là:

x -2y- 2= 0

2x+ y+1= 0

x-2y-1= 0

2x-y+ 2=0

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng d1; d2 . Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ:

Lấy điểm m1;0d1 . Đường thẳng qua M và vuông góc với d2 có phương trình: 3x + y-3= 0

Gọi H=d2 suy ra tọa độ điểm H là nghiệm của hệ:

Lấy điểm N đối xứng với M qua d2, khi đó: N15;125

Do d đối xứng với d1 qua d2 nên N thuộc d.

Khi đó IN45;85 là VTCP của d nên d nhận n2;-1 là VTPT

Phương trình đường thẳng d đi qua I-35;45 và nhận n2;-1 có dạng: 2x+35-y-45=02x-y+2=0

hay 2x-y + 2= 0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng  d : x+ 2y -1= 0 và d’ : x- 2y -1= 0. Câu nào sau đây đúng ?

d và d’ đối xứng qua O

d và d’ đối xứng qua Ox

d và d’ đối xứng qua Oy

d và d’ đối xứng qua đường thẳng y= x

Xem đáp án

Đáp án B

Đường thẳng d cắt trục Ox tại A( 1; 0) và A  d’.

Lấy điểm: M0;12 

Gọi N là điểm đối xứng với M qua Ox

Khi đó N0;-12

Thay tọa độ điểm N vào phương trình d', ta được: 

0-2-12-1=01-1=00=0 ( luôn đúng)

Nên Nd'.

Do đó d và d' đối xứng với nhau qua Ox.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng  : x=1+3ty=-2t và điểm M( 3;3) .Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng  là:

(4; -2)

(1; 0)

(2; -1)

(4; -5)

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H thuộc ∆ nên H( 1+ 3t ; -2t), MH = (-2+3t;-3-2t)

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là:u=(3;-2).

Ta có  MH.u=0 nên 3( -2 + 3t)  -2( -3-2t) = 0

13t= 0 nên t= 0.

Khi đó; H( 1; 0)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(-1; 2) và đường thẳng  : x=t-2y=-t-3.Tìm điểm M sao cho AM ngắn nhất.

(-4; -1)

(4; -1)

(-1; -4)

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án A

Điểm M( t-2; -t- 3) thuộc ∆. 

MAt-1; -t - 5

Có  MA2= (t-1) 2+ (-t-5) 2= 2t2+ 8t +26= 2( t2+ 4t +4)+18=2(t+2)2+ 18 18 với mọi t.

Do đó MA218  suy ra MA32

Vậy min(MA)=32 khi t= -2 . Khi đó M( -4; -1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm A’ đối xứng với  A( 3; -4) qua đường thẳng: d:x=2+2ty=-1-t

(1; -2)

(5;0)

( 0; -3)

(3; -4)

Xem đáp án

Đáp án B

+ Lấy điểm  H( 2+ 2t; -1- t ) thuộc d là hình chiếu của A trên d.  Ta có: AH=(2t-1;-t+3)

Vectơ chỉ phương của d là u=(2;-1)

+ Do H là hình chiếu của A trên d

Hay 2( 2t -1) – 1( -t+3) = 0  suy ra t= 1

+Với t= 1 ta có H( 4; -2)

+ điểm A’ đối xứng với  A( 3; -4) qua đường thẳng d nên H là trung điểm của AA’

Suy ra tọa độ A’( 5; 0) .