1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 20
50 câu hỏi
Sinh sản và phát triển nhanh
Sinh sản và phát triển chậm
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
0,5g x 3 viên/ngày x 1 ngày
0,5g x 3 viên/ngày x 3 ngày
0,5g x 3 viên/ngày x 5 ngày
0,5g x 3 viên/ngày x 7 ngày
Chọn đáp án C
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Uống
Chọn đáp án D
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Uống
Chọn đáp án D
Isoniazid, Rimifon
Streptomycin
Pyrazinamid
Rifampicin
Chọn đáp án A
1,5 – 2 gram/đợt
2 – 2,5 gram/đợt
2,5 – 3 gram/đợt
3 – 3,5 gram/đợt
Chọn đáp án C
600 gram/ngày, uống
120 mili gram/ngày, uống
0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
0,1 gram/ngày, tiêm bắp
Chọn đáp án C
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Uống
Chọn đáp án D
1,5 – 2 gram/đợt
2 – 2,5 gram/đợt
2,5 – 3 gram/đợt
3 – 3,5 gram/đợt
Chọn đáp án C
600 gram/ngày, uống
120 mili gram/ngày, uống
0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
0,1 gram/ngày, tiêm bắp
Chọn đáp án D
0,25g x 2 viên/tuần
0,5g x 2 viên/tuần
0,75g x 2 viên/tuần
1g x 2 viên/tuần
Chọn đáp án A
600 gram/ngày, uống
120 mili gram/ngày, uống
0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
0,1 gram, tiêm bắp
Chọn đáp án A
1 tháng
2 tháng
3 tháng
4 tháng
Chọn đáp án C
Tiêm bắp, kèm giảm đau
Truyền tĩnh mạch với NaCl 0,9%
Tiêm dưới da, kèm an thần
Uống, kèm kháng sinh
Chọn đáp án B
1 g/24 giờ
2 g/24 giờ
3 g/24 giờ
4 g/24 giờ
Chọn đáp án A
600 gram/ngày, uống
120 mili gram/ngày, uống
0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
0,1 gram, tiêm bắp
Chọn đáp án B
600 gram/ngày, uống
120 mili gram/ngày, uống
100 mili gram/ngày, uống
0,1 gram, tiêm bắp
Chọn đáp án C
Isoniazid, Rimifon
Streptomycin
Pyrazinamid
Rifampicin
Chọn đáp án A
Isoniazid, Rimifon
Streptomycin
Pyrazinamid
Rifampicin
Chọn đáp án B
Isoniazid, Rimifon
Streptomycin
Pyrazinamid
Rifampicin
Chọn đáp án C
Isoniazid, Rimifon
Streptomycin
Pyrazinamid
Rifampicin
Chọn đáp án D
Ethambutol
Streptomycin
Pyrazinamid
Rifampicin
Chọn đáp án A
Bệnh nhân đau quặn bụng liên tục, mót rặn vài lần, Ỉa phân có máu đỏ tươi
Bệnh nhân đau quặn bụng từng cơn, mót rặn nhiều lần, Ỉa phân như nước vo gạo
Bệnh nhân đau quặn bụng liên tục, mót rặn vài lần, Ỉa phân trắng như phân cò
Bệnh nhân đau quặn bụng từng cơn, mót rặn nhiều lần, Ỉa phân có máu lẫn nhày
Chọn đáp án D
Đau quặn bụng từng cơn
Đau âm ỉ liên tục
Đau nhói như dao đâm
Đau râm râm từng lúc
Chọn đáp án A
Nâng cao đời sống, ý thức vệ sinh phòng bệnh
Phát hiện sớm, điều trị kịp thời, đúng phác đồ
Tiêm phòng BCG cho trẻ sơ sinh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Phân có máu đỏ tươi
Phân có máu đỏ sẫm
Phân có máu lẫn nhày
Phân trắng như phân cò
Chọn đáp án C
Hàng ngày, tối thiểu trong 3 tháng
Hàng ngày, tối tiểu trong 6 tháng
Cách ngày, tối thiểu trong 3 tháng
Cách ngày, tối thiểu trong 6 tháng
Chọn đáp án B
Hội chứng nhiễm khuẩn
Đau bụng, mót rặn
Phân có máu sậm, lượng nhiều
A và B đúng
Chọn đáp án D
Thường sốt cao, thể trạng bị suy sụp
Có hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng nề
Môi khô, lưỡi dơ, thiểu niệu, mạch nhanh
Thường không sốt, thể trạng ít bị ảnh hưởng
Chọn đáp án B
Tiêm 0,1 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi trùng lao
Tiêm vào dưới da ở mặt trước cẳng tay
Dùng kim 27
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Viêm thận, bàng quang, niệu đạo…
Viêm não, viêm khớp, thấp khớp…
Viêm ruột mạn, abces gan, trĩ…
Viêm phổi, abces phổi, nhồi máu phổi…
Chọn đáp án C
Bù nước và điện giải
Chỉ bù nước, không cần bù điện giải
Chỉ bù điện giải, không cần bù nước
Không cần bù điện giải và nước
Chọn đáp án A
Cotrimoxazol 120 mg x 2-3 viên/ngày
Cotrimoxazol 240 mg x 2-3 viên/ngày
Cotrimoxazol 360 mg x 2-3 viên/ngày
Cotrimoxazol 480 mg x 2-3 viên/ngày
Chọn đáp án D
Dung dịch là vi khuẩn lao đã chết hoặc còn sống nhưng mất độc lực
Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống, còn độc lực
Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống và các loại vi khuẩn khác kèm theo
Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống, còn độc lực và cả vi khuẩn đã chết hoặc còn sống nhưng mất độc lực
Chọn đáp án A
1-5 viên/ngày
5-10 viên/ngày
10-20 viên/ngày
20-40 viên/ngày
Chọn đáp án C
Lá sen với trứng vịt
Lá mơ với trứng gà
Lá trầu với hạt cau
Hạt bí nghiền nhỏ trộn với đường
Chọn đáp án B
Ementin 0,02 g x 1-2 ống/ngày
Ementin 0,04 g x 1-2 ống/ngày
Ementin 0,08 g x 2-4 ống/ngày
Ementin 0,16 g x 4-8 ống/ngày
Chọn đáp án B
Test da để phát hiện một người đã từng bị lao
Test da để phát hiện một người có khả năng lây bệnh lao
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Tiêm trong da
Tiêm dưới da
Tiêm bắp nông
Tiêm bắp sâu
Chọn đáp án D
Vitamin AD và Omega 3
Vitamin B1 và Strichnin
Vitamin B6 và Vitamin PP
Vitamin C và Berberin
Chọn đáp án B
Hội chứng nhiễm trùng, hội chứng tiêu hóa, hội chứng thần kinh
Hội chứng tiêu hóa, hội chứng mất nước, hội chứng thần kinh
Hội chứng mất nước, hội chứng nhiễm độc, hội chứng tâm thần
Hội chứng tâm thần, hội chứng tiêu hóa, hội chứng nhiễm độc
Chọn đáp án B
Dễ bong tróc, bóc ra không chảy máu
Khó bong tróc, bóc ra gây chảy máu nhiều
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Đi cầu vài lần/ngày, phân nhày, sệt, không mùi
Đi cầu vài lần/ngày, phân ít nước, mùi chua
Đi cầu nhiều lần/ngày, phân nhiều nước, mùi tanh, thối khẳm
Đi cầu rất nhiều lần/ngày, phân toàn nước, màu trắng như nước vo gạo
Chọn đáp án C
Sống rất lâu ở ngoại cảnh
Không sống lâu ở ngoại cảnh
Chết ngay sau khi ra ngoại cảnh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Da nhăn nheo, khát nước nhiều, mắt lồi, thóp phồng (trẻ em)
Da nhăn nheo, véo da (+), mắt trũng, môi khô, thóp lõm (trẻ em)
Da nhăn nheo, véo da (-), khát nước nhiều, môi khô
Da nhăn nheo, lưỡi dơ, mắt trũng, thóp phồng (trẻ em)
Chọn đáp án B
Co giật, có khi li bì
Hôn mê
Rối loạn tim mạch, hô hấp, mạch nhanh, huyết áp tụt, rối loạn nhịp thở
Lơ mơ, vật vã, ở trẻ em có thể có quấy khóc
Chọn đáp án D
Mầm bệnh chỉ có ở bệnh nhân
Mầm bệnh chỉ có ở người lành
Mầm bệnh có ở bệnh nhân và cả người lành
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Lây trực tiếp từ chim sang người bằng cách tiếp xúc hoặc gián tiếp qua phân, nước, chất thải
Lây trực tiếp từ thú nuôi sang người bằng cách tiếp xúc hoặc gián tiếp qua lông, phân, chất thải
Lây trực tiếp từ người sang người bằng đường hô hấp hoặc gián tiếp qua quần áo, đồ dùng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Cho bệnh nhân uống nước cháo muối hoặc dung dịch Oresol liên tục
Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy thì lại cho bệnh nhân uống từ 100-200 ml
Nếu sau 2 ngày không đỡ và có dấu hiệu mất nước thì phải đưa đến bệnh viện điều trị
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 10-50 ml
Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 50-100 ml
Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 100-200 ml
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












