1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 23
50 câu hỏi
Run tay, nhịp tim nhanh
Run tay, nhịp tim chậm
Run toàn thân, nhịp tim nhanh
Run toàn thân, nhịp tim chậm
Chọn đáp án A
> 6 giờ
> 9 giờ
> 12 giờ
> 15 giờ
Chọn đáp án C
1 mg
2 mg
3 mg
4 mg
Chọn đáp án D
1 mg
2 mg
3 mg
4 mg
Chọn đáp án D
Tác dụng nhanh hơn Beta 2 - adrenergic
Tác dụng chậm hơn Beta 2 - adrenergic
Tác dụng như Beta 2 - adrenergic
Tất cả đều đúng
Tía tô, lá chanh, ngải cứu, bạch đàn…
Quế, đương qui, bạch truột…
Hà thủ ô, lá dâu, hương nhu, húng rìu…
Gấc, lá bưởi, lá khế, cau bụng…
Chọn đáp án A
15 phút
30 phút
45 phút
60 phút
Chọn đáp án B
Đồng vận Beta 2 - Adrenergic
Kháng Cholinergic
Xanthine
Corticoid
Chọn đáp án B
2 – 4 giờ
4 – 6 giờ
6 – 8 giờ
8 – 10 giờ
Chọn đáp án C
Đồng vận Beta 2 - Adrenergic
Kháng Cholinergic
Xanthine
Corticoid
Chọn đáp án B
Nhỏ mũi bằng nước tỏi
Vệ sinh răng miệng
Tẩy uế đồ dùng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Đồng vận Beta 2 - Adrenergic
Kháng Cholinergic
Xanthine
Corticoid
Chọn đáp án C
Vaccin hợp chất, không tác hại
Vaccin tinh chất, không tác hại
Vaccin hợp chất, có nhiều tác hại
Vaccin tinh chất, có nhiều tác hại
Chọn đáp án B
Cimetidin, Quinolones…
Rifampicin, Phenitoin…
Diaphylline…
Formoterol, Sameterol…
Chọn đáp án A
Hiệu quả trong đợt cấp COPD
Hiệu quả trong đợt mạn COPD
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Ngăn được tất cả các loại cúm
Ngăn được hầu hết các loại cúm
Không ngăn được tất cả các loại cúm
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chỉ nên dùng trong 1 thời gian ngắn
Chỉ nên dùng trong 1 thời gian vừa phải
Nên dùng trong 1 thời gian dài
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Dùng kháng viêm
Dùng kháng sinh
Dùng kháng dị ứng
Dùng kháng nấm
Chọn đáp án B
Đàm thay đổi như đục, đặc
Sốt, bạch cầu tăng
Thâm nhiễm trên X quang phổi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Thường được thay đổi theo từng tuần
Thường được thay đổi theo từng tháng
Thường được thay đổi theo từng 3 tháng
Thường được thay đổi theo từng năm
Chọn đáp án D
Mùa xuân
Mùa hè
Mùa thu
Mùa đông
Chọn đáp án C
1 loại duy nhất
2 loại
3 loại
4 loại
Chọn đáp án B
Loại chích ngừa cúm chứa virus đã chết
Loại xịt mũi ngừa cúm chứa virus còn sống nhưng suy yếu
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Virus đã chết
Virus còn sống, còn độc lực
Virus còn sống đã suy yếu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Virus đã chết
Virus còn sống, còn độc lực
Virus còn sống đã suy yếu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Trẻ em từ 2 – 5 tuổi và phụ nữ có thai
Người khỏe mạnh từ 5 – 49 tuổi và không có thai
Trẻ em từ 1 – 3 tuổi và người già
Người khỏe mạnh từ 20 – 40 tuổi và phụ nữ có thai
Chọn đáp án B
Người có nguy cơ cao dễ bị biến chứng nếu bị nhiễm cúm
Người ≥ 65 tuổi
Người ở viện dưỡng lão, cơ sở chăm sóc dài hạn có người bệnh tật triền miên
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Người lớn hoặc trẻ em ≥ 6 tháng bị bệnh tim, phổi mạn tính, hen suyễn
Người lớn hoặc trẻ em ≥ 6 tháng cần chữa trị y tế thường xuyên hoặc nhập viện trong năm trước do các bệnh chuyển hóa, bệnh thận mạn tính, suy giảm hệ miễn dịch
Phụ nữ có thai trong mùa bệnh cúm
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Từ 1 – 5 tháng
Từ 6 – 23 tháng
Từ 24 – 35 tháng
Từ 36 – 41 tháng
Chọn đáp án B
Người không có nguy cơ bị biến chứng do cảm cúm
Người < 65 tuổi
Người ở viện dưỡng lão
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Trẻ em từ 1 – 5 tháng
Trẻ em từ 6 – 23 tháng
Trẻ em từ 24 – 48 tháng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Người khỏe mạnh, không phải nhập viện trong năm trước do bệnh chuyển hóa, bệnh thận mạn tính
Người khỏe mạnh, không phải nhập viện trong năm trước do bệnh suy giảm hệ miễn dịch
Trẻ em > 6 tháng bị bệnh tim, phổi mạn tính, hen suyễn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Cho người khỏe mạnh 5 – 29 tuổi
Cho người khỏe mạnh từ 31 – 49 tuổi
Cho người không có thai
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Phụ nữ có thai trong mùa bệnh cảm cúm
Phụ nữ không có thai trong mùa bệnh cảm cúm
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Những người ở viện dưỡng lão
Những người ở các cơ sở chăm sóc dài hạn có người bị bệnh tật triền miên
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Là bệnh phát ban
Là bệnh truyền nhiễm
Có thể gây dịch do virus sởi gây ra
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Máu, đàm dãi, họng và mũi
Máu, nước tiểu, thận và đường tiết niệu
Phân, đàm dãi, gan và ống tiêu hóa
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Đàm dãi
Ở họng, mũi
Máu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trực tiếp từ người qua người
Trực tiếp từ động vật qua người
Giám tiếp từ người qua người
Giám tiếp từ động vật qua người
Chọn đáp án A
Tiết niệu
Tiêu hóa
Hô hấp
Hô hấp
Chọn đáp án C
60%
70%
80%
90%
Chọn đáp án D
Đường tiêu hóa
Đường tiết niệu – sinh dục
Đường hô hấp
Đường máu
Chọn đáp án C
Từ động vật sang người
Từ động vật sang người
Từ thực vật sang người
Từ chim sang người
Chọn đáp án B
1 – 5 ngày
5 – 10 ngày
10 – 15 ngày
15 – 20 ngày
Chọn đáp án C
Sốt 1 – 2 giờ
Sốt 1 – 2 ngày
Sốt 1 – 2 tuần
Sốt 1 – 2 tháng
Chọn đáp án C
Cơn khó thở
Cơn ho
Cơn tím tái
Đau họng
Chọn đáp án B
Chảy nước mắt, mặt đỏ
Lưỡi thè ra ngoài
Ho rũ rượi, không kìm hãm được
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Từ tuần thứ 1 đến tuần thứ 3
Từ tuần thứ 3 đến tuần thứ 6
Từ tuần thứ 6 đến tuần thứ 9
Từ tuần thứ 9 đến tuần thứ 12
Chọn đáp án B
Cấy vi trùng
PCR nước dãi
Máu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
1 tuần đầu tiên
2 tuần đầu tiên
3 tuần đầu tiên
4 tuần đầu tiên
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












