11 bài tập Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hàm số f(x) và g(x) (có lời giải)
Đề thi

11 bài tập Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hàm số f(x) và g(x) (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1266 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \[y =  - {x^3} + 4x\], trục hoành và các đường thẳng \[x =  - 3,x = 4\].

Xem đáp án

Ta có \[S = \int\limits_{ - 3}^4 {\left| { - {x^3} + 4x} \right|{\rm{d}}x}  = \frac{{201}}{4}\](đvdt)

2. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^2} + x - 2\)và trục hoành.

Xem đáp án

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là nghiệm của phương trình:\({x^2} + x - 2 = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x =  - 2\end{array} \right.\).Diện tích hình phẳng \(S = \int\limits_{ - 2}^1 {\left| {{x^2} + x - 2} \right|{\rm{d}}x} \)\( =  - \int\limits_{ - 2}^1 {\left( {{x^2} + x - 2} \right){\rm{d}}x}  = \frac{9}{2}\).

3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2}\], trục hoành và hai đường thẳng \[x = 1\], \[x = 4\].

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2}\]và trục hoành là:\[{x^3} - 3{x^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 3\end{array} \right.\].Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2}\], trục hoành và hai đường thẳng \[x = 1\], \[x = 4\] bằng:\[S = \int\limits_1^4 {\left| {{x^3} - 3{x^2}} \right|} {\rm{d}}x = \int\limits_1^3 {\left| {{x^3} - 3{x^2}} \right|} {\rm{d}}x + \int\limits_3^4 {\left| {{x^3} - 3{x^2}} \right|} {\rm{d}}x = \left| {\int\limits_1^3 {\left( {{x^3} - 3{x^2}} \right)} {\rm{d}}x} \right| + \left| {\int\limits_3^4 {\left( {{x^3} - 3{x^2}} \right)} {\rm{d}}x} \right|\]\[ = \left| {\left. {\left( {\frac{{{x^4}}}{4} - {x^3}} \right)} \right|_1^3} \right| + \left| {\left. {\left( {\frac{{{x^4}}}{4} - {x^3}} \right)} \right|_3^4} \right| = 6 + \frac{{27}}{4} = \frac{{51}}{4}\].

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {e^x}\), trục hoành, \(x = 0\), \(x = 2\).

Xem đáp án

\(S = \int\limits_0^2 {\left| {{e^x}} \right|{\rm{d}}x}  = \int\limits_0^2 {{e^x}{\rm{d}}x}  = {e^2} - 1\).

5. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{x}\), trục hoành và các đường thẳng \(x = 1,x = e\).

Xem đáp án

\(S = \int\limits_1^e {\left| {\frac{1}{x}} \right|} dx = \int\limits_1^e {\frac{1}{x}} dx = \ln x\left| {_1^e} \right. = \ln e - \ln 1 = 1\). Vậy \(S = 1\).

6. Tự luận
1 điểm

 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \sin x + 1,\) trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\) và \(x = \frac{{7\pi }}{6}\).

Xem đáp án

Ta thấy \[\sin x + 1 \ge 0{\rm{  }}\forall x \in \left( {0;{\rm{ }}\frac{{7\pi }}{6}} \right)\] nên diện tích \({\rm{S}}\) cần tìm bằng:s=∫07π6sinx+1dx=∫07π6(sinx+1)dx=(-cos7π6+7π6)-(-cos0+0)=32+7π6+1s

7. Tự luận
1 điểm

 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số \(y =  - {x^2} + 4\) và \(y =  - x + 2\)?

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: \( - {x^2} + 4 =  - x + 2 \Leftrightarrow {x^2} - x - 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\x = 2\end{array} \right.\).Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số \(y =  - {x^2} + 4\) và \(y =  - x + 2\) là:\(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left| {\left( { - {x^2} + 4} \right) - \left( { - x + 2} \right)} \right|{\rm{d}}x}  = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - {x^2} + x + 2} \right){\rm{d}}x}  = \left. {\left( { - \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} + 2x} \right)} \right|_{ - 1}^2 = \frac{9}{2}\).

8. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y =  - {x^2} - x + 1\), \(y = 2\), \(x =  - 1\), \(x = 1\).

Xem đáp án

\[S = \int\limits_{ - 1}^1 {\left| { - {x^2} - x + 1 - 2} \right|} {\rm{d}}x\]\[ = \int\limits_{ - 1}^1 {({x^2}}  + x + 1){\rm{d}}x\].

9. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {e^x}\), \[y =  - 1\],\(x =  - 1\),\(x = 1\).

Xem đáp án

\(S = \int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{e^x} + 1} \right|dx}  = \int\limits_{ - 1}^1 {\left( {{e^x} + 1} \right)dx} \)do \(\left( {{x^2} + 2 > 0\forall x \in \left( {1;2} \right)} \right)\)

10. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 2\sin x\,,\,y = 3\,,\,x = 0\) và \(x = \pi \).

Xem đáp án

\(S = \int\limits_0^\pi  {\left| {2\sin x - 3} \right|dx}  = \int\limits_0^\pi  {\left( {3 - 2\sin x} \right)dx} \).

11. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^3} - x\) và đồ thị hàm số \(y = x - {x^2}.\)

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm \({x^3} - x = x - {x^2} \Leftrightarrow {x^3} + {x^2} - 2x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 1\\x =  - 2\end{array} \right.\)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^3} - x\) và đồ thị hàm số \(y = x - {x^2}\) là:\(S = \int\limits_{ - 2}^1 {\left| {{x^3} - x - \left( {x - {x^2}} \right)} \right|} dx = \left| {\int\limits_{ - 2}^0 {\left( {{x^3} + {x^2} - 2x} \right)dx} } \right| + \left| {\int\limits_0^1 {\left( {{x^3} + {x^2} - 2x} \right)dx} } \right|\)\( = \left| {\left. {\left( {\frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} \right)} \right|_{ - 2}^0} \right| + \left| {\left. {\left( {\frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{{x^3}}}{3} - {x^2}} \right)} \right|_0^1} \right| = \left| { - \left( {\frac{{16}}{4} - \frac{8}{3} - 4} \right)} \right| + \left| {\left( {\frac{1}{4} + \frac{1}{3} - 1} \right)} \right| = \frac{{37}}{{12}}\).