12 bài tập Căn thức bậc hai của một bình phương có lời giải
Đề thi

12 bài tập Căn thức bậc hai của một bình phương có lời giải

A
Admin
ToánLớp 9173 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {{x^2} + 2x + 1} \) với x > −1 là

x + 1.

x – 1.

1 – x.

−x – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt {{x^2} + 2x + 1} = \sqrt {{{\left( {x + 1} \right)}^2}} = x + 1\) (do x > −1).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {{x^2} - 10x + 25} \) với x < 5 là

>

x – 5.

x + 5.

5 – x.

−x – 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(\sqrt {{x^2} - 10x + 25} = \sqrt {{{\left( {x - 5} \right)}^2}} = \left| {x - 5} \right| = 5 - x\) (do x < 5).

>

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {{{\left( {3 - \sqrt {10} } \right)}^2}} \) ta được

\(\sqrt {10} - 3\).

\(3 - \sqrt {10} \).

\(\sqrt {10} + 3\).

\( - \sqrt {10} - 3\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\sqrt {{{\left( {3 - \sqrt {10} } \right)}^2}} = \left| {3 - \sqrt {10} } \right| = \sqrt {10} - 3\).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức P = 3x – \(2\sqrt {{{\left( {x - 1} \right)}^2}} \) với x > 1 là

x + 2.

x – 2.

x – 2.

−x – 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với x > 1, ta có: P = 3x – \(2\sqrt {{{\left( {x - 1} \right)}^2}} \) = 3x – 2(x – 1) = 3x – 2x + 2 = x + 2.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = \(\sqrt {x + 2\sqrt {x - 1} } - \sqrt {x - 2\sqrt {x - 1} } \) với mọi x ≥ 2 được

0.

\(2\sqrt {x - 1} \).

2.

\( - 2\sqrt {x - 1} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với mọi x ≥ 2, ta có:

A = \(\sqrt {x + 2\sqrt {x - 1} } - \sqrt {x - 2\sqrt {x - 1} } \)

= \(\sqrt {x - 1 + 2\sqrt {x - 1} + 1} - \sqrt {x - 1 - 2\sqrt {x - 1} + 1} \)

= \(\sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 1} + 1} \right)}^2}} - \sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 1} + 1} \right)}^2}} \)

= \(\sqrt {x - 1} + 1 - \left( {\sqrt {x - 1} + 1} \right)\)

= \(\sqrt {x - 1} + 1 - \sqrt {x - 1} - 1 = 0\).

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(B = \sqrt {x + 4\sqrt {x - 4} } + \sqrt {x - 4\sqrt {x - 4} } \) với 4 ≤ x ≤ 8 được

4.

0 .

\(\sqrt {x - 4} \).

\(2\sqrt {x - 4} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với 4 ≤ x ≤ 8, ta có:

\(B = \sqrt {x + 4\sqrt {x - 4} } + \sqrt {x - 4\sqrt {x - 4} } \)

\(B = \sqrt {x - 4 + 4\sqrt {x - 4} + 4} + \sqrt {x - 4 - 4\sqrt {x - 4} + 4} \)

\(B = \sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 4} + 2} \right)}^2}} + \sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 4} - 2} \right)}^2}} \)

B = \(\sqrt {x - 4} \) + 2 + \(\left| {\sqrt {x - 4} - 2} \right|\)

B = \(\sqrt {x - 4} \) + 2 + 2 − \(\sqrt {x - 4} \)

B = 4.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = \(\sqrt {{x^2} - 2x + 1} + \frac{{x + 2}}{{\sqrt {{x^2} + 4x + 4} }}\) với x ≥ 1.

x – 2.

x + 1.

x.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với x ≥ 1, ta có:

\(A = \sqrt {{x^2} - 2x + 1} + \frac{{x + 2}}{{\sqrt {{x^2} + 4x + 4} }}\)

A = \(\sqrt {{{\left( {x - 1} \right)}^2}} + \frac{{x + 2}}{{\sqrt {{{\left( {x + 2} \right)}^2}} }}\)

A = x – 1 + 1

A = x.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {48 - 10\sqrt {7 + 4\sqrt 3 } } \) được

\(5 - \sqrt 3 \).

\(5 + \sqrt 3 \).

\( - 5 - \sqrt 3 \).

\(\sqrt 3 - 5\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\(A = \sqrt {48 - 10\sqrt {7 + 4\sqrt 3 } } \)

\(A = \sqrt {48 - 10\sqrt {{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}^2}} } \)

\(A = \sqrt {48 - 10\left( {2 + \sqrt 3 } \right)} \)

\(A = \sqrt {48 - 20 - 10\sqrt 3 } \)

A = \(\sqrt {28 - 2.5\sqrt 3 } \)

A = \(\sqrt {25 - 2.5\sqrt 3 + 3} \)

A = \(\sqrt {{{\left( {5 - \sqrt 3 } \right)}^2}} = 5 - \sqrt 3 \).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {6 + 2\sqrt {6 - 2\sqrt {4 + 2\sqrt 3 } } } \) được

\(\sqrt 3 + 1\).

\(\sqrt 3 - 1\).

\( - \sqrt 3 - 1\).

\( - \sqrt 3 + 1\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(A = \sqrt {6 + 2\sqrt {6 - 2\sqrt {4 + 2\sqrt 3 } } } \)

\(A = \sqrt {6 + 2\sqrt {6 - 2\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 + 1} \right)}^2}} } } \)

\(A = \sqrt {6 + 2\sqrt {6 - 2\sqrt 3 - 2} } \)

\(A = \sqrt {6 + 2\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}} } \)

\(A = \sqrt {6 + 2\left( {\sqrt 3 - 1} \right)} \)

\(A = \sqrt {6 + 2\sqrt 3 - 2} \)

\(A = \sqrt {4 + 2\sqrt 3 } \)

\(A = \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 + 1} \right)}^2}} \)

A = \(\sqrt 3 + 1\).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {25 + 4\sqrt {6 - 2\sqrt 5 } } } \) được

3.

\(2\sqrt 5 \).

\( - 2\sqrt 5 \).

−3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {25 + 4\sqrt {6 - 2\sqrt 5 } } } \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {25 + 4\sqrt {{{\left( {\sqrt 5 - 1} \right)}^2}} } } \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {25 + 4\left( {\sqrt 5 - 1} \right)} } \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {25 + 4\sqrt 5 - 4} } \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {21 + 4\sqrt 5 } } \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {20 + 2.\sqrt {20} + 1} } \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {{{\left( {\sqrt {20} + 1} \right)}^2}} } \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - \sqrt {20} - 1} \)

\(A = \sqrt {2\sqrt 5 + 10 - 2\sqrt 5 - 1} = \sqrt 9 = 3\).

11.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức với x ≥ 2 và a bất kì:

a) \(\sqrt {{{\left( {x - 2} \right)}^2}} \);

b) \(\sqrt {{a^4}} \);

Xem đáp án

a) Với x ≥ 2, ta có: \(\sqrt {{{\left( {x - 2} \right)}^2}} \) = x – 2.

b) Với mọi a, ta có: \(\sqrt {{a^4}} = \sqrt {{{\left( {{a^2}} \right)}^2}} \) = a2.

12.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) \(\sqrt {{x^6}.{{\left( {x - 2} \right)}^2}} \);

b) \(\sqrt {7 - 4\sqrt 3 } \).

Xem đáp án

a) Ta có: \(\sqrt {{x^6}.{{\left( {x - 2} \right)}^2}} = \sqrt {{{\left( {{x^3}} \right)}^2}.{{\left( {x - 2} \right)}^2}} = \left| {{x^3}} \right|.\left| {x - 2} \right|\).

b) Ta có: \(\sqrt {7 - 4\sqrt 3 } = \sqrt {4 - 2.2\sqrt 3 + 3} = \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}^2}} = 2 - \sqrt 3 \).

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả