10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 7
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 7

A
Admin
ToánLớp 1267 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x4 – 2x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(–1; 0).

(–1; 1).

(0; 1).

(1; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

TXD: D = ℝ.

Ta có y’ = 4x3 – 4x = 4x(x2 – 1).

Cho y'=0x=0x21=0x=0x=±1

Hàm số y = x^4 – 2x^2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (–1; 0). B. (–1; 1). C. (0; 1). D. (1; +∞). (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng (–∞; –1) và (0; 1).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r = 4 và độ dài đường sinh l = 5. Độ dài đường cao là

2;

3;

4;

9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình nón có bán kính đáy r = 4 và độ dài đường sinh l = 5 nên chiều cao của khối nón đã cho là: h=l2r2=5242=3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số thực m để hàm số y = x3 – 3x2 + 3(m + 1)x + 2 đồng biến trên ℝ.

m ≥ 2;

m < 2;

m < 0;

m ≥ 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

TXD: D = ℝ.

Ta có y’ = 3x2 – 6x + 3(m + 1)

Yêu cầu bài toán y’ ≥ 0, x Δ’ = –9m ≤ 0 m ≥ 0.

Vậy m ≥ 0 thỏa yêu cầu bài toán.

4. Tự luận
1 điểm

Độ dài của sợi dây được uốn như hình bên là

Độ dài của sợi dây được uốn như hình bên là   (ảnh 1)
Xem đáp án

Chu vi hình tròn nhỏ là:

3 × 3,14 = 9,42 (cm)

Chu vi hình tròn lớn là:

2 × 2 × 3,14 = 12,56 (cm)

Độ dài sợi dây là:

9,42 + 12,56 = 21,98 (cm)

Đáp số: 21,98 cm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích V và chiều cao h bằng

Vh

3Vh

V3h

Vh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi S là diện tích đáy của khối lăng trụ.

Thể tích khối lăng trụ được tính theo công thức: V = S.h.

S=Vh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc (Oxy)?

Q(1; 1; 0);

M(1; 0; 0);

P(0; 1; 0);

N(0; 0; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình mặt phẳng (Oxy) là: z = 0.

Khi đó điểm N(0; 0; 1) không thuộc (Oxy).

7. Tự luận
1 điểm

Đường tròn định hướng là gì?

Xem đáp án

Đường tròn định hướng là đường tròn có chiều di động đã được quy ước: chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ, chiều âm là cùng chiều kim đồng hồ.

8. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác còn lại, biết: cot15°=2+3.

Xem đáp án
Tính các giá trị lượng giác còn lại, biết: cotan 15 độ = 2 + căn 3 (ảnh 1)
9. Tự luận
1 điểm

3 có phải là số hữu tỉ không?

Xem đáp án

Giả sử 3 không phải là số vô tỉ. Khi đó tồn tại các số nguyên a và b sao cho 3=ab với b > 0. Hai số a và b không có ước chung nào khác 1 và –1.

Ta có 32=ab2 hay a2 = 3b2   (1)

Kết quả trên chứng tỏ a chia hết cho 3, nghĩa là ta có a = 3c, với c là số nguyên.

Thay a = 3c vào (1) ta được: (3c)2 = 3b2 hay b2 = 3c2.

Kết quả trên chứng tỏ b chia hết cho 3.

Hai số a và b đều chia hết cho 3, trái với giả thiết a và b không có ước chung nào khác 1 và –1.

Khi đó  3 là số vô tỉ.

Vậy 3 không phải là số hữu tỉ.

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x4 + 4 = 5x2.

Xem đáp án

Ta có x4 + 4 = 5x2

x4 – 5x2 + 4 = 0

x4 – 4x2 – x2 + 4 = 0

x2(x2 – 4) – (x2 – 4) = 0

(x2 – 1)(x2 – 4) = 0

(x – 1)(x + 1)(x – 2)(x + 2) = 0

x=1x=1x=2x=2

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {1; –1; 2; –2}.

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau. Xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là số chẵn bằng

12

25

1121

1021

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Gọi số có 4 chữ số cần tìm là abcd¯ (a, b, c, d ℕ, 0 ≤ a, b, c, d ≤ 9, a ≠ 0, a ≠ b ≠ c ≠ d).

Số cách chọn a là 9 cách (a ≠ 0).

Số cách chọn b là 9 cách.

Số cách chọn c là 8 cách.

Số cách chọn d là 7 cách.

Không gian mẫu là n(Ω) = 9.9.8.7 = 4536.

Gọi biến cố A: “Số được chọn có tổng là các chữ số chẵn”.

Gọi biến cố B: “Số được chọn có tổng là các chữ số lẻ”.

a + b + c + d là số lẻ và P(B) = 1 – P(A).

Ta có các trường hợp sau:

TH1: a lẻ và b, c, d chẵn.

Chọn a có 5 cách chọn.

Chọn b, c, d có A53=60 cách chọn.

Có 5.60 = 300 số thỏa TH1.

TH2: b lẻ và a, c, d chẵn.

Chọn b có 5 cách chọn.

Chọn a có 4 cách chọn.

Chọn c có 4 cách chọn.

Chọn d có 3 cách chọn.

Có 5.4.4.3 = 240 số thỏa TH2.

TH3: c lẻ và a, b, d chẵn.

Chọn c có 5 cách chọn.

Chọn a có 4 cách chọn.

Chọn b có 4 cách chọn.

Chọn d có 3 cách chọn.

Có 5.4.4.3 = 240 số thỏa TH3.

TH4: d lẻ và a, b, c chẵn.

Chọn d có 5 cách chọn.

Chọn a có 4 cách chọn.

Chọn b có 4 cách chọn.

Chọn c có 3 cách chọn.

Có 5.4.4.3 = 240 số thỏa TH4.

TH5: a, b, c lẻ và d chẵn.

Chọn d có 5 cách chọn.

Chọn a, b, c có A53=60 cách chọn.

Có 5.60 = 300 số thỏa TH5.

TH6: a, b, d lẻ và c chẵn.

Chọn c có 5 cách chọn.

Chọn a, b, d có A53=60 cách chọn.

Có 5.60 = 300 số thỏa TH6.

TH7: a, c, d lẻ và b chẵn.

Chọn b có 5 cách chọn.

Chọn a, c, d có A53=60 cách chọn.

Có 5.60 = 300 số thỏa TH7.

TH8: b, c, d lẻ và a chẵn.

Chọn a có 4 cách chọn.

Chọn b, c, d có A53=60 cách chọn.

Có 4.60 = 240 số thỏa TH8.

Xác suất của biến cố B là: PB=nBnΩ=300.4+240.44536=1021.

Vậy xác suất của biến cố A là: PA=1PB=1121.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 20 và số liền trước của nó là:

19;

21;

41;

39.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số liền trước của 20 là 19.

Ta có: 20 + 19 = 39.

Vậy tổng của 20 và số liền trước của nó là 39.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (3 – 2x)5?

7

5

6

8

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Trong khai triển nhị thức (a + b)n thì số các số hạng là n + 1 nên trong khai triển (3 – 2x)5 có 5 + 1 = 6 số hạng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính S=1sin10°3cos10°.

4

2

-4

-1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

S=1sin10°3cos10°=12cos10°32.sin10°12sin10°.cos10°

=sin30°.cos10°cos30°.sin10°14sin20°

=4.sin20°sin20°=4.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, góc giữa SA và mặt phẳng đáy bằng 45°, biết các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau. Thể tích khối chóp đã cho là:

a24

a212

a2312

a234

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, góc giữa SA và mặt phẳng đáy bằng 45°, biết các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau. Thể tích khối chóp đã cho là: (ảnh 1)

Vì khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều và các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau nên hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trọng tâm của tam giác ABC.

Gọi O là trọng tâm của tam giác đều ABC.

SO (ABC) và AO=a33.

SA,ABC=SA,AO=SAO^=45°.

Tam giác SAO vuông tại O: SO=AO.tanSAO^=a33.tan45°=a33.

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là: V=13.SO.SΔABC=13.a33.a234=a212.

16. Tự luận
1 điểm

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng: x2x+14.

Xem đáp án

Ta có x2x+14=x22.x.12+122=x122.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1xm2 (m là tham số thực) thỏa mãn min3;2y=12. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

3 < m ≤ 4;

–2 < m ≤ 3;

m > 4;

m ≤ –2.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

ĐKXĐ: x ≠ m2.

Ta có y'=m21xm22=m2+1xm22<0,  m.

Khi đó hàm số y=x+1xm2 nghịch biến trên tập xác định của nó.

Vì vậy min3;2y=y2=2+12m2=12.

–2 = –2 – m2.

m2 = 0.

m = 0 (–2; 3].

18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=112+122+132+...+1502. Chứng minh rằng A < 1.

Xem đáp án

Ta có:

112=111<112;

122=122<123;

132=133<134;

1502=15050<15051.

Suy ra 112+122+132+...+1502<112+123+134+...15051

Do đó A<1112+1213+1314+...+150151.

Hay A<11151=5051<1.

Vậy A < 1.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 – 8x + 10.

Xem đáp án

Ta có: A = 2x2 – 8x + 10 = 2(x2 – 4x + 4) + 2 = 2(x – 2)2 + 2.

Ta thấy (x – 2)2 ≥ 0 với mọi x nên 2(x – 2)2 + 2 ≥ 2 với mọi x.

Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 2.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x – 2)2 = 0, hay x = 2.

Vậy minA = 2 tại x = 2.

20. Tự luận
1 điểm

Có hai thùng đựng 96 lít dầu. 5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai, hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai

Hay: thùng thứ nhất bằng 35 thùng thứ hai

Ta có sơ đồ:

Có hai thùng đựng 96 lít dầu. 5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai, hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai Hay: thùng thứ nhất bằng   thùng thứ hai Ta có sơ đồ:    Tổng số phần bằng nhau : 3 + 5 = 8 (phần) Giá trị một phần : 96 : 8 = 12 (lít) Số lít dầu thùng thứ nhất đựng: 12 x 3 = 36 (lít) Số lít dầu thùng thứ hai đựng : 12 x 5 = 60 (lít) Đáp số : 36 (lít); 60 (lít). (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau :

3 + 5 = 8 (phần)

Giá trị một phần :

96 : 8 = 12 (lít)

Số lít dầu thùng thứ nhất đựng:

12 x 3 = 36 (lít)

Số lít dầu thùng thứ hai đựng :

12 x 5 = 60 (lít)

Đáp số : 36 (lít); 60 (lít).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa mặt phẳng (Oyz) và trục Oy là

0°;

60°;

90°;

180°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì Oy (Oyz) nên góc giữa mặt phẳng (Oyz) và trục Oy là 0°.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, C, D lần lượt là số mặt, số cạnh, số đỉnh của một hình đa diện đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?

M, C, D đều là số lẻ;

M, C, D đều là số chẵn;

Có một hình đa diện mà M, C, D đều là số lẻ.

Có một hình đa diện mà M, C, D đều là số chẵn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo định lí Ơ-le, ta có: D – C + M = 2.

Giả sử M, C, D đều là số lẻ.

Khi đó D + M là số chẵn.

Suy ra D – C + M là số lẻ (mâu thuẫn với định lí Ơ-le).

Vì vậy ta loại phương án A, C.

Ta có năm loại khối đa diện đều có M, C, D đều là số chẵn là tứ diện đều, khối lập phương, khối tám mặt đều, khối mười hai mặt đều, khối hai mươi mặt đều.

Do đó phương án B đúng nhất.

23. Tự luận
1 điểm

Hai đội xe chở cát để san lấp một khu đất. Nếu hai đội cùng làm thì trong 18 ngày xong công việc. Nếu đội một làm 6 ngày, sau đó đội hai làm tiếp 8 ngày nữa thì được 40% công việc. Hỏi mỗi đội làm một mình thì bao lâu xong công việc?

Xem đáp án

Gọi x, y lần lượt là thời gian đội một, đội hai làm một mình xong công việc (x, y > 0).

Trong một ngày, đội 1 làm được 1x công việc.

Trong một ngày, đội 2 làm được 1y công việc.

Ta có hai đội cùng làm thì trong 18 ngày xong công việc.

Suy ra hai đội cùng làm trong 1 ngày thì được 118 công việc.

Tức là,  1x+1y=118    (1)

Lại có đội một làm 6 ngày, sau đó đội hai làm tiếp 8 ngày nữa thì được 40% công việc.

Suy ra 6.1x+8.1y=40%      (2)

Từ (1), (2) ta có hệ phương trình: 1x+1y=1186.1x+8.1y=40%=251x=1451y=130x=45    ny=30    n

Vậy đội 1 làm một mình thì hết 45 ngày xong công việc; đội 2 làm một mình thì hết 30 ngày xong công việc.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x4 – 4x3 đồng biến trên khoảng

(–∞; +∞);

(3; +∞);

(–1; +∞);

(–∞; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tập xác định D = ℝ.

Ta có y’ = 4x3 – 12x2.

Cho y’ = 0 4x3 – 12x2 = 0x=0x=±3

Bảng xét dấu

x

–∞                -3              0          3                         +∞

y’

                     0         +       0                  0          +

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 3;+ nên cũng đồng biến trên khoảng (3; +∞).

25. Tự luận
1 điểm

Khi nào hàm số không có cực trị?

Xem đáp án

Hàm số không có cực trị khi đạo hàm của hàm số không đổi dấu trên mỗi khoảng xác định của nó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim2cosn2n2+1 bằng:

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với mọi n, ta có: –1 ≤ cosn2 ≤ 1.

–2 ≤ 2cosn2 ≤ 2.

2n2+12cosn2n2+12n2+1.

Lại có:

lim2n2+1=lim2n21+1n2=01+0=0;

lim2n2+1=lim2n21+1n2=01+0=0.

Vậy lim2cosn2n2+1=0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn M=lim2n3n+1 bằng:

1

3

2

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

M=lim2n3n+1=lim23n1+1n=201+0=2

28. Tự luận
1 điểm

Một doanh nghiệp vận tải dự định sẽ chở 40 tấn gạo trong một ngày để phân phối đến các đại lý từ một kho hàng lương thực. Nhưng trên thực tế, doanh nghiệp vận tải đã chở được vượt mức 25%, vì vậy mà đã thực hiện sớm hơn 4 ngày so với dự định. Hỏi ban đầu trong kho có bao nhiêu tấn gạo?

Xem đáp án

Gọi số tấn gạo ban đầu là x (x > 40, x ℕ*).

Suy ra số ngày dự định là x40.

Số ngày thực tế là x40+40.25%=x50.

Vì doanh nghiệp vận tải đã thực hiện sớm hơn 4 ngày so với dự định nên ta có: x40x50=4.

x200=4

x = 800 (thỏa mãn)

Vậy ban đầu trong kho có 800 tấn gạo.

29. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 8 cm. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Chu vi hình chữ nhật đó là:

(15 + 8) × 2 = 46 (cm)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

15 × 8 = 120 (cm2)

Đáp số: 46 cm; 120 cm2.

30. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 350 m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

350 : 2 = 175 (m)

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 4 = 7 (phần)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

175 : 7 × 3 = 75 (m)

Chiều dài hình chữ nhật là:

175 : 7 × 4 = 100 (m)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

75 × 100 = 7500 (m2)

Đáp số: 7500 m2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy R = 3 và thể tích khối trụ đó là V = 54π. Độ dài đường cao hình trụ là

18;

9;

3;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có V = 54π

π.R2.h = 54π

π.32.h = 54π

h = 6

Vậy độ dài đường cao hình trụ là h = 6.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn học sinh sao cho có đúng 3 học sinh nữ.

110970;

119700;

117900;

110790.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chọn 3 học sinh nữ trong 20 học sinh nữ có C203 cách.

Chọn 2 học sinh nam trong 15 học sinh nam có C152 cách.

Vậy có tất cả C203.C152=119700 cách cần tìm.

33. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, biết chiều rộng bằng 6,2 m. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án

Chiều dài của mảnh đất đó là:

3 × 6,2 = 18,6 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

18,6 × 6,2 = 115,32 (m2)

Đáp số: 115,32 m2.

34. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, biết chiều rộng bằng 6,2 m. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án

Chiều dài của mảnh đất đó là:

3 × 6,2 = 18,6 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

18,6 × 6,2 = 115,32 (m2)

Đáp số: 115,32 m2.

35. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 12 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án

Chiều dài mảnh đất đó là:

3 × 12 = 36 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

36 × 12 = 432 (m2)

Đáp số: 432 m2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x = 1 là

x=π2+kπ     k;

x=π2+k2π     k;

x = kπ (k ℤ);

x = k2π(k ℤ).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

sin2x = 1

1cos2x2=1

1 – cos2x = 2

cos2x = –1

2x = π + k2π     (k ℤ)

x=π2+kπ     k

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x=π2+kπ     k .

37. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1tan2x.

Xem đáp án

Ta có fxdx=1tan2xdx=cot2xdx

=1+cot2x1dx=cotxx+C

Vậy fxdx=cotxx+C.

38. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1x2+4x+3.

Xem đáp án

Ta có fxdx=1x2+4x+3dx=121x+11x+3dx

=12lnx+1lnx+3+C=12lnx+1x+3+C

Vậy fxdx=12lnx+1x+3+C.

39. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1x21.

Xem đáp án

Ta có fxdx=1x21dx=121x11x+1dx

=12lnx1lnx+1+C=12lnx1x+1+C.

Vậy  fxdx=12lnx1x+1+C.

40. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 2–x.

Xem đáp án

Ta có 2xdx=2xln2+C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 59 và số liền trước của nó là:

117;

119;

58;

60.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước số 59 là số 58.

Ta có: 59 + 58 = 117.

Vậy tổng của 59 và số liền trước nó là 117.

42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sin2x = –1.

Xem đáp án

Ta có sin2x = –1

2x=π2+k2π    k

x=π4+kπ    k

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=π4+kπ    k.

43. Tự luận
1 điểm

So sánh 512 34.

Xem đáp án

Ta có:

Giữ nguyên 512;

34=3×34×3=912.

Vì 5 < 9 nên 512<912.

Vậy 512<34.

44. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình lượng giác: tanx + cotx = 2.

Xem đáp án

ĐKXĐ: sinx0cosx0sin2x0xkπ2,  k.

Ta có tanx + cotx = 2

tanx+1tanx2=0

tan2x – 2tanx + 1 = 0

tanx = 1

x=π4+kπ   k (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=π4+kπ   k.