2048.vn

12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc hai tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải
Đề thi

12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc hai tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải

A
Admin
ToánLớp 99 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(C = \frac{{x + 3\sqrt x }}{{\sqrt x + 3}} - 2\) tại x = 4 là

\( - \frac{{12}}{5}\).

\(\frac{{12}}{5}\).

\( - \frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(D = \sqrt {{x^2} - x - 6} - \sqrt {x - 3} \) tại x = 4 là

\(\sqrt 6 - 1\).

\( - \sqrt 6 - 1\).

\(\sqrt 6 + 1\)

\(1 - \sqrt 6 \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(E = \sqrt {x - 1} - \sqrt {4x - 4} + \sqrt {9x - 9} \) tại x = 9 là

\(4\sqrt 2 \).

\(2\sqrt 2 \).

\(6\sqrt 2 \).

\(8\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(F = \frac{{\sqrt x - 1}}{{\sqrt x + 1}}\) (x > 0, x ≠ 1) tại x = 25 là

\(\frac{2}{3}\).

\( - \frac{2}{3}\).

\(\frac{3}{2}\).

\( - \frac{3}{2}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 5}} - \frac{{10\sqrt x }}{{x - 25}} - \frac{5}{{\sqrt x + 5}}\) (x ≥ 0, x ≠ 25) tại x = 16 là

\( - \frac{1}{9}\).

\( - \frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{9}\).

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(B = \frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x - 3}} - \frac{{x + 9\sqrt x }}{{x - 9}}\) (x ≥ 0, x ≠ 9) tại x = \(\frac{1}{9}\) là

\(\frac{1}{{10}}\).

\( - \frac{1}{{10}}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(C = \frac{{\sqrt x - 1}}{{\sqrt x }} + \frac{{2\sqrt x + 1}}{{x + \sqrt x }}\) (x > 0) tại x = 64 là

\(\frac{1}{{10}}\).

\(\frac{{10}}{9}\).

\(\frac{9}{{10}}\).

\( - \frac{1}{9}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(D = \frac{{x - 7}}{{\sqrt x + 1}} + \frac{{3 + \sqrt x }}{{\sqrt x }}\) (x > 0, x ≠ 1) tại x = \(\frac{1}{4}\) là

\(\frac{5}{2}\).

\( - \frac{5}{2}\).

\(\frac{1}{2}\).

\( - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(B = \frac{{x\sqrt x - 1}}{{x - \sqrt x }} - \frac{{x\sqrt x + 1}}{{x + \sqrt x }} + \frac{{x + 1}}{{\sqrt x }}\) (x > 0, x ≠ 1) tại x = 4 là

\(\frac{5}{2}\).

\(\frac{9}{2}\).

\( - \frac{5}{2}\).

\( - \frac{9}{2}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(A = \sqrt {{x^2} + x - 20} - \sqrt {x - 4} \) tại x = 8.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(A = \frac{3}{{\sqrt x + 1}} - \frac{1}{{\sqrt x - 1}} - \frac{{\sqrt x - 3}}{{x - 1}}\) (x ≥ 0, x ≠ 1) tại x = 3 – \(2\sqrt 2 \) là

\(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\( - \frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\( - \frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(B = \left( {\frac{1}{{\sqrt x - 2}} + \frac{1}{{\sqrt x + 2}}} \right).\frac{{x - 4}}{{\sqrt x }}\) tại x = \(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack