1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 16
50 câu hỏi
Thóp rộng, bờ thóp mềm, thóp chậm liền
Các xương bị mềm
Xương ức nhô ra giống như ngực gà
Thần kinh kích thích, quấy khóc, ngủ không yên, hay giật mình…
Chọn đáp án D
Các xương bị mềm
Thóp rộng, bờ thóp mềm, thóp chậm liền
Xương ức nhô ra giống như ngực gà
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Các xương bị mềm
Xương ức nhô ra
Chân thẳng
Chân vòng kiềng
Chọn đáp án D
1.000 – 2.000 đơn vị/ngày
2.000 – 4.000 đơn vị/ngày
4.000 – 6.000 đơn vị/ngày
6.000 – 8.000 đơn vị/ngày
Chọn đáp án B
Uống 1 – 2 tuần
Uống 2 – 4 tuần
Uống 4 – 6 tuần
Uống 6 – 8 tuần
Chọn đáp án C
5.000 đơn vị/ngày
10.000 đơn vị/ngày
15.000 đơn vị/ngày
20.000 đơn vị/ngày
Chọn đáp án B
Bổ sung thêm dầu đậu nành, chế phẩm có Natri (Muối Natri, NaCl)
Bổ sung thêm dầu động vật, chế phẩm có Kali (cốm Kali, KaCl)
Bổ sung thêm dầu thực vật, chế phẩm có Mg (cốm Mg, MgCl)
Bổ sung thêm dầu cá, chế phẩm có Calci (cốm Calci, CaCl2)
Chọn đáp án D
Tăng cường cho trẻ ăn dặm sớm
Tăng cường cho trẻ bú bình sớm
Tăng cường cho trẻ bú mẹ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
1 – 5 phút/ngày
5 – 10 phút/ngày
10 – 15 phút/ngày
15 – 20 phút/ngày
Chọn đáp án B
Vào 2 tháng đầu thai kỳ, bà mẹ nên uống thêm Vitamin D2
Vào 2 tháng giữa thai kỳ, bà mẹ nên uống thêm Vitamin D2
Vào 2 tháng cuối thai kỳ, bà mẹ nên uống thêm Vitamin D2
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Vitamin D1
Vitamin D2
Vitamin D3
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
1.000 đơn vị
5.000 đơn vị
10.000 đơn vị
20.000 đơn vị
Chọn đáp án C
Trang điểm bữa ăn
Tô màu bát bột
Nuôi con bằng sữa mẹ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Từ 1 – 2 tháng
Từ 2 – 4 tháng
Từ 4 – 6 tháng
Từ 6 – 8 tháng
Chọn đáp án A
1 – 30 phút
30 – 60 phút
60 – 90 phút
90 – 120 phút
Chọn đáp án A
100 đơn vị/ngày
200 đơn vị/ngày
300 đơn vị/ngày
400 đơn vị/ngày
Chọn đáp án D
Vitamin D1
Vitamin D2
Vitamin D3
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Tránh lạnh đột ngột, tăng sức đề kháng cho cơ thể
Điều trị các bệnh hô hấp trên
Không ăn các chất dễ gây dị ứng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Thiếu lipid – năng lượng
Thiếu glucid – năng lượng đều sai
Thiếu protid – năng lượng
Tất cả
Chọn đáp án C
Là một bệnh hiếm gặp, thường xảy ra vào mùa xuân
Là một bệnh cấp tính, thường xảy ra vào mùa hè
Là một bệnh mạn tính, thường xảy ra vào mua thu
Là một bệnh thường gặp, thường xảy ra vào mùa đông
Chọn đáp án D
Tụ cầu
Phế cầu
Liên cầu
Virus
Chọn đáp án B
Cai sữa quá sớm
Ăn bổ sung quá sớm hoặc quá muộn
Chỉ cho ăn bằng nước cháo đường, sữa bò pha loãng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cho ăn bằng nước cháo đường, sữa bò pha loãng
Cho ăn bằng sữa bò đặc
Cai sữa mẹ quá muộn
Cho trẻ ăn bổ sung bên cạnh bú sữa
Chọn đáp án A
Mắc các bệnh nhiễm trùng: sởi, tiêu chảy, viêm phổi, lao, giun, sán…
Rối loạn tiêu hóa kéo dài dẫn đến suy dinh dưỡng
Cai sữa muộn
Ăn bổ sung quá sớm hoặc quá muộn
Chọn đáp án C
Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú chỉ ở một thùy phổi
Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú ở nhiều thùy phổi
Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú ở một hoặc nhiều thùy phổi
Viêm phổi không có ranh giới rõ rệt, ở một hoặc nhiều thùy phổi
Chọn đáp án C
Trẻ bị dị tật bẩm sinh: sứt môi, hở hàm ếch, tim bẩm sinh
Trẻ đẻ non, cân nặng lúc sinh < 3.000 gram
Trẻ được bú sữa mẹ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng
Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất
Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất
Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét
Chọn đáp án A
Tiến triển từ từ, mạn tính với biểu hiện dấu hiệu nhiễm khuẩn mạn
Tiến triển đột ngột, cấp tính với biểu hiện dấu hiệu nhiễm khuẩn cấp
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng
Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất
Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất
Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét
Chọn đáp án C
Thường gặp ở thanh thiếu niên
Thường gặp ở thanh niên
Thường gặp ở trung niên
Thường gặp ở trẻ em và người già
Chọn đáp án D
Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng
Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất
Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất
Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét
Chọn đáp án D
Chỉ cần điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hợp lý, đúng phương pháp
Tăng chất đạm: bột, cháo nấu với cá, thịt hoặc đậu đỏ, thêm rau xanh và dầu mỡ
Bổ sung các vitamin PP, vitamin A, C và vitamin nhóm B
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Chỉ cần điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hợp lý, đúng phương pháp
Tăng chất đạm: bột, cháo nấu với cá, thịt hoặc đậu đỏ, thêm rau xanh và dầu mỡ
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Vitamin PP, Vitamin nhóm B
Vitamin A, Vitamin C
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chăm sóc trẻ từ trong bụng mẹ
Nuôi con bằng sữa bột
Không cần tiêm chủng đúng lịch
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Chăm sóc trẻ từ trong bụng mẹ
Nuôi con bằng sữa bột
Không cần tiêm chủng đúng lịch
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Viêm đa khớp cấp tính tiến triển
Viêm đa khớp mạn tính tiến triển
Viêm cột sống dính khớp tiến triển
Thoái hóa khớp tiến triển
Chọn đáp án A
11 – 22 tuổi
22 – 33 tuổi
33 – 55 tuổi
55 – 66 tuổi
Chọn đáp án C
Bệnh lành tính, không để lại hậu quả nặng nề
Bệnh diễn tiến không kéo dài, không để lại hậu quả biến dạng khớp
Bệnh diễn tiến kéo dài, để lại hậu quả biến dạng khớp, gây tàn phế
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Do vi trùng, ký sinh trùng
Do di truyền, miễn dịch
Do chấn thương
Chưa rõ ràng
Chọn đáp án D
Cột sống cổ, cột sống thắt lưng
Khớp tay, ngón tay, cổ tay, khớp bàn ngón, khớp gối…
Đĩa đệm, cột sống thắt lưng, hông
Dính khớp cổ, khớp cùng cụt, khớp chậu
Chọn đáp án B
Viêm không đối xứng
Viêm đối xứng
Cứng khớp buổi tối
Teo dây chằng quanh khớp
Chọn đáp án B
Kéo dài vài tuần
Kéo dài vài tháng
Kéo dài vài năm
Kéo dài hàng chục năm
Chọn đáp án D
Nhiễm trùng như lao
Chèn ép thần kinh: tủy sống, thần kinh ngoại biên
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Nghỉ ngơi trong thời kỳ sưng đau
Ăn nhiều chất đạm và vitamin
Luyện tập, vận động để tránh teo cơ, cứng khớp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Aspirin 1-2 gram/ngày, dùng 1 lần
Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 2 lần
Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 3 lần
Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm nhiều lần
Chọn đáp án D
Indomethacin 25mg x 4-6 viên/ngày
Indomethacin 50mg x 4-6 viên/ngày
Indomethacin 75mg x 4-6 viên/ngày
Indomethacin 100mg x 4-6 viên/ngày
Chọn đáp án A
Voltaren 25mg x 4-6 viên/ngày
Voltaren 50mg x 4-6 viên/ngày
Voltaren 75mg x 4-6 viên/ngày
Voltaren 100mg x 4-6 viên/ngày
Chọn đáp án A
Voltaren 25mg x 1-2 viên/ngày
Voltaren 25mg x 2-4 viên/ngày
Voltaren 25mg x 4-6 viên/ngày
Voltaren 25mg x 6-8 viên/ngày
Chọn đáp án C
Prednisolon 0,5mg/kg/24h
Prednisolon 1mg/kg/24h
Prednisolon 1,5mg/kg/24h
Prednisolon 2mg/kg/24h
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












