1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 7
50 câu hỏi
0,01 g
0,02 g
0,04 g
0,06 g
Chọn đáp án C
1-2 viên/lần
2-3 viên/lần
3-4 viên/lần
4-5 viên/lần
Chọn đáp án A
¼ mg
½ mg
¾ mg
1 mg
Chọn đáp án A
4-5 ống/ngày
3-4 ống/ngày
2-3 ống/ngày
1-2 ống/ngày
Chọn đáp án D
Uống
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Chọn đáp án B
Thuốc lợi tiểu + dãn cơ + kháng sinh
Dùng máy tán sỏi qua da
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Giảm ăn đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và ăn nhiều rau, củ, quả…
Giảm ăn đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và giảm ăn rau, củ, quả…
Ăn nhiều đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và giảm ăn rau, củ, quả…
Ăn nhiều động vật, thịt cá, lòng, tiết… và ăn nhiều rau, củ, quả…
Chọn đáp án A
Tránh thức ăn nhiều calci oxalic
Nên ăn cao gan, rau dền, cà chua
Nên uống chè đặc
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Thận hư nhiễm đường
Thận hư nhiễm đạm
Thân hư nhiễm mỡ
Thận hư nhiễm đường, đạm, mỡ
Chọn đáp án C
Cầu thận
Tháp thận
Tủy thận
Ống thận
Chọn đáp án A
Phù, protein niệu cao, protein máu cao
Phù, protein niệu giảm, protein máu giảm
Phù, protein niệu cao, protein máu giảm
Phù, protein niệu giảm, protein máu cao
Chọn đáp án C
Thể nguyên phát ở ống thận
Thể nguyên phát ở cầu thận
Thể nguyên phát ở tủy thận
Thể thứ phát
Chọn đáp án B
Chưa biết gì
Chưa được biết đầy đủ
Đã biết phần lớn
Đã biết đầy đủ
Chọn đáp án B
Phù toàn thân, từ mặt xuống chi dưới
Phù khu trú, chỉ ở 2 chân
Phù toàn thân, tù bụng xuống chi dưới
Phù khu trú, chỉ ở 1 chân
Chọn đáp án D
< 300 ml/ngày
< 500 ml/ngày
< 1000 ml/ngày
< 2000 ml/ngày
Chọn đáp án B
Da niêm mạc hồng hào
Da niêm mạc tím tái
Da niêm mạc nhợt nhạt
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Protein > 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (+)
Protein < 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (-)
Protein < 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (+)
Protein > 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (-)
Chọn đáp án A
Protein giảm, Cholesterol giảm
Protein tăng, Cholesterol tăng
Protein giảm, Cholesterol tăng
Protein tăng, Cholesterol giảm
Chọn đáp án C
Ăn nhạt tương đối, ít đạm, nhiều mỡ
Ăn nhạt tuyệt đối, ít đạm, nhiều mỡ
Ăn nhạt tương đối, nhiều đạm, kiêng mỡ
Ăn nhạt tuyệt đối, nhiều đạm, kiêng mỡ
Chọn đáp án D
12,5 mg
25 mg
50 mg
100 mg
Chọn đáp án B
1-2 viên/ngày
2-3 viên/ngày
3-4 viên/ngày
4-5 viên/ngày
Chọn đáp án A
Người lớn: 2 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng
Trẻ em: 1 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Bằng ¼ liều tấn công, dùng 6 tháng
Bằng ½ liều tấn công, dùng 6 tháng
Bằng ¾ liều tấn công, dùng 6 tháng
Bằng liều tấn công, dùng 6 tháng
Chọn đáp án B
1-5 mg/24 giờ
5-10 mg/24 giờ
10-15 mg/24 giờ
15-20 mg/24 giờ
Chọn đáp án B
Tình trạng kích thích não biểu hiện bằng cơn co giật dài, từ từ, không cố định, không tái phát
Tình trạng kích thích vỏ não biểu hiện bằng cơn co giật ngắn, đột ngột, cố định, hay tái phát
Tình trạng kích thích vỏ não biểu hiện bằng cơn co giật dài, từ từ, không cố định, không tái phát
Tình trạng kích thích não biểu hiện bằng cơn co giật ngắn, đột ngột, cố định, hay tái phát
Chọn đáp án B
Do di truyền, không thấy tổn thương não
Co giật thứ phát do một tổn thương tạm thời hay vĩnh viễn của vỏ não
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ
Chọn đáp án A
Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ
Chọn đáp án B
Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ
Chọn đáp án C
Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ
Chọn đáp án D
20 giây
2 – 3 phút
5 – 10 phút
10 – 15 phút
Chọn đáp án A
20 giây
2 – 3 phút
5 – 10 phút
10 – 15 phút
Chọn đáp án B
20 giây
2 – 3 phút
5 – 10 phút
10 – 15 phút
Chọn đáp án C
Hypothiazid
Natrilix SR
Lasix, Lasilix
Aldacton
Chọn đáp án D
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Chọn đáp án A
Gardenal hoặc Hydantoin
Có thể tiêm Gardenal, Seduxen nếu lên cơn liên tục
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Chọn đáp án A
Lấy máu tụ sau chấn thương sọ não
Lấy mảnh xương sọ chạm não
Phẫu thuật u não
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Không làm việc ở trên cao
Không lái xe
Không chèo thuyền
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế men chuyển
Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II
Chọn đáp án A
Vùng có nhiều cây ăn quả như nhãn, vải
Vùng đồng bằng trồng lúa
Vùng núi cao trồng bắp, ngô
Vùng duyên hải, hải đảo có những cây dừa nước…
Chọn đáp án A
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Chọn đáp án C
1 – 4 ngày
2 – 3 ngày
4 – 8 ngày
8 – 16 ngày
Chọn đáp án C
Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phentolamin, Phenoxybenzamin, Tolazolin
Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
Chọn đáp án A
1 – 4 ngày
2 – 3 ngày
4 – 8 ngày
8 – 16 ngày
Chọn đáp án A
Phentolamin
Doxazosin, Terazosin, Parazosin
Phenoxybenzamin
Tolazolin
Chọn đáp án B
Không có triệu chứng
Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn
Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Không có triệu chứng
Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn
Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Phentolamin
Doxazosin, Terazosin
Parazosin
Phenoxybenzamin, Tolazolin
Chọn đáp án D
Paracetamol 0,5 g x 1 viên/ngày
Paracetamol 0,5 g x 2 viên/ngày
Paracetamol 0,5 g x 3 viên/ngày
Paracetamol 0,5 g x 4 viên/ngày
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












