10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 24
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 24

A
Admin
ToánLớp 1271 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{4}\]là bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

Lời giải:

\[\frac{1}{4} = \frac{{25}}{{100}} = 25\% .\]

2. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{4}\]tạ bằng bao nhiêu kilôgam?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

\[\frac{1}{4}\]tạ \[ = \frac{1}{4} \times 100\]kg = 25kg.

3. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{5}\]đổi ra số thập phân bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

\[\frac{1}{5} = \frac{2}{{10}} = 0,2.\]

4. Tự luận
1 điểm

1/5 mét vuông bằng bao nhiêu đề xi mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2

\[\frac{1}{5}\]m2 \[ = \frac{1}{5} \times 100\]m2 = 20m2.

5. Tự luận
1 điểm

1/5 phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

\[\frac{1}{5}\]phút \[ = \frac{1}{5} \times 60\]giây = 12 giây.

6. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{5}\]tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

\[\frac{1}{5}\]tạ \[ = \frac{1}{5} \times 100\]kg = 20kg.

7. Tự luận
1 điểm

1/5 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

\[\frac{1}{5}\]tấn \[ = \frac{1}{5} \times 1000\]kg = 200kg.

8. Tự luận
1 điểm

1/6 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 3600 giây

\[\frac{1}{6}\]giờ \[ = \frac{1}{6} \times 3600\]giây = 600 giây.

9. Tự luận
1 điểm

1/6 phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

\[\frac{1}{6}\]phút \[ = \frac{1}{6} \times 60\]giây = 10 giây.

10. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{8}\] đổi ra số thập phân bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{1}{8} = 0,125.\]

11. Tự luận
1 điểm

Tính:

B = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 3100.

Xem đáp án

Lời giải:

B = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 3100

3B = 31 + 32 + 33 + 34 +...+ 3100 + 3101

3B ‒ B = (31 + 32 + 33 + 34 +...+ 3100 + 3101) ‒ (1 + 3 + 32 + 33 +...+ 3100)

2B = 3101 ‒ 1

Suy ra \[B = \frac{{{3^{101}} - 1}}{2}.\]

12. Tự luận
1 điểm

Tính: 10 + 10

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 10 + 10 = 20.

13. Tự luận
1 điểm

10 năm bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

Trong 10 năm có 2 năm có 366 ngày, 8 năm có 365 ngày

Vậy 10 năm có số ngày là:

365 × 8 + 366 × 2 = 2920 + 732 = 3652.

14. Tự luận
1 điểm

10 phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

10 phút = 10 × 60 giây = 600 giây.

15. Tự luận
1 điểm

10 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

10 phút \[ = \frac{{10}}{{60}}\] giờ \[ = \frac{1}{6}\] giờ.

16. Tự luận
1 điểm

10 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

10 tấn = 10 × 1000kg = 10000kg.

17. Tự luận
1 điểm

100 dm bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Lời giải:

1m = 10dm

100dm \[ = \frac{{100}}{{10}}\]m = 10m.

18. Tự luận
1 điểm

100 năm có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

Vì 4 năm sẽ có 1 năm nhuận nên trong 100 năm có 25 năm nhuận

25 × 366 = 9150 ngày

Còn lại 75 năm không nhuận

75 × 365 = 27375 ngày

Vậy 100 năm có số ngày là:

9150 + 27375 = 36525 ngày

19. Tự luận
1 điểm

100 × 100 bằng mấy?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 100 × 100 = 10000.

20. Tự luận
1 điểm

100 : 9 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

100 : 9 = 11 dư 1.

21. Tự luận
1 điểm

1000 năm bằng bao nhiêu thế kỷ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 thế kỉ = 100 năm

Vậy 1000 năm \[ = \frac{{1000}}{{100}}\]thế kỉ = 10 thế kỉ.

22. Tự luận
1 điểm

1000 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1000 phút \[ = \frac{{1000}}{{60}}\]giờ = 16 giờ + \[\frac{2}{3}\]giờ

\[\frac{2}{3}\]giờ \[ = \frac{2}{3} \times 60\]phút = 40 phút

Vậy 1000 phút = 16 giờ 40 phút.

23. Tự luận
1 điểm

1000ha bằng bao nhiêu km2?

Xem đáp án

Lời giải:

1 ha = 0,01 km2

Vậy 1000ha = 1000 × 0,01km2 = 10 km2.

24. Tự luận
1 điểm

1000kg = ? tấn

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 1000kg = 1 tấn.

25. Tự luận
1 điểm

100cm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

Lời giải:

100cm2 = 0,1m2.

26. Tự luận
1 điểm

100m bằng bao nhiêu km?

Xem đáp án

Lời giải:

100m = 0,1km2.

27. Tự luận
1 điểm

10kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

1kg = 1000g

\[\frac{1}{{10}}\]kg \[ = \frac{1}{{10}} \times 1000\]g = 100g.

28. Tự luận
1 điểm

\[\frac{5}{{12}}\] phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

\[\frac{5}{{12}}\] phút \[ = \frac{5}{{12}} \times 60\]giây = 25 giây.

29. Tự luận
1 điểm

12 tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

12 tạ = 12 × 100kg = 1200kg.

30. Tự luận
1 điểm

12 yến bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 yến = 10kg

12 yến = 12 × 10kg = 120kg.

31. Tự luận
1 điểm

Tính: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6

Xem đáp án

Lời giải:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6

= 21.

32. Tự luận
1 điểm

120 giờ bằng bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

1 ngày = 24 giờ

120 giờ \[ = \frac{{120}}{{24}}\] ngày = 5 ngày.

33. Tự luận
1 điểm

13 giờ là mấy giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

13 giờ là 1 giờ chiều.

34. Tự luận
1 điểm

15 có phải là số nguyên tố không?

Xem đáp án

Lời giải:

15 không phải số nguyên tố vì 15 có các ước là 3; 5; 15; –3; –5; –15.

35. Tự luận
1 điểm

15 mét vuông bằng bao nhiêu đề xi mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2

15m2 = 15 × 100dm2 = 1500dm2.

36. Tự luận
1 điểm

15 người làm xong một công việc trong 8 ngày. Hỏi 12 người làm xong công việc trong bao nhiêu ngày?   

Xem đáp án

Lời giải:

Số người làm công việc để xong trong 1 ngày là

15 × 8 = 120 người

12 người làm xong công việc trong số ngày là:

120 : 12 = 10 ngày.

37. Tự luận
1 điểm

15 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

15 phút \[ = \frac{{15}}{{60}}\]giờ = 0,25 giờ.

38. Tự luận
1 điểm

15 yến bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 yến = 10kg

15 yến = 15 × 10kg = 150kg.

39. Tự luận
1 điểm

Tính: ‒150 : 2

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: ‒150 : 2 = ‒75.

40. Tự luận
1 điểm

1500m bằng bao nhiêu km?

Xem đáp án

Lời giải:

1km = 1000m

1500m \[ = \frac{{1500}}{{1000}}\]km = 1,5km.

41. Tự luận
1 điểm

Năm 1900 là thế kỷ bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Năm 1990 là thế kỉ XIX.

42. Tự luận
1 điểm

Viết số 1999 thành số la mã?

Xem đáp án

Lời giải:

Số 1999 viết dưới dạng số la mã là: MCMXCIX.

43. Tự luận
1 điểm

1cm2 bằng bao nhiêu dm2?

Xem đáp án

Lời giải:

1cm2 = 0,01dm2.

44. Tự luận
1 điểm

1cm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

Lời giải:

1cm2 = 0,0001dm2.

45. Tự luận
1 điểm

1dm khối bằng bao nhiêu lít?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm3 = 1 lít.

46. Tự luận
1 điểm

1dm2 bằng bao nhiêu cm2

Xem đáp án

Lời giải:

1dm2 = 100cm2.

47. Tự luận
1 điểm

1dm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm2 = 0,01m2.

48. Tự luận
1 điểm

1dm3 bằng bao nhiêu lít?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm3 = 1 lít.

49. Tự luận
1 điểm

1dm3 bằng bao nhiêu m3?

Xem đáp án

Lời giải:

1dm3 = 0,001m3.

50. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích hình lập phương có cạnh là 1dm 4cm.

Xem đáp án

Lời giải:

1 dm 4 cm = 14 cm.

Thể tích hình lập phương đó là:

14 × 14 × 14 = 2744 (cm3).

51. Tự luận
1 điểm

1giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Vậy 1 giờ = 60 × 60 = 3600 giây.

52. Tự luận
1 điểm

1h kém 15 là mấy giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ kém 15 là 12 giờ 45 phút.

53. Tự luận
1 điểm

1h20p bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

20 phút \[ = \frac{{20}}{{60}}\] giờ \[ = \frac{1}{3}\]giờ

1 giờ 20 phút \[ = 1 + \frac{1}{3}\]giờ \[ = \frac{4}{3}\]giờ.

54. Tự luận
1 điểm

1ha bằng bao nhiêu dam2?

Xem đáp án

Lời giải:

1ha = 100dm2.

55. Tự luận
1 điểm

1hg bằng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

Lời giải:

1hg \[ = \frac{1}{{10000}}\]tấn.

56. Tự luận
1 điểm

1hm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án

Lời giải:

1hm2 = 10000m2.

57. Tự luận
1 điểm

1kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

1kg = 1000gam.

58. Tự luận
1 điểm

1 l bằng bao nhiêu dm3?

Xem đáp án

Lời giải:

1 l = 1 dm3.

59. Tự luận
1 điểm

1m vuông bằng bao nhiêu dm vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2.

60. Tự luận
1 điểm

1m3= ? dm3

Xem đáp án

Lời giải:

1m3= 1000 dm3.

61. Tự luận
1 điểm

1m3 bằng bao nhiêu dm3?

Xem đáp án

Lời giải:

1m3 = 1000dm3.

62. Tự luận
1 điểm

Một mặt bàn hình tròn có đường kính 1m5dm. Người ta dùng thép để viền xung quanh mặt bàn đó. Tính độ dài thanh thép cần để bọc viền mặt bàn.

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi 1m5dm = 1,5m

Độ dài thanh thép cần để bọc viền mặt bàn là 

1,5 × 3,14=4,71 m.

63. Tự luận
1 điểm

1m6 bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Lời giải:

1m = 100cm

1m6 = 100cm + 6cm = 106 cm.

64. Tự luận
1 điểm

1m60 bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Lời giải:

1m = 100cm

1m60 = 100cm + 60cm = 160 cm.

65. Tự luận
1 điểm

2 có phải là số nguyên tố không?

Xem đáp án

Lời giải:

Số 2 là số nguyên tố vì 2 chia hết cho 1 và 2 chia hết cho 2.

66. Tự luận
1 điểm

2 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

2 giờ = 2 × 60 × 60 = 7200 giây.

67. Tự luận
1 điểm

2 giờ rưỡi bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

2 giờ rưỡi = 2 × 60 phút + 30 phút = 150 phút.

68. Tự luận
1 điểm

2m2 = ? dm2

Xem đáp án

Lời giải:

2m2 = 200dm2.

69. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 25, 34, 43, 56.

Xem đáp án

Lời giải:

25 = 32

34 = 81

43 = 64

54 = 625.

70. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị lũy thừa sau: 28

Xem đáp án

Lời giải:

28 = (22)4 = 44 = 256.

71. Tự luận
1 điểm

2 tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

2 tạ = 2 × 100kg = 200kg.

72. Tự luận
1 điểm

2 tấn 3 tạ bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

2 tấn 3 tạ = 2 × 10 tạ + 3 tạ = 20 tạ + 3 tạ = 23 tạ.

73. Tự luận
1 điểm

2 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

2 tấn = 2 × 1000kg = 2000kg.

74. Tự luận
1 điểm

2 thế kỷ bằng bao nhiêu năm?

Xem đáp án

Lời giải:

1 thế kỉ = 100 năm

2 thế kỉ = 2 × 100 năm = 200 năm.

75. Tự luận
1 điểm

2 × 2 bằng mấy?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 2 × 2 = 4.

76. Tự luận
1 điểm

Đổi \[\frac{2}{3}\]ra số thập phân?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{2}{3} \approx 0,67.\]

77. Tự luận
1 điểm

\[\frac{2}{3}\]viết dưới dạng tỉ số phần trăm là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{2}{3} = \frac{2}{3} \times 100\% \approx 66,67\% .\]

78. Tự luận
1 điểm

\[\frac{2}{5}\]phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

\[\frac{2}{5}\]phút \[ = \frac{2}{5} \times 60\]giây = 24 giây.

79. Tự luận
1 điểm

\[\frac{2}{5}\]tạ bằng bao nhiêu kilôgam?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

\[\frac{2}{5}\]tạ \[ = \frac{2}{5} \times 100\]kg = 40kg.

80. Tự luận
1 điểm

20 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

20 phút \[ = \frac{{20}}{{60}}\]giờ \[ = \frac{1}{3}\]giờ.

81. Tự luận
1 điểm

20 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

20 tấn = 20 × 1000kg = 20000kg.

82. Tự luận
1 điểm

200 + 200 bằng mấy?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 200 + 200 = 400.

83. Tự luận
1 điểm

2000 gram bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1000g = 1kg

2000g \[ = \frac{{2000}}{{1000}}\]kg = 2kg.

84. Tự luận
1 điểm

2000 năm bằng bao nhiêu thế kỷ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 thế kỉ = 100 năm

2000 năm \[ = \frac{{2000}}{{100}}\]thế kỉ = 20 thế kỉ.

85. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

219-7(x+1)=100

Xem đáp án

Lời giải:

2197(x+1)=100

7(x + 1) = 219 ‒ 100

7(x + 1) = 119

x + 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 ‒ 1

x = 16.

Vậy x = 16.

86. Tự luận
1 điểm

225 phút bằng bao nhiêu giờ

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

225 phút \[ = \frac{{225}}{{60}}\]giờ \[ = \frac{{15}}{4}\]giờ.         

87. Tự luận
1 điểm

24 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

24 giờ = 24 × 60 × 60 = 86400 giây.

88. Tự luận
1 điểm

24 giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

24 giờ = 24 × 60 phút = 1440 phút.

89. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số \[\frac{{24}}{{30}}\]

Xem đáp án

Lời giải:

\[\frac{{24}}{{30}} = \frac{{24:6}}{{30:6}} = \frac{4}{5}.\]

90. Tự luận
1 điểm

Tính: 250 : 6

Xem đáp án

Lời giải:

250 : 6 = 41 dư 4.

91. Tự luận
1 điểm

270 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

270 phút \[ = \frac{{270}}{{60}}\]giờ = 4,5 giờ.

92. Tự luận
1 điểm

2h kém 15 là mấy giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

2h kém 15 là 1 giờ 45 phút.

93. Tự luận
1 điểm

2 kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

2kg = 2000g.

94. Tự luận
1 điểm

2m bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

Lời giải:

2 m = 20 dm.

95. Tự luận
1 điểm

2 m2 bằng bao nhiêu dm2?

Xem đáp án

Lời giải:

2 m2 = 200 dm2.

96. Tự luận
1 điểm

2 m 4 cm bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Lời giải:

1m = 100cm

2m4cm = 200 cm + 4 cm = 204 cm.

97. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

2x + 3 = 10x ‒ 4x ‒ 9.

Xem đáp án

Lời giải:

2x + 3 = 10x ‒ 4x ‒ 9

2x ‒ 10x + 4x = ‒9 ‒ 3

‒4x = ‒12

x = ‒12 : (‒4)

x = 3

Vậy x = 3.

98. Tự luận
1 điểm

3 có phải là số hữu tỉ không?

Xem đáp án

Lời giải:

3 là số hữu tỉ vì 3 chia hết cho 1 và 3.

99. Tự luận
1 điểm

1 năm có 365 ngày. Hỏi 3 năm có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

3 năm có số ngày là: 365 × 3 = 1095 ngày.

100. Tự luận
1 điểm

3 phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

3 phút = 3 × 60 giây = 180 giây.