10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 25
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 25

A
Admin
ToánLớp 1276 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

3 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

3 phút \[ = \frac{3}{{60}}\]giờ = 0,05 giờ.

2. Tự luận
1 điểm

3 tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

3 tạ = 3 × 100kg = 300kg.

3. Tự luận
1 điểm

3 tạ bằng bao nhiêu yến ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 10 yến

3 tạ = 3 × 10 yến = 30 yến.

4. Tự luận
1 điểm

3 tấn 5 tạ bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ nên 3 tấn = 30 tạ

3 tấn 5 tạ = 30 tạ + 5 tạ = 35 tạ.

5. Tự luận
1 điểm

3 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000 kg

3 tấn = 3000 kg.

6. Tự luận
1 điểm

3 tấn bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

3 tấn = 3 × 10 tạ = 30 tạ.

7. Tự luận
1 điểm

\[\frac{3}{4}\]giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

\[\frac{3}{4}\]giờ \[ = \frac{3}{4} \times 60\]phút = 45 phút.

8. Tự luận
1 điểm

\[\frac{3}{4}\]kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

1 kg = 1000g

\[\frac{3}{4}\]kg \[ = \frac{3}{4} \times 1000\]g = 750g.

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

A = 3+32+32 + 33 + 34 + ... + 3100

Xem đáp án

Lời giải:

A =  3 + 32 + 33 + 34 + ... + 3100

3A = 3(3 + 32 + 33 + ... + 3100

3A = 32 + 33 + 34 + ... + 3101

2A = 3A ‒ A = (32 + 33 + 34 + ... + 3101) ‒ (3 + 32 + 33 + ... + 3100

2A = 3101 ‒ 3 

Suy ra \[A = \frac{{{3^{101}} - 3}}{2}.\]

10. Tự luận
1 điểm

30% của 200 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

30% của 200 là:

200 × 30 : 100 = 60.

11. Tự luận
1 điểm

300 đề xi mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm2 = 0,01m2

300dm2 = 300 × 0,01m2 = 3m2.

12. Tự luận
1 điểm

3000 giây bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

Vậy 3000 giây \[ = \frac{{3000}}{{60}}\]giây = 50 phút.

13. Tự luận
1 điểm

300mm bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Lời giải:

1cm = 10 mm

300 mm \[ = \frac{{300}}{{10}}\] mm = 30 cm.

14. Tự luận
1 điểm

30 cm bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm = 10cm

30 cm \[ = \frac{{30}}{{10}}\]dm = 3dm.

15. Tự luận
1 điểm

330 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

Vậy 330 phút \[ = \frac{{330}}{{60}}\]giờ = 5,5 giờ.

16. Tự luận
1 điểm

350ml bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

1 ml = 1 g

Vậy 350 ml = 350 g.

17. Tự luận
1 điểm

36 tháng bằng bao nhiêu năm?

Xem đáp án

Lời giải:

1 năm = 12 tháng

36 tháng \[ = \frac{{36}}{{12}}\] năm = 3 năm.

18. Tự luận
1 điểm

360 giây bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 3600 giây

360 giây \[ = \frac{{360}}{{3600}}\] giờ \[ = \frac{1}{{10}}\] giờ = 0,1 giờ.

19. Tự luận
1 điểm

3600 giây bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Nên 1 giờ = 60 × 60 = 3600 giây

Vậy 3600 giây = 1 giờ.

20. Tự luận
1 điểm

3600 giây bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Nên 1 giờ = 60 × 60 = 3600 giây

Vậy 3600 giây = 1 giờ = 60 phút.

21. Tự luận
1 điểm

3dam2 = ? m2

Xem đáp án

Lời giải:

1dam2 = 100m2

Vậy 3dam2 = 3 × 100m2 = 300m2.

22. Tự luận
1 điểm

\[\frac{2}{3}\]mét bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

Lời giải:

1 m = 100 cm

\[\frac{2}{3}\] m \[ = \frac{2}{3} \times 100\] cm \[ = \frac{{200}}{3}\] cm.

23. Tự luận
1 điểm

3m2 5dm2 = ? m2

Xem đáp án

Lời giải:

1dm2 = 0,01m2

3 m2 5 dm2 = 3m2 + 0,05 m2 = 3,05 m2.

24. Tự luận
1 điểm

3 m2 bằng bao nhiêu cm2?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 10000cm2

3m2 = 30000cm2.

25. Tự luận
1 điểm

3m2 bằng bao nhiêu dm2?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2

3m2 = 300dm2.

26. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

4,86 × 0,25 × 40.

Xem đáp án

Lời giải:

4,86 × 0,25 × 40

= 4,86 × (0,25 × 40 )

= 4,86 × 10

= 48,6.

27. Tự luận
1 điểm

4 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 3600 giây

4 giờ = 4 × 3600 giây = 14 400 giây.

28. Tự luận
1 điểm

4 km vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1km2 = 1000000m2

4km2 = 4000000m2.

29. Tự luận
1 điểm

4 mét vuông bằng bao nhiêu đề xi mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2

5m2 = 5 × 100dm2 = 500dm2.

30. Tự luận
1 điểm

4 năm bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

Mỗi năm có 365 ngày nhưng năm thứ 4 là năm nhuận nên có 366 ngày

Vậy 4 năm có: (3 × 365) + 366 = 1461 ngày.

31. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{4}\] phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

\[\frac{1}{4}\] phút \[ = \frac{1}{4} \times 60\] giây = 15 giây.

32. Tự luận
1 điểm

4 tấn bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

4 tấn = 4 × 10 tạ = 40 tạ.

33. Tự luận
1 điểm

4 triệu nhân 4 triệu bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

4000000 × 4000000 = 16000000.

34. Tự luận
1 điểm

\[\frac{4}{5}\] tạ bằng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

\[\frac{4}{5}\] tạ \[ = \frac{4}{5}:10\] tấn = 8 tấn.

35. Tự luận
1 điểm

40 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

40 phút \[ = \frac{{40}}{{60}}\] giờ \[ = \frac{2}{3}\] giờ.

36. Tự luận
1 điểm

400 tạ bằng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

400 tạ \[ = \frac{{400}}{{10}}\]tấn = 40 tấn.

37. Tự luận
1 điểm

45 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

45 phút \[ = \frac{{45}}{{60}}\]giờ = 0,75 giờ.

38. Tự luận
1 điểm

Tính:

(1 + 3 + 5 + 7 + ... + 97 + 99) × (45 × 3 ‒ 45 × 2 ‒ 45 ‒ 1)

Xem đáp án

Lời giải:

(1 + 3 + 5 + 7 + ... + 97 + 99) × (45 × 3 ‒ 45 × 2 ‒ 45 ‒ 1)

= (1 + 3 + 5 + 7 + ... + 97 + 99) × 45 × (3 ‒ 2 ‒ 1)

= (1 + 3 + 5 + 7 + ... + 97 + 99) × 45 × 0

= (1 + 3 + 5 + 7 + ... + 97 + 99) × 0

= 0.

39. Tự luận
1 điểm

4 dm bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm = 10cm

4dm = 40 cm.

40. Tự luận
1 điểm

4 dm bằng bao nhiêu m?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm = 0,1m

4dm = 0,4m.

41. Tự luận
1 điểm

4m bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

Lời giải:

1m = 10dm

4m = 40dm.

42. Tự luận
1 điểm

5 giờ kém 15 là mấy giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

5 giờ kém 15 là 4 giờ 45 phút.

43. Tự luận
1 điểm

5 ha bằng bao nhiêu mét vuông

Xem đáp án

Lời giải:

1ha = 10000m2

5ha = 5 × 10000m2 = 50000m2.

44. Tự luận
1 điểm

5 kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

1kg = 1000g

5kg = 5 × 1000g = 5000g.

45. Tự luận
1 điểm

5 mét vuông bằng bao nhiêu cm vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 10000cm2

5m2= 50000cm2.

46. Tự luận
1 điểm

5 mét vuông bằng bao nhiêu đề xi mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2

5m2 = 5 × 100dm2 = 500dm2.

47. Tự luận
1 điểm

5 phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

5 phút = 5 × 60 giây = 300 giây.

48. Tự luận
1 điểm

5 tấn 3 tạ bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

5 tấn 3 tạ = 50 tạ + 3 tạ = 53 tạ.

49. Tự luận
1 điểm

5 tấn 562 kg bằng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000 kg

5 tấn 562 kg = 5000 kg + 562 kg = 5562 kg.

50. Tự luận
1 điểm

5 thế kỷ bằng bao nhiêu năm?

Xem đáp án

Lời giải:

1 thế kỉ = 100 năm

5 thế kỉ = 500 năm.

51. Tự luận
1 điểm

4 tạ 50 kg bằng bao nhiêu yến?

Xem đáp án

Lời giải:

4 tạ = 40 yến

50kg = 5 yến

4 tạ 50kg = 40 yến + 5 yến = 45 yến.

52. Tự luận
1 điểm

50 tạ bằng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

50 tạ \[ = \frac{{50}}{{10}}\] tấn = 5 tấn.

53. Tự luận
1 điểm

Tính: 500 : 25

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 500 : 25 = 20.

54. Tự luận
1 điểm

500mm bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Lời giải:

1cm = 10mm

500mm = 50cm.

55. Tự luận
1 điểm

8 dam 50 dm = ? m

Xem đáp án

Lời giải:

8 dam = 8m

50dm = 5m

8dam 50dm = 8m + 5m = 13m.

56. Tự luận
1 điểm

54m2 bằng bao nhiêu cm2?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 1m2=10000cm2

Suy ra 54m2=540000cm2.

57. Tự luận
1 điểm

0,5dm bằng bao nhiêu cm

Xem đáp án

Lời giải:

0,5dm = 5cm.

58. Tự luận
1 điểm

5 giờ kém 15 là mấy giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

5 giờ kém 15 là 4 giờ 45 phút.

59. Tự luận
1 điểm

5 m bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

Lời giải:

1 m = 10 dm

Vậy 5 m = 50 dm.

60. Tự luận
1 điểm

5m2 5cm2 bằng bao nhiêu cm2?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 10000 cm2

5m25cm2= 5 × 10000cm2 + 5cm2 = 50005cm2.

61. Tự luận
1 điểm

6m2 10dm2 = ? dm2

8m2 50cm2 = ? cm2

800dm2 = ? m2

\[\frac{3}{4}\]m2 = ? cm2

Xem đáp án

Lời giải:

6m2 10dm2 = 610 dm2

8m2 50cm2 = 80050 cm2

800dm2 = 8 m2

\[\frac{3}{4}\]m2 = 0,75m2 = 7500 cm2.

62. Tự luận
1 điểm

6 mét vuông 17 cm vuông bằng bao nhiêu cm vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 10000cm2

6m2 17cm2 = 6 × 10000cm2 + 17cm2 = 60017cm2.

63. Tự luận
1 điểm

6 mét vuông bằng bao nhiêu đề xi mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2

6m2 = 6 × 100dm2 = 600dm2.

64. Tự luận
1 điểm

6 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

6 phút \[ = \frac{6}{{60}}\]giờ \[ = \frac{1}{{10}}\]giờ = 0,1 giờ.

65. Tự luận
1 điểm

60 phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

60 phút = 1 giờ

Mà 1 giờ = 3600 giây

Vậy 60 phút = 3600 giây.

66. Tự luận
1 điểm

6h kém 15 phút là mấy giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

6 giờ kém 15 phút là 5 giờ 45 phút.

67. Tự luận
1 điểm

7 triệu nhân 7 triệu bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

7 × 7 = 49

Vậy 7 triệu nhân 7 triệu bằng 49 triệu.

68. Tự luận
1 điểm

7 tuần là bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tuần có 7 ngày

Vậy 7 tuần = 7 × 7 ngày = 49 ngày.

69. Tự luận
1 điểm

7200 giây bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 3600 giây

7200 giây \[ = \frac{{7200}}{{3600}}\]giờ = 2 giờ.

70. Tự luận
1 điểm

75 giây bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

75 giây \[ = \frac{{75}}{{60}}\]phút = 1,25 phút.

71. Tự luận
1 điểm

8 năm là bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

8 năm có : 

365 × 8 = 2920 + 1 = 2921 (nếu 8 năm đó bắt đầu từ một năm ko nhuận)

              = 2920 + 2 = 2922 (nếu 8 năm đó bắt đầu từ một năm  nhuận)

72. Tự luận
1 điểm

8 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi 9 người thì làm xong côn việc đó trong bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

1 người làm số công việc đó trong số ngày là:

8 × 9 = 72 (ngày)

9 người làm số công việc đó trong số ngày là:

72 : 9 = 8 (ngày)

73. Tự luận
1 điểm

8 nhân mấy bằng 100?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 100 : 8 = 12,5

Vậy 8 nhấn 12,5 bằng 100.

74. Tự luận
1 điểm

8 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

8 phút \[ = \frac{8}{{60}}\]giờ \[ = \frac{2}{{15}}\]giờ.

75. Tự luận
1 điểm

8m2 5dm2= ? m2

Xem đáp án

Lời giải:

1dm = 0,01m2

8m2 5dm2= 8m2 + 5 × 0,01m2 = 8m2 + 0,05m2 = 8,05m2.

76. Tự luận
1 điểm

8mm bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Lời giải:

1mm = 0,1cm

8mm = 8 × 0,1cm = 0,8cm.

77. Tự luận
1 điểm

9 mét vuông bằng bao nhiêu đề xi mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2

9m2 = 9 × 100dm2 = 900dm2.

78. Tự luận
1 điểm

An và Bình có 33 viên bi. Biết rằng \[\frac{1}{3}\]số viên bi của An thì bằng \[\frac{2}{5}\]số viên bi của Bình. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi.

Xem đáp án

Lời giải:

Bi của An bằng số phần bi của Bình là

\[\frac{2}{5} \times 3 = \frac{6}{5}\]

Tổng số phần bằng nhau là

6 + 5 = 11 (phần)

Số bi của An là

33 : 11 × 6 = 18 (viên bi)

Số bi của Bình là:

33 ‒ 18 = 15 (viên bi).

79. Tự luận
1 điểm

Bác Hà có hai tấm kính hình chữ nhật. Chiều rộng của mỗi tấm kính bằng \[\frac{1}{2}\] chiều dài của nó và chiều dài của tấm kính nhỏ bằng chiều rộng của tấm kinh to. Bác ghép hai tấm kính sát vào nhau và đặt lên bàn có diện tích là 90dm2 thì vừa khít. Hãy tính kích thước của mỗi tấm kính đó.

Xem đáp án

Lời giải:

Nếu coi chiều rộng tấm kính nhỏ là 1 phần thì chiều dài của nó là 2 phần

Chiều rộng tấm kính to là 2 phần, chiều dài tấm kính to là 4 phần.

Ghép 2 tấm kính thì được hình chữ nhật có chiều rộng 2 phần, chiều dài 5 phần như hình vẽ.

Khi đó hình chữ nhật mới này có thể chia thành 5 × 2 = 10 ô vuông nhỏ, mỗi ô vuông có cạnh 1 phần.

Diện tích 1 ô vuông nhỏ là: 90 : 10 = 9 dm2.

Vậy cạnh ô vuông nhỏ là 3 dm (vì 3 × 3 = 9)

Vậy kích thước tấm kính nhỏ ban đầu là 3 dm × 6 dm

Kích thước tấm kính to ban đầu là: 6 dm × 12 dm.

80. Tự luận
1 điểm

Bạn An đọc 1 quyển sách trong 3 ngày. Ngày đầu đọc \[\frac{2}{5}\] quyển sách, ngày thứ 2 đọc \[\frac{1}{3}\] quyển sách, ngày thứ 3 đọc nốt 32 trang còn lại. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án

Lời giải:

Phân số chỉ số trang còn lại sau ngày thứ nhất là:

\[1 - \frac{2}{5} = \frac{3}{5}\] (tổng số trang)

Phân số chỉ số trang đã đọc trong ngày thứ hai là:

\[\frac{1}{3} \times \frac{3}{5} = \frac{1}{5}\] (tổng số trang)

Phân số chỉ số trang còn lại sau ngày thứ hai là:

\[\frac{3}{5} - \frac{1}{5} = \frac{2}{5}\](tổng số trang)

Ngày thứ 3 đọc 32 trang tương ứng với \[\frac{2}{5}\]tổng số trang.

Cuốn sách có số trang là:

\[32:\frac{2}{5} = 90\] (trang).

81. Tự luận
1 điểm

Một tuần có bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tuần = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

Vậy 1 tuần = 7 × 24 giờ = 168 giờ.

82. Tự luận
1 điểm

Một giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút.

83. Tự luận
1 điểm

biết rằng độ dài đường xích đạo khoảng 40000km. Khoảng cách giữa thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh khoảng 2000km. Độ dài đường xích đạo dài gấp mấy lần khoảng cách giữ hai thành phố trên?

Xem đáp án

Lời giải:

Độ dài đường xích đạo dài gấp số lần khoảng cách giữ hai thành phố trên là:

40000 : 2000 = 20 (lần).

84. Tự luận
1 điểm

Bình muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước bằng 112 cm và 140 cm. Bình muốn cắt thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn mảnh nào. Tính độ dài cạnh hình vuông có số đo là số đo tự nhiên (đơn vị đo là cm nhỏ hơn 20cm và lớn hơn 10cm)

Xem đáp án

Lời giải:

Gọi a là độ dài cạnh hình vuông (a thuộc N)

Vì 112 chia hết cho a; 140 chia hết cho a và a nhỏ hơn 20 cm và lớn hơn 10 cm

Nên a thuộc ƯC(112;140)

112 = 24.7; 140 = 22.5.7

ƯCLN(112, 140) = 22.7 = 4.7 = 28

ƯC(112,140) = Ư(28) = {1;2;4;7;14;28}

Mà cạnh nhỏ hơn 20 cm và lớn hơn 10 cm

Nên độ dài cạnh hình vuông là 14 cm.

85. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a. (15+37)+(523717);

b. (3842+14)(252715);

c. ‒(2132)(12+32);

d. ‒(12+2123)2321+10);

e. (57725)(60553);

f. (55+45 + 15)(1555+45).

Xem đáp án

a. (15 + 37) + (52 ‒ 37 ‒ 17)

=15+37+523717

=(15+52)17+(3737)

=6717+0

=50.

b. (38 ‒ 42 + 14) ‒ (25 ‒ 27 ‒ 15)

=3842+1425+27+15

=4+14+2725+15

=10+2740

=3740

=3.

c. ‒(21 ‒ 32) ‒ (‒12 + 32)

=21+32+1232

=21+12+3232

=11+0

=11.

d. ‒(12 + 21 ‒ 23) ‒ 23 ‒ 21 + 10)

=1221+2323+2110

=33+0+11

=22.

e. (57 ‒ 725) ‒ (605 ‒ 53)

=57725605+53

=668605+53

=1273+53

=1220.

f. (55 + 45 + 15) ‒ (15 ‒ 55 + 45)

=55+45+1515+5545

=55+55+4545+1515

=110+0+0

=110.

86. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 10.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 10 là:

B(10) = {0; 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; ...}.

87. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 100.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 100 là:

B(100) = {0; 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; ...}.

88. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết x là bội của 11, x < 50.

Xem đáp án

Lời giải:

B(11) = { 0; 11; 22; 33; 44; 55; ... }

Mà x < 50 nên x {0; 11; 22; 33; 44}.

89. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 12.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 12 là:

B(12) = {0; 12; 24; 36; 48;...}.

90. Tự luận
1 điểm

Tìm bội cung của 14 và 18

Xem đáp án

Lời giải:

18 = 2 × 32

14 = 2 × 7

BCNN là : 2 × 32 × 7 = 126

BC(14, 18) = {0; 126; 252; 378; ...}.

91. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 15.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 15 là:

B(15) = {0; 15; 30; 45; ...}.

92. Tự luận
1 điểm

Trong tập hợp các bội của 2, viết tập hợp các bội lớn hơn 2 và nhỏ hơn 15.

Xem đáp án

Lời giải:

B(2) = {0; 2; 4; 6; 8; ...}

Tập hợp các bội lớn hơn 2 và nhỏ hơn 15: {4; 6; 8; 10; 12; 14}.

93. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 20.

Xem đáp án

Lời giải:

B(20) = {0; 20; 40; 60; 80; 100; ...}.

94. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 3.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 3 là B(3) = {0; 3; 6; 9; ...}.

95. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 30.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 30 là:

B(30) = {0; 30; 60; 90; ...}.

96. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 36.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 36 là:

B(36) = {0; 36; 72; 108; ....}.

97. Tự luận
1 điểm

Từ 1 đến 200 có bao nhiêu số là bội của 4.

Xem đáp án

Lời giải:

Các bội của 4 trong khoảng từ 1 đến 200 là:

4; 8; 12; ...; 200

Từ 1 đến 200 có số bội của 4 là:

(200 ‒ 4) : 4 + 1 = 50 (số)

98. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 5.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 5 là:

B(5) = {0; 5; 10; 15; 20;...}.

99. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 6.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 6 là:

B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; ...}.

100. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 8.

Xem đáp án

Lời giải:

Bội của 8 là:

B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; ...}.