12 Bài tập Số đối của một số thực (có lời giải)
Đề thi

12 Bài tập Số đối của một số thực (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 716 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 1; 2; π; –3.

Xem đáp án

Số đối của 1 là –1;

Số đối của 2 là -2;

Số đối của π là –π;

Số đối của –3 là –(–3) = 3.

Vậy số đối của các số 1;2 ; π; –3 lần lượt là: –1; -2; –π; 3.

2. Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai số đối của hai số thực sau: 2; 3.

Xem đáp án

Số đối của hai số thực 2 ;3 lần lượt là: -2; -3

Ta có: −2>−3.

Do đó, số đối của  lớn hơn số đối của .

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của số 0 là:

0;

Số 0 không có số đối;

–1;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đối của số 0 là 0.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số đối của các số sau: 2; 2,1; –2,2; 2,3; –2,4 là:

–2;

2;

1,8;

–1,8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số đối của các số 2; 2,1; –2,2; 2,3; –2,4 lần lượt là: –2; –2,1; 2,2; –2,3; 2,4.

Ta có: –2 – 2,1 + 2,2 – 2,3 + 2,4 = –1,8.

Vậy tổng các số đối của các số sau: 2; 2,1; –2,2; 2,3; –2,4 là –1,8.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số: 1,2323; –1,3345; 1,456; 1,(3). Số đối của các số nào sau đây là lớn nhất?

1,3345;

–1,456;

–1,2323;

–1,3345.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đối của các số 1,2323; –1,3345; 1,456; 1,(3) lần lượt là: –1,2323; 1,3345; –1,456;

–1,(3).

Ta thấy: –1,456 < –1,(3) < –1,2323 < 1,3345.

Vậy số lớn nhất trong các số đối là: 1,3345.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đối của số π là

π;

–π;

0;

±π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Số đối của số π là: –π.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh hai số đối của hai số –1 và 2.

1 > –2;

1 < 2;

–1 > –2;

–1 < 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đối của hai số –1 và 2 lần lượt là 1 và –2.

Vậy 1 > –2.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số đối của A. Biết \(A = \sqrt {{1^2} + {2^2} + {3^2} + {4^2}} \).

\(\sqrt {30} \);

\( - \sqrt {30} \);

15

-15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(A = \sqrt {{1^2} + {2^2} + {3^2} + {4^2}} \)

\( = \sqrt {1 + 4 + 9 + 16} = \sqrt {30} \).

Số đối của \(\sqrt {30} \) là \( - \sqrt {30} \).

Vậy số đối của A là \( - \sqrt {30} \).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh hai số đối của \(\sqrt {64} \) và \(\sqrt {\frac{{225}}{{49}}} \).

\( - \sqrt {64} \) < \( - \sqrt {\frac{{225}}{{49}}} \);

\( - \sqrt {64} \) > \( - \sqrt {\frac{{225}}{{49}}} \);

\(\sqrt {64} \) > \(\sqrt {\frac{{225}}{{49}}} \);

\( - \sqrt {64} \) ≥ \( - \sqrt {\frac{{225}}{{49}}} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có \(\sqrt {64} = 8\); \[\sqrt {\frac{{225}}{{49}}} = \sqrt {{{\left( {\frac{{15}}{7}} \right)}^2}} = \frac{{15}}{7}\].

Số đối của 8 và \[\frac{{15}}{7}\] lần lượt là −8 và \[ - \frac{{15}}{7}\].

Ta có 8 > \[\frac{{15}}{7}\]   nên −8 < \[ - \frac{{15}}{7}\].

Do đó \( - \sqrt {64} \) < \( - \sqrt {\frac{{225}}{{49}}} \).

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức \(A = \sqrt {144} - 4\frac{2}{3} - 7\). Tìm số đối của A:

-7

\(\frac{{22}}{3}\);

\( - \frac{{22}}{3}\);

\( - \frac{{25}}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có \(A = \sqrt {144} - 4\frac{2}{3} - 7\)

\( = 12 - \frac{{14}}{3} - 7\)\( = \frac{{22}}{3}\).

Số đối của \(\frac{{22}}{3}\) là \( - \frac{{22}}{3}\).

Vậy số đối của A là \( - \frac{{22}}{3}\).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh số đối của hai số thực \(\sqrt {144} \) và \(\sqrt {121} \) .

11 < 12;

–11 < 12;

11 > –12;

–11 > –12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có \(\sqrt {144} = \sqrt {{{12}^2}} = 12\) . Suy ra số đối là: –12

\(\sqrt {121} = \sqrt {{{11}^2}} = 11\). Suy ra có số đối là: –11

Vậy –11 > –12

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số đối của \(Q = \sqrt {\frac{9}{{16}}} \).

\(\frac{{ - 9}}{4}\);

\(\frac{{ - 3}}{{16}}\);

\(\frac{3}{4}\);

\(\frac{{ - 3}}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có \(Q = \sqrt {\frac{9}{{16}}} = \sqrt {{{\left( {\frac{3}{4}} \right)}^2}} = \frac{3}{4}\).

Số đối của \(\frac{3}{4}\) là \(\frac{{ - 3}}{4}\).

Vậy số đối của Q là \(\frac{{ - 3}}{4}\).