112 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Tích của vecto với một số có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

112 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Tích của vecto với một số có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 10110 lượt thi
62 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a. điểm M là trung điểm BC. tính độ dài của chúng.

a) 12CB→+MA→

a

2a

3a

4a

Xem đáp án

Media VietJack

a) Do 12CB→=CM→ suy ra theo quy tắc ba điểm ta có 12CB→+MA→=CM→+MA→=CA→

Vậy 12CB→+MA→=CA=a

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) BA→−12BC→

a34

a32

a35

a36

Xem đáp án

b) Vì 12BC→=BM→ nên theo quy tắc trừ ta có BA→−12BC→=BA→−BM→=MA→

Theo định lí Pitago ta có MA=AB2−BM2=a2−a22=a32

Vậy BA→−12BC→=MA=a32

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) 12AB→+2AC→

a213

a212

a214

a217

Xem đáp án

c) Gọi N là trung điểm AB, Q là điểm đối xứng của A qua C và P là đỉnh của hình bình hành AQPN.

Khi đó ta có 12AB→=AN→,  2AC→=AQ→ suy ra theo quy tắc hình bình hành ta có 12AB→+2AC→=AN→+AQ→=AP→

Gọi L là hình chiếu của A lên QN

Vì MN//AC⇒ANL^=MNB^=CAB^=600

Xét tam giác vuông ANL ta có

sinANL^=ALAN⇒AL=AN.sinANL^=a2sin600=a34

cosANL^=NLAN⇒NL=AN.cosANL^=a2cos600=a4

Ta lại có AQ=PN⇒PL=PN+NL=AQ+NL=2a+a4=9a4

Áp dụng định lí Pitago trong tam giác ALP ta có

AP2=AL2+PL2=3a216+81a216=21a24⇒AP=a212

Vậy 12AB→+2AC→=AP=a212

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) 34MA→−2,5MB→

a1274

a1278

a1273

a1272

Xem đáp án

d) Gọi K là điểm nằm trên đoạn AM sao cho MK=34MA, H  thuộc tia MB sao cho MH=2,5MB.

Khi đó 34MA→=MK→,  2,5MB→=MH→

Do đó 34MA→−2,5MB→=MK→−MH→=HK→

Ta có MK=34AM=34.a32=33a8, MH=2,5MB=2,5.a2=5a4

Áp dụng định lí Pitago cho tam tam giác vuông KMH ta có KH=MH2+MK2=25a216+27a264=a1278

Vậy 34MA→−2,5MB→=KH=a1278

Chọn B

5. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a

a) Chứng minh rằng u→=4MA→−3MB→+MC→−2MD→ không phụ thuộc vào vị trí điểm M.

Xem đáp án

Media VietJacka) Gọi O là tâm hình vuông.
Theo quy tắc ba điểm ta có u→=4MO→+OA→−3MO→+OB→+MO→+OC→−2MO→+OD→     =4OA→−3OB→+OC→−2OD→
Mà  OD→=−OB→,  OC→=−OA→ nên u→=3OA→−OB→
Suy ra u→ không phụ thuộc vào vị trí điểm M

6. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tính độ dài vectơ u→

u→=a5

u→=12a5

u→=3a5

u→=2a5

Xem đáp án

b) Lấy điểm A'  trên tia OA sao cho OA'=3OA  khi đó OA'→=3OA→

 do đó u→=OA'→−OB→=BA'→

Mặt khác BA'=OB2+OA'2=OB2+9OA2=a5

Suy ra u→=a5

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi điểm M, N  lần lượt là trung điểm BC,CA. Dựng các vectơ sau và tính độ dài của chúng.

a) AN→+12CB→

a6

a5

a2

a3

Xem đáp án

Media VietJack

a) Theo quy tắc ba điểm ta có AN→+12CB→=NC→+CM→=NM→

Suy ra AN→+12CB→=MN=12AB=a2

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

b) 12BC→−2MN→

7a32

a32

5a32

3a32

Xem đáp án

b) Theo quy tắc trừ ta có 12BC→−2MN→=BM→−BA→=AM→

⇒12BC→−2MN→=AM=a32

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

c) AB→+2AC→

7a282

a282

5a282

3a282

Xem đáp án

c) Gọi F là điểm đối xứng của A qua C, điểm E là là đỉnh của hình bình hành ABEF, theo quy tắc hình bình hành ta có AB→+2AC→=AB→+AF→=AE→

Gọi I là hình chiếu của E lên AC.

Vì AB//EF⇒EIF^=CAB^=600

sinIFE^=IEEF⇒IE=EF.sinIFE^=asin600=a32

cosIFE^=IFEF⇒IF=EF.cosIFE^=acos600=a2

Áp dụng định lí Pitago ta có AE=AI2+IE2=2a+a22+a322=a282

Suy ra AB→+2AC→=AE=a282

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

d) 0,25MA→−32MB→

5a78

3a78

a78

a72

Xem đáp án

d) Lấy các điểm H, K sao cho  0,25MA→=MH→;  32MB→=MK→

Suy ra 0,25MA→−32MB→=MH→−MK→=KH→

Do đó 0,25MA→−32MB→=KH=AM42+32MB2=a382+a42=a78Chọn C

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a .

a) Chứng minh rằng  u→=MA→−2MB→+3MC→−2MD→  không phụ thuộc vào vị trí điểm M.

Xem đáp án

Gọi O là tâm hình vuông.

Theo quy tắc ba điểm ta có

 u→=MO→+OA→−2MO→+OB→+3MO→+OC→−2MO→+OD→     =OA→−2OB→+3OC→−2OD→

Mà OD→=−OB→,  OC→=−OA→ nên u→=−2OA→

Suy ra u→ không phụ thuộc vào vị trí điểm M

12. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tính độ dài vectơ u→

u→=4a2

u→=a2

u→=3a2

u→=2a2

Xem đáp án

b)   u→=−2OA→=2OA=a2

Chọn A

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, O là trung điểm của IJ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a) Chọn khẳng định đúng

AC→+BD→=IJ→

AC→+BD→=12IJ→

AC→+BD→=3IJ→

AC→+BD→=2IJ→

Xem đáp án

Media VietJack
(Hình 1.16)
a) Theo quy tắc ba điểm ta có
AC→=AI→+IJ→=AI→+IJ→+JC→
Tương tự BD→=BI→+IJ→+JD→

Mà I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD nên AI→+BI→=0→,  JC→+JD→=0→

Vậy AC→+BD→=AI→+BI→+  JC→+JD→+2IJ→=2IJ→ đpcm

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Chọn khẳng định đúng

OA→+OB→+OC→+OD→=IJ→

OA→+OB→+OC→+OD→=2OI→

OA→+OB→+OC→+OD→=0→

OA→+OB→+OC→+OD→=2OJ→

Xem đáp án

b) Theo hệ thức trung điểm ta có OA→+OB→=2OI→,  OC→+OD→=2OJ→

Mặt khác O là trung điểm IJ nên OI→+OJ→=0→

Suy ra OA→+OB→+OC→+OD→=2OI→+OJ→=0→ đpcm

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

c) AB→+2AC→

7a282

a282

5a282

3a282

Xem đáp án

c) Gọi F là điểm đối xứng của A qua C, điểm E là là đỉnh của hình bình hành ABEF, theo quy tắc hình bình hành ta có AB→+2AC→=AB→+AF→=AE→

Gọi I là hình chiếu của E lên AC.

Vì AB//EF⇒EIF^=CAB^=600 

sinIFE^=IEEF⇒IE=EF.sinIFE^=asin600=a32

cosIFE^=IFEF⇒IF=EF.cosIFE^=acos600=a2

Áp dụng định lí Pitago ta có

AE=AI2+IE2=2a+a22+a322=a282

Suy ra AB→+2AC→=AE=a282

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

c) với M là điểm bất kì

MA→+MB→+MC→+MD→=3MO→

MA→+MB→+MC→+MD→=2MO→

MA→+MB→+MC→+MD→=MO→

MA→+MB→+MC→+MD→=4MO→

Xem đáp án

c) Theo câu b ta có OA→+OB→+OC→+OD→=0→ do đó với mọi điểm M thì

OA→+OB→+OC→+OD→=0→⇔OM→+MA→+OM→+MA→+OM→+MA→+OM→+MA→=0→

⇔MA→+MB→+MC→+MD→=4MO→  đpcm

Chọn D

17. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm G. Gọi G1,  G2,  G3 lần lượt là trọng tâm tam giác BCA1,  ABC1,  ACB1. Chứng minh rằng GG1→+GG2→+GG3→=0→

Xem đáp án

Vì G1 là trọng tâm tam giác BCA1 nên 3GG1→=GB→+GC→+GA1→

Tương tự G2,  G3 lần lượt là trọng tâm tam giác ABC1,  ACB1 suy ra

 3GG2→=GA→+GB→+GC1→và 3GG3→=GA→+GC→+GB1→

Công theo vế với vế các đẳng thức trên ta có

GG1→+GG2→+GG3→=2GA→+GB→+GC→+GA1→+GB1→+GC1→

Mặt khác hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm G nên

 GA→+GB→+GC→=0→và GA1→+GB1→+GC1→

Suy ra   GG1→+GG2→+GG3→=0→

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O. Chọn khẳng định đúng?

a)  Khẳng định đúng là:

HA→+HB→+HC→=4HO→

HA→+HB→+HC→=2HO→

HA→+HB→+HC→=23HO→

HA→+HB→+HC→=3HO→

Xem đáp án

Media VietJackHình 1.17)
a) Dễ thấy HA→+HB→+HC→=2HO→  nếu tam giác ABC vuông
Nếu tam giác ABC không vuông gọi D là điểm đối xứng của A qua O khi đó
BH//DC (vì cùng vuông góc với AC)
BD//CH (vì cùng vuông góc với AB)

Suy ra BDCH là hình bình hành, do đó theo quy tắc hình bình hành thì HB→+HC→=HD→ (1)

Mặt khác vì O là trung điểm của AD nên HA→+HD→=2HO→ (2)

Từ (1) và (2) suy ra HA→+HB→+HC→=2HO→

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Chọn khẳng định đúng

OA→+OB→+OC→=12OH→

OA→+OB→+OC→=13OH→

OA→+OB→+OC→=OH→

OA→+OB→+OC→=2OH→

Xem đáp án

b) Theo câu a) ta có

HA→+HB→+HC→=2HO→⇔HO→+OA→+HO→+OB→+HO→+OC→=2HO→

⇔OA→+OB→+OC→=OH→ đpcm

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Chọn khẳng định đúng

GH→+2GO→=OA→

GH→+2GO→=0→

GH→+2GO→=AB→

GH→+2GO→=AC→

Xem đáp án

c) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên OA→+OB→+OC→=3OG→

Mặt khác theo câu b) ta có OA→+OB→+OC→=OH→

Suy ra OH→=3OG→⇔OG→+GH→−3OG→=0→⇔GH→+2GO→=0→

Chọn B

21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC với AB=c, BC=a, CA=b và có trọng tâm G. Gọi D,E,F lần lượt là hình chiếu G lên cạnh BC,CA,AB

Chứng minh rằng a2.GD→+b2.GE→+c2.GF→=0→

Xem đáp án

Media VietJackTrên tia GD, GE, MF lần lượt lấy các điểm N, P, Q sao cho GN=a,  GP=b,  GQ=c và dựng hình bình hành GPRN
Ta có a2.GD→+b2.GE→+c2.GF→=0→⇔a.GD.GN→+b.GE.GP→+c.GF.GQ→=0→ (*)
Ta có a.GD=2SΔGBC,  b.GE=2SΔGCA,   c.GF=2SΔGAB, mặt khác G là trọng tâm tam giác ABC nên SΔGBC=SΔGCA=SΔGAB suy ra a.GD= b.GE= c.GF
Vậy (*)⇔GN→+GP→+GQ→=0→
Ta có AC=GP=b,  PR=BC=a và ACB^=GPR^ (góc có cặp cạnh vuông góc với nhau)
Suy ra ΔACB=ΔGPRc.g.c
⇒GR=AB=c và PGR^=BAC^
Ta có QGP^+BAC^=1800⇒QGP^+GPR^=1800⇒Q,  G,  R thẳng hàng do đó G là trung điểm của QR
Theo quy tắc hình bình hành và hệ thức trung điểm ta có
GN→+GP→+GQ→=GR→+GQ→=0→Vậy a2.GD→+b2.GE→+c2.GF→=0→.

22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC với các cạnh AB=c, BC=a, CA=b. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Chứng minh rằng aIA→+bIB→+cIC→=0→   

Xem đáp án

Cách 1:

Media VietJack

(Hình 1.19)Gọi D là chân đường phân giác góc A
Do D là đường phân giác giác trong góc A nên ta có
DBDC=cb⇒BD→=cbDC→⇔ID→−IB→=cbIC→−ID→⇔b+cID→=bIB→+cIC→  (1)
Do I là chân đường phân giác nên ta có :

IDIA=BDBA=CDCA=BD+CDBA+CA=ab+c⇒b+cID→=−aIA→    (2)
Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh
Cách 2:

Media VietJack

(hình 1.20)Qua C dựng đường thẳng song song với AI cắt BI tai B’;song song với BI cắt AI tại A’
Ta có IC→=IA'→+IB'→ (*)
Theo định lý Talet và tính chất đường phân giác trong ta có :
IBIB'=BA1CA1=cb⇒IB'→=−bcIB→   (1)
Tương tự : IA'→=−acIA→   (2)

Từ (1) và (2) thay vào (*) ta có :
IC→=−acIA→−bcIB→⇔aIA→+bIB→+cIC→=0→

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC,  CA,  AB.Chọn khẳng định đúng

a)

AM→+BN→+CP→=AB→

AM→+BN→+CP→=AC→

AM→+BN→+CP→=BC→

AM→+BN→+CP→=0→

Xem đáp án

Media VietJack

a) AM→+BN→+CP→==12AB→+AC→+12BC→+BA→+12CA→+CB→=0→

Chọn D

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

b) với O là điểm bất kỳ.

OA→+OB→+OC→=OM→+ON→

OA→+OB→+OC→=ON→+OP→

OA→+OB→+OC→=OM→+ON→+OP→

OA→+OB→+OC→=OM→+OP→

Xem đáp án

b) OM→+ON→+OP→=12OB→+OC→+12OC→+OA→+12OA→+OB→=OA→+OB→+OC→

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC .Gọi H là điểm đối xứng với B qua G với G là trọng tâm tam giác. Chọn khẳng định đúng?

a) 

AH→=23AC→−13AB→

CH→=−13AB→−13AC→

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

a) Ta có

AH→=2AG→−AB→=23AC→+AB→−AB→=23AC→−13AB→

CH→=AH→−AC→=−13AB→−13AC→

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

b) với M là trung điểm của BC

MH→=16AC→−16AB→

MH→=16AC→−53AB→

MH→=13AC→−56AB→

MH→=16AC→−56AB→

Xem đáp án

b) MH→=12AH→−AB→+CH→=16AC→−56AB→

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có điểm M thuộc cạnh BC. Chọn khẳng định đúng?

AM→=2MCBCAB→+MBBCAC→

AM→=MCBCAB→+2MBBCAC→

AM→=MCBCAB→−MBBCAC→

AM→=MCBCAB→+MBBCAC→

Xem đáp án

Ta có MCBCAB→+MBBCAC→=MCBCAM→+MB→+MBBCAM→+MC→

=AM→+MCBCMB→+MBBCMC→=AM→

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình bình hành ABCD và A'B'C'D' có chung đỉnh A. Chọn khẳng định đúng?

B'B→+CC'→+D'D→=AB'→

B'B→+CC'→+D'D→=AC'→

B'B→+CC'→+D'D→=0→

B'B→+CC'→+D'D→=AD'→

Xem đáp án

Ta có:

 B'B→+CC'→+D'D→=AB→−AB'→+AC'→−AC→+AD→−AD'→=AB→+AD→−AC→−AB'→+AD→'+AC→=0→

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều tâm O. M là điểm tùy ý trong tam giác. Hạ MD, ME, MF tương ứng vuông góc với BC, CA, AB. Chọn khẳng định đúng?  

MD→+ME→+MF→=12MO→

MD→+ME→+MF→=2MO→

MD→+ME→+MF→=32MO→

MD→+ME→+MF→=3MO→

Xem đáp án

Media VietJack

(hình 1.50) Qua M kẻ các đường thẳng song song với các cạnh D ABC, các đường thẳng này lần lượt cắt tại các điểm như hình vẽ. Dễ thấy ta có các tam giác đều MD1D2,  ME2E2,  MF1F2 và các hình bình hành MF1AE2,  ME1CD2,  MD1BF2.

Ta có: MD→=12(MD→1+MD→2), ME→=12(ME→1+ME→2) , MF→=12(MF→1+MF→2).

Cộng từng vế 3 đẳng thức và nhóm ta được:  MD→+ME→+MF→=32MO→

Chọn C

30. Tự luận
1 điểm

Cho n vectơ đôi một khác phương và tổng của  n - 1 vectơ bất kì trong n vectơ trên cùng phương với vectơ còn lại. Chứng minh rằng tổng n vectơ cho ở trên bằng vectơ không.

Xem đáp án

Giả sử n vectơ là ai→,  i=1,2,...,n. Đặt u→=a1→+a2→+...+an→

Vì tổng của n-1 vectơ bất kì trong n vectơ trên cùng phương với vectơ còn lại do đó u→ cùng phương với hai vectơ a1→,  a2→ nên u→=0→.    

31. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC với các cạnh AB=c, BC=a, CA=b. Gọi I là tâm và D, E, F lần lượt là tiếp điểm của cạnh BC, CA, AB của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chứng minh rằng:

a) cotB2+cotC2IA→+cotC2+cotA2IB→+cotA2+cotB2IC→=0→

Xem đáp án

Media VietJack

a) Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp ΔABC ta có a=rcotB2+cotC2 ;   b=rcotC2+cotA2 ;  c=rcotA2+cotB2
Theo ví dụ 5 ta có aIA→+bIB→+cIC→=0→

⇔cotB2+cotC2IA→+ cotC2+cotA2IB→+cotA2+cotB2IC→=0→

 

32. Tự luận
1 điểm

b) cotA2IM→+cotB2IN→+cotC2IP→=0→

Xem đáp án

b) Ta có IM→=12IB→+IC→  ;  IN→=12IC→+IA→  ;  IP→=12IA→+IC→

Theo câu a) ta có cotA2IB→+IC→+cotB2IA→+IC→+cotC2IA→+IB→=0→

Suy ra cotA2IM→+cotB2IN→+cotC2IP→=0→

33. Tự luận
1 điểm

c) b+c−aIM→+a+c−bIN→+a+b−cIP→=0→

Xem đáp án

c) Ta có IA→=IP→+IN→−IM→ ; IB→=IM→+IP→−IN→ ; IC→=IM→+IN→−IP→

Kết hợp ví dụ 5 suy ra

aIA→+bIB→+cIC→=0→⇔b+c−aIM→+a+c−bIN→+a+b−cIP→=0→

 

34. Tự luận
1 điểm

d) aAD→+bBE→+cCF→=0→

Xem đáp án

d) ID→=DCBCIB→+DBBCIC→=p−caIB→+p−baIC→

 ⇔aID→=p−cIB→+p−aIC→ với p là nửa chu vi.

Tương tự ta có : bIE→=p−aIC→+p−cIA→ ;  cIF→=p−bIA→+p−aIB→

⇒aID→+bIE→+cIF→=2p−b−cIA→+2p−c−aIB→+2p−a−bIC→=aIA→+bIB→+cIC→⇒aAD→+bBE→+cCF→=0→

 

35. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. M là điểm bất kỳ nằm trong tam giác. Chứng minh rằng : SMBC MA→+SMCA.MB→+SMABMC→=0→

Xem đáp án

Media VietJack

(hình 1.52)Gọi A' là giao điểm AM với BC ta có MA'→=A'CBCMB→+A'BBCMC→ (*)

Mặt khác  A'CA'B=SMA'CSMA'B=SMACSMAB⇒A'CA'B+1=SMACSMAB+1⇒A'BBC=SMABSMAB+SMAC

Và A'CBC=SMACSMAB+SMAC (1)

Mặt khác MA'→=−MA'MAMA→=−SMBCSMAB+SMACMA→ (2)

Thay (1) và (2) vào (*) ta được điều phải chứng minh.

36. Tự luận
1 điểm

Cho đa giác lồi A1A2...An( n≥3  ); ei→, 1≤i≤n  là vectơ đơn vị vuông góc với AiAi+1→ (xem An+1≡A1) và hướng ra phía ngoài đa giác. Chứng minh rằng

  A1A2e1→+A2A3e2→+...+AnA1en→=0→

 (định lý con nhím)

Xem đáp án

Media VietJack

(hình 1.53)Ta chứng minh bằng quy nạp

Với n=3 đẳng thức trở thành a.e1→+b.e2→+c.e3→=0→

(đúng vì đẳng thức này tương đương với đẳng thức ở bài 11)

Giả sử đúng với n=k−1,  k≥4  

Gọi e→ là vectơ đơn vị vuông góc với A1Ak−1 và hướng ra ngoài tam giác A1Ak−1Ak

Theo giả thiết quy nạp ta có A1A2e1→+A2A3e2→+...+Ak−2Ak−1ek−2→+Ak−1A1−e→=0→(1)

Mặt khác xét tam giác A1Ak−1Ak ta có A1Ak−1e→+Ak−1Akek−1→+AkA1ek→=0→ (2)

Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh.                   

37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. I là trung điểm của đường cao AH. Chứng minh rằng : a2IA→+b2IB→+c2IC→=0→.

Xem đáp án

Ta có HBHC=HB.BCHC.BC=c2b2,

Suy ra IH→=b2c2+b2IB→+c2c2+b2IC→

Mà b2+c2=a2 và IH→=−IA→  nên suy ra −IA→=b2a2IB→+c2a2IC→

Hay a2IA→+b2IB→+c2IC→=0→

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Xác định điểm M,N,P sao cho

a) 2MA→+MB→+MC→=0→    

M là trung điểm AE, với E là trung điểm AC

M là trung điểm AF, với F là trung điểm AB

M là trung điểm AG, với G là trọng tâm ABC

M là trung điểm AI, với I là trung điểm BC

Xem đáp án

Media VietJack

a) 

Gọi I là trung điểm BC suy ra MB→+MC→=2MI→

Do đó 2MA→+MB→+MC→=0→ 

2MA→+2MI→=0→⇔MA→+MI→=0→

Suy ra M là trung điểm AI

Chọn D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

b) NA→+NB→+NC→+ND→=0→

N là trung điểm của KH, K, H lần lượt là trung điểm của AC, BD

N là trung điểm của KH, K, H lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, BCD

N là trung điểm của KH, K, H lần lượt là trung điểm của AD, BC

N là trung điểm của KH, K, H lần lượt là trung điểm của AB, CD

Xem đáp án

b) Gọi K, H lần lượt là trung điểm của AB, CD ta có

NA→+NB→+NC→+ND→=0→⇔2NK→+2NH→=0→

⇔NK→+NH→=0→⇔N là trung điểm của KH

Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

c) 3PA→+PB→+PC→+PD→=0→

P là trung điểm AG, Glà trọng tâm tam giác ACD

P là trung điểm AG, G là trọng tâm tam giác BAD

P là trung điểm AG, G là trọng tâm tam giác BCD

P là trung điểm AG, Glà trọng tâm tam giác ABC

Xem đáp án

c) Gọi G là trọng tâm tam giác BCD khi đó ta có PB→+PC→+PD→=3PG→

Suy ra 3PA→+PB→+PC→+PD→=0→⇔3PA→+3PG→=0→

⇔PA→+PG→=0→⇔P là trung điểm AG.

Chọn C

41. Tự luận
1 điểm

Cho trước hai điểm A, B và hai số thực α, β thoả mãn  α+β≠0.  Chứng minh rằng tồn tại duy nhất điểm I thoả mãn  αIA→+βIB→=0→.

Từ đó, suy ra với điểm bất kì M thì αMA→+βMB→=(α+β)MI→.

Xem đáp án

Ta có: αIA→+βIB→=0→⇔αIA→+β(IA→+AB→)=0→

⇔(α+β)IA→+βAB→=0→.   ⇔(α+β)AI→=βAB→⇔AI→=βα+βAB→.

Vì A, B cố định nên vectơ βα+βAB→ không đổi, do đó tồn tại duy nhất điểm I thoả mãn điều kiện.     

Từ đó suy ra αMA→+βMB→=α(MI→+IA→)+β(MI→+IB→)

=(α+β)MI→+(αIA→+βIB→)=(α+β)MI→ đpcm.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Tìm điểm cố định I và hằng số k để hệ thức sau thỏa mãn với mọi M

 a)  MA→+MB→+2MC→=kMI→

Với J là trung điểm của AB, suy ra I là trung điểm của JC, k=1

Với J là trung điểm của AB, suy ra I là trung điểm của JC, k=4

Với J là trung điểm của AB, suy ra I là trung điểm của JC, k=2

Với J là trung điểm của AB, suy ra I là trung điểm của JC, k=3

Xem đáp án

a) Cho M≡I⇒IA→+IB→+2IC→=0→⇔IJ→+IC→=0→

Với J là trung điểm của AB, suy ra I là trung điểm của JC

MA→+MB→+2MC→=kMI→⇔4MI→=kMI→⇒k=4

Chọn B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

b)  2MA→+3MB→−MD→=kMI→

k=2,  AI→=143AB→−AD→

k=3,  AI→=143AB→−AD→

k=1,  AI→=143AB→−AD→

k=4,  AI→=143AB→−AD→k=4,  AI→=143AB→−AD→

Xem đáp án

b) k=4,  AI→=143AB→−AD→

Chọn D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

c)  MA→+2MB→+3MC→−4MD→=kMI→

k=3,  IA→=2AB→+3AC→−4AD→

k=2,  IA→=2AB→+3AC→−4AD→

k=1,  IA→=2AB→+3AC→−4AD→

k=4,  IA→=2AB→+3AC→−4AD→

Xem đáp án

c) k=2,  IA→=2AB→+3AC→−4AD→

Chọn B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với các cạnh AB=c, BC=a, CA=b. Tìm điểm M sao cho aMA→+bMB→+cMC→=0→

Mtrung điểm AB

Mtrực tâm ABC

Mtrùng với tâm đường tròn nội tiếp tam giác

Mtrùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Xem đáp án

M trùng với tâm đường tròn nội tiếp tam giác              Chọn C

46. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC và ba số thực α,  β,  γ không đồng thời bằng không. Chứng minh rằng:

a) Nếu α+ β+ γ≠0 thì tồn tại duy nhất điểm M sao cho αMA→+βMB→+γMC→=0→.

Xem đáp án

a) Vì α+ β+ γ≠0⇒α+ β+β+ γ+γ+α≠0

Không mất tính tổng quát giả sử  α+β≠0⇒∃!D:αDA→+βDB→=0→.

Suy ra αMA→+βMB→+γMC→=0→⇔α+βMD→+γMC→=0→

Do đó tồn tại duy nhất điểm M

47. Tự luận
1 điểm

b) Nếu α+ β+ γ=0 thì không tồn tại điểm N sao cho αNA→+βNB→+γNC→=0→.

Xem đáp án

b) Giả sử tồn tại điểm N và α≠0

Ta có αNA→+βNB→+γNC→=0→⇔CA→=−βαCB→ (mâu thuẫn với ABC là tam giác)

48. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Đặt a→=AB→, b→=AC→.

 a) Hãy dựng các điểm M, N thỏa mãn: AM→=13AB→, CN→=2BC→

Xem đáp án

Media VietJack

a) Vì AM→=13AB→ suy ra M thuộc cạnh AB và AM=13AB; CN→=2BC→, suy ra N thuộc tia BC và CN=2BC.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Hãy phân tích CM→, AN→, MN→ qua các véc tơ a→ và b→.

CM→=13a→−b→

AN→=−2a→+3b→

MN→=−73a→+3b→

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

b) Ta có: CM→=CA→+AM→=−AC→+13AB→=13a→−b→

AN→=AB→+BN→=AB→+3BC→=AB→+3(AC→−AB→)=−2a→+3b→

MN→=MA→+AN→=−13a→−2a→+3b→=−73a→+3b→

Chọn C

50. Tự luận
1 điểm

 c) Gọi I là điểm thỏa: MI→=CM→. Chứng minh I,A,N thẳng hàng     

Xem đáp án

c) Ta có: AI→=AM→+MI→=13AB→+CM→=13a→+13a→−b→=−13(−2a→+3b→)     

 ⇒AI→=−13AN→⇒A, I, N thẳng hàng.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC , trên cạnh BC lấy M sao cho BM=3CM, trên đoạn AM lấy N sao cho 2AN=5MN. G là trọng tâm tam giác ABC.

a) Phân tích các vectơ AM→, BN→ qua các véc tơ AB→ và AC→

AM→=14AB→+34AC→

BN→=−2328AB→+1528AC→

Cả A, B đều đúng

Cả A,B đều sai

Xem đáp án

Media VietJacka) Theo giả thiết ta có: BM→=34BC→ và AN→=57AM→
suy ra AM→=AB→+BM→=AB→+34BC→=AB→+34AC→−AB→=14AB→+34AC→BN→=BA→+AN→=−AB→+57AM→=−AB→+5714AB→+34AC→=−2328AB→+1528AC→Chọn B

52. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phân tích các vectơ GC→,  MN→ qua các véc tơ GA→ và GB→

GC→=−GA→−GB→

MN→=12GA→+17GB→

Cả A, B đều đúng

Cả A,B đều sai

Xem đáp án

b) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên GA→+GB→+GC→=0→ suy ra GC→=−GA→−GB→

Ta có MN→=−27AM→=−2714AB→+34AC→

=−114GB→−GA→−314GC→−GA→

=−114GB→−GA→−314−GA→−GB→−GA→=12GA→+17GB→

Chọn B

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh AB và CD sao cho AB=3AM,  CD=2CN và G là trọng tâm tam giác MNB. Phân tích các vectơ AN→, MN→,   AG→ qua các véc tơ AB→ và AC→

AN→=AC→−12AB→

MN→= −56AB→+AC→

AG→=518AB→+13AC→

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Media VietJack

(hình 1.25)                                                                            

Ta có: AN→=AC→+CN→=AC→−12AB→

MN→=MA→+AN→=−13AB→+AC→−12AB→           =−56AB→+AC→

Vì G là trọng tâm tam giác MNB nên 3AG→=AM→+AN→+AB→=13AB→+AC→−12AB→+AB→=56AB→+AC→

Suy ra AG→=518AB→+13AC→

Chọn C

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Lấy các điểm M,N,P sao cho MB→=3MC→, NA→+3NC→=0→,PA→+PB→=0→

a) Biểu diễn các vectơ AP→,  A​N→,  AM→ theo các vectơ AB→ và AC→

AP→=12AB→

AN→=32AC→

AM→=32AC→−12AB→

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

a) AP→=12AB→,  AN→=32AC→,  AM→=32AC→−12AB→

Chọn D

55. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Biểu diễn các vectơ MP→, MN→ theo các vectơ AB→ và AC→

MP→=AB→−32AC→

 MN→=12AB→−34AC→

Cả A, B đều đúng

Cả A,B đều sai

Xem đáp án

b) MP→=AB→−32AC→,  MN→=12AB→−34AC→

Chọn B

56. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Có nhận xét gì về ba điểm M, N, P thẳng hàng?

MP→=5MN→

MP→=3MN→

MP→=4MN→

MP→=2MN→

Xem đáp án

MP→=2MN→⇒M, N, P thẳng hàng      

Chọn D

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC.Gọi I, J là hai điểm xác định bởi IA→=2IB→,  3JA→+2JC→=0→

a)Tính IJ→ theo AB→ và AC→.

IJ→=2AB→+25AC→

IJ→=−2AB→+15AC→

IJ→=−3AB→+25AC→

IJ→=−2AB→+25AC→

Xem đáp án

a) IJ→=−2AB→+25AC→

Chọn D

58. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Đường thẳng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

IJ→=6IG→

5IJ→=3IG→

5IJ→=4IG→

5IJ→=6IG→

Xem đáp án

b) IG→=−53AB→+13AC→⇒5IJ→=6IG→ suy ra IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.      

Chọn D

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI=3BI  và J là điểm trên BC kéo dài sao cho 5JB=2JC.

a) Hãy phân tích AI→,  AJ→ theo AB→ và AC→.                  

AI→=35AB→+25AC→.

AJ→=53AB→−23AC→

Cả A,B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

a) Ta có: 2IC→=−3IB→⇔AI→=35AB→+25AC→.

5JB→=2JC→⇔5(AB→−AJ→)=2(AC→−AJ→)⇔AJ→=53AB→−23AC→

Chọn B

 

60. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Hãy phân tích  AG→ theo AI→ và AJ→.

AG→=548AI→−116AJ→.

AG→=3548AI→−16AJ→.

AG→=548AI→−16AJ→.

AG→=3548AI→−116AJ→.

Xem đáp án

b) Gọi M là trung điểm BC, ta có:

 AG→=23AM→=23.12(AB→+AC→)=13(AB→+AC→).

⇒AG→=3548AI→−116AJ→.

Chọn D

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→,  b→ không cùng phương. Tìm x sao cho

a) u→=a→+2x−1b→ và v→=xa→+b→ cùng phương

x=1x=−12

x=−1x=12

x=−1x=−12

x=1x=12

Xem đáp án

a) u→ cùng phương với v→⇔ có số thực k sao cho

u→=kv→⇔a→+2x−1b→=kxa→+b→

⇔kx=1k=2x−1⇒x=1x=−12

Chọn C

 

62. Trắc nghiệm
1 điểm

b) u→=3a→+xb→ và u→=1−xa→−23b→ cùng hướng

x=1x=−12

x=−1x=12

x=−1x=−12

x=-1

Xem đáp án

b) u→ cùng phương với v→⇔ có số thực k dương sao cho

u→=kv→⇒3a→+xb→=k1−xa→−23b→

⇒3=k1−xx=−23k⇒k=32k=−3(l)⇒x=−1

Chọn D