1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 6
50 câu hỏi
Không có vai trò nhiều trong điều trị cao huyết áp
Có vai trò tốt trong điều trị cao huyết áp
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
1 – 2 triệu đơn vị/ngày
2 – 3 triệu đơn vị/ngày
3 – 4 triệu đơn vị/ngày
4 – 5 triệu đơn vị/ngày
Chọn đáp án A
Hypothiazid
Lasix, Lasilix
Natrilix SR
Aldacton
Chọn đáp án B
10-20 mg/kg/ngày
20-30 mg/kg/ngày
30-40 mg/kg/ngày
40-50 mg/kg/ngày
Chọn đáp án B
25 mg x 1 – 2 viên/ngày
50 mg x 1 – 2 viên/ngày
75 mg x 1 – 2 viên/ngày
100 mg x 1 – 2 viên/ngày
Chọn đáp án A
Aldacton
Natrilix SR
Lasix, Lasilix
Hypothiazid
Chọn đáp án D
3 – 5 ngày
5 – 7 ngày
7 – 10 ngày
10 – 14 ngày
Chọn đáp án C
Aldacton
Natrilix SR
Lasix, Lasilix
Hypothiazid
Chọn đáp án B
3 – 5 ngày
5 – 7 ngày
7 – 10 ngày
10 – 14 ngày
Chọn đáp án C
20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide
4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide
4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide
20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide
Chọn đáp án A
Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận
Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp
Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim
Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục
Chọn đáp án A
Penicillin tác dụng nhanh, tiêm tĩnh mạch hàng tháng
Penicillin tác dụng chậm, tiêm dưới da hàng tháng
Penicillin tác dụng nhanh, uống hàng tháng
Penicillin tác dụng chậm, tiêm bắp hàng tháng
Chọn đáp án D
20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide
4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide
4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide
20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide
Chọn đáp án B
Tác dụng nhanh
Tác dụng bán chậm
Tác dụng chậm
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Liên cầu khuẩn beta gây tan máu nhóm A hoặc tụ cầu vàng
Song cầu N. gonorrhoeae hoặc trực khuẩn than
Trực khuẩn E. Coli hoặc cầu khuẩn đường ruột
Phế cầu S. peumoniae hoặc vi khuẩn giang mai
Chọn đáp án C
Ứ đọng nước tiểu
Dị dạng bẩm sinh ở niệu đạo
Sỏi bàng quang, sỏi tiền liệt tuyến
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Sốt nhẹ 37,5 – 38oC
Sốt vừa 38 – 39oC
Sốt cao 39 – 40oC
Sốt rất cao 40 – 41oC
Chọn đáp án C
Tiểu buốt, tiểu rắt
Tiểu đục, tiểu mủ
Tiểu máu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Có bạch cầu, albumin, vi khuẩn
Không có bạch cầu, albumin, vi khuẩn
Có bạch cầu, không có albumin, vi khuẩn
Không có bạch cầu, nhưng có albumin, vi khuẩn
Chọn đáp án A
Ăn mặn
Ăn nhạt
Ăn ngọt
Ăn chua
Chọn đáp án B
100 mg
250 mg
500 mg
1000 mg
Chọn đáp án C
3 ngày
5 ngày
7 ngày
10 ngày
Chọn đáp án C
20 mg
40 mg
80 mg
160 mg
Chọn đáp án C
Ống 1 - 3 mg/kg
Ống 2 - 5 mg/kg
Ống 4 - 7 mg/kg
Ống 6 - 10 mg/kg
Chọn đáp án B
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Tiêm bắp
Uống
Chọn đáp án C
Đông trùng hạ thảo
Râu bắp, bông mã đề
Gừng, tỏi
Bạc hà, lá chanh
Chọn đáp án B
25 mg, 1- 2 viên/ngày
50 mg, 1 – 2 viên/ngày
75 mg, 1 – 2 viên/ngày
100 mg, 1 – 2 viên/ngày
Chọn đáp án A
25 mg, 1- 2 viên/ngày
25 mg, 2 – 3 viên/ngày
25 mg, 3 – 4 viên/ngày
25 mg, 4 – 5 viên/ngày
Chọn đáp án A
Niệu đạo
Bàng quang
Niệu quản
Nhu mô thận, đài thận, bể thận
Chọn đáp án D
Sỏi calcil
Sỏi urat
Sỏi oxalat hoặc phosphat
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Mất cân bằng trong chế độ ăn
Tăng sự loại thải tinh thể trong nước tiểu
Tăng sự đào thải Kali
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Ứ đọng nước tiểu do dị dạng đường tiết niệu
Yếu tố di truyền, nhiễm khuẩn tiết niệu
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong
Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong
Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài
Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài
Chọn đáp án D
Không đi kèm đau lưng
Đi kèm đau lưng
Không đi kèm đau bụng
Đi kèm đau bụng
Chọn đáp án B
1 ly
2 ly
3 ly
4 ly
Chọn đáp án C
Đầu dòng
Giữa dòng
Cuối dòng
Toàn dòng
Chọn đáp án A
Đầu dòng
Giữa dòng
Cuối dòng
Toàn dòng
Chọn đáp án B
Đầu dòng
Giữa dòng
Cuối dòng
Toàn dòng
Chọn đáp án C
Chụp X quang
Siêu âm thận
Xét nghiệm nước tiểu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Có viêm thận, bể thận
Có sỏi thận
Có viêm bàng quang, viêm niệu đạo
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Diazepam, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
Diazepam, tiêm dưới da hoặc tiêm trong da
Diazepam, uống hoặc tiêm tĩnh mạch
Diazepam, đặt hậu môn hoặc tiêm động mạch
Chọn đáp án A
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Chọn đáp án C
Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3
Nặng, tử vong từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3
Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7
Nặng, tử vong từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7
Chọn đáp án D
Tránh gây tổn thương da và niêm mạc
Tuyệt đối vô trùng trong phẫu thuật
Tuyệt đối vô trùng trong tiêm chích, cắt rốn trẻ sơ sinh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Chọn đáp án C
5.000 đơn vị
10.000 đơn vị
15.000 đơn vị
20.000 đơn vị
Chọn đáp án C
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Chọn đáp án C
Viêm não mùa xuân
Viêm não mùa hè
Viêm não mùa thu
Chọn đáp án B
Anopheles
Ochlerotatus
Aedes
Culex
Chọn đáp án D
Nhóm thuốc lợi tiểu
Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












