10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 23
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 23

A
Admin
ToánLớp 1273 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thời gian từ 10 giờ kém 10 phút đến 10 giờ 30 phút là bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi: 10 giờ kém 10 phút = 9 giờ 50 phút

10 giờ 30 phút ‒ 9 giờ 50 phút = 40 phút.

2. Tự luận
1 điểm

75% của 100 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

75% của 100 bằng:

100 × 75 : 100 = 75.

3. Tự luận
1 điểm

120 giờ là mấy ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

1 ngày = 24 giờ

120 giờ \[ = \frac{{120}}{{24}}\] ngày = 5 ngày.

4. Tự luận
1 điểm

14 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi 28 người làm xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày? (năng suốt lao động của mỗi người như nhau)

Xem đáp án

Lời giải:

28  ngày gấp 14 ngày số lần là:

28 : 14 = 2 (lần).

28 người làm xong đoạn đường đó trong số ngày là:

6 : 2 = 3 (ngày).

5. Tự luận
1 điểm

15 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 15 phút

Vậy 15 phút \[ = \frac{{15}}{{60}}\] giờ = 0,4 giờ.

6. Tự luận
1 điểm

2 chục triệu 6 nghìn 5 chục 1 đơn vị viết số như thế nào?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 2 chục triệu 6 nghìn 5 chục 1 đơn vị viết số như sau: 20 006051.

7. Tự luận
1 điểm

2 giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

Vậy 2 giờ = 2 × 60 phút = 120 phút.

8. Tự luận
1 điểm

2 phần 3 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{2}{3} = 0,66...\]

9. Tự luận
1 điểm

20% của 100 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

20% của 100 là:

100 × 20 : 100 = 20.

10. Tự luận
1 điểm

23 tạ bằng bao nhiêu yến?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 10 yến

23 tạ = 23 × 10 yến = 230 yến.

11. Tự luận
1 điểm

25% của 100 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

25% của 100 là:

100 × 25 : 100 = 25.

12. Tự luận
1 điểm

25% của 60 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

25% của 60 là:

60 × 25 : 100 = 15.

13. Tự luận
1 điểm

3 tạ bằng bao nhiêu yến?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 10 yến

Vậy 3 tạ = 3 × 10 yến = 30 yến.

14. Tự luận
1 điểm

30% của 200 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

30% của 200 là:

200 × 30 : 100 = 60.

15. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

35 × 5 ‒ 35 × 2 + 35 × 7.

Xem đáp án

Lời giải:

35 × 5 ‒ 35 × 2 + 35 × 7

= 35 × (5 ‒ 2 + 5)

= 35 × 10

= 350.

16. Tự luận
1 điểm

4 + 4 bằng mấy?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 4 + 4 = 8.

17. Tự luận
1 điểm

4 giờ chiều bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

4 giờ chiều = 16 giờ.

18. Tự luận
1 điểm

Tính tổng:

B = 4 + 44 + 444 + ... + 444...4 (444...4 có 10 chữ số 4)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 

B = 4 + 44 + 444 + 4444 + ... + 444...4

B = 4(10.1 + 9.10 + 8.100 + 7.1000 + ... + 1.1000000000)

B = 4(10 + 90 + 800 + 7000 + 60000 + 500000 + 4000000 + 30000000 + 200000000 + 1000000000)

B = 4 . 1234567900 = 4938271600

19. Tự luận
1 điểm

48h là mấy ngày?

Xem đáp án

Lời giải:

1 ngày = 24 giờ

48 giờ \[ = \frac{{48}}{{24}}\] ngày = 2 ngày.

20. Tự luận
1 điểm

5 bạn trong hai ngày gấp được 400 con hạc. Lớp em có 30 bạn. Muốn trang trí tấm rèm cần 2400 con hạc thì cả lớp phải mất bao lâu?

Xem đáp án

Lời giải:

Trong một ngày năm bạn gấp được số con hạc là:

400 : 2 = 200 (con).

Trong một ngày một bạn gấp được số con hạc là:

200 : 5 = 40 (con).

Trong một ngày cả lớp gấp được số con hạc là:

40 × 30 = 1200 (con).

Số ngày để cả lớp gấp được 2400 con hạc là:

2400 : 1200 = 2 (ngày).

21. Tự luận
1 điểm

\[5!\] bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[5! = 1 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot 5 = 120.\]

22. Tự luận
1 điểm

5dm = ? m

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 1 m = 10 dm

Suy ra: 5dm = 0,5m.

23. Tự luận
1 điểm

1000 kg = ? tấn.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 1000 kg = 1 tấn.

24. Tự luận
1 điểm

17dm2 23cm2 = dm2.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 17dm2 23cm2 = 1723 dm2.

25. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,305kg = ... g

4,2kg = ... g

4,08kg = ...g

0,01kg = ...g

0,009kg = ...g

0,052kg = ...g

Xem đáp án

Lời giải:

2,305 kg = 2305 g

4,2kg = 4200 g

4,08 kg = 4080 g

0,01kg = 10 g

0,009 kg = 9 g

0,052 kg = 52g.

26. Tự luận
1 điểm

2000g = ? kg

Xem đáp án

Lời giải:

1000g = 1kg

Vậy 2000g = 2kg.

27. Tự luận
1 điểm

Tính tổng:

9 + 99 + 999 + ... + 999...99 (50 chữ số 9).

Xem đáp án

Lời giải:

9 + 99 + 999 + ... + 999...99 (50 chữ số 9)

= (10 ‒ 1) + (100 ‒ 1) + (1000 ‒ 1) + ... + (1000...0 ‒ 1) (50 chữ số 0)

= (10 + 100 + 1000 + ... + 1000...0) (50 chữ số 0) ‒ (1 + 1 + 1 + ... + 1) (50 số 1)

= (10 + 102 + 103 + ... + 1050) - 50

= (1051 ‒ 10) ‒ 50

= 1051 ‒ 10 ‒ 50

= 1051 ‒ 60

= 1000...0(51 chữ số 0) ‒ 60

= 999...940 (49 chữ số 9).

28. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

\[\left( {1 - \frac{1}{2}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{3}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{4}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{5}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{6}} \right).\]

Xem đáp án

Lời giải:

\[\left( {1 - \frac{1}{2}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{3}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{4}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{5}} \right) \times \left( {1 - \frac{1}{6}} \right)\]

\[ = \frac{1}{2} \times \frac{2}{3} \times \frac{3}{4} \times \frac{4}{5} \times \frac{5}{6}\]

\[ = \frac{1}{6}.\]

29. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

(2x5)+17=6.

Xem đáp án

Lời giải:

(2x ‒ 5) + 17 = 6

(2x ‒ 5) = 6  ‒ 17

(2x ‒ 5) = ‒11

2x = ‒11 + 5

2x = ‒6

x = ‒6 : 2

x = ‒3

Vậy x = ‒3.

30. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

(x+2)(x+3)(x+4)(x+5) ‒24.

Xem đáp án

Lời giải:

(x+2)(x+3)(x+4)(x+5) ‒24

=[(x+2)(x+5)][(x+3)(x+4)]24

=(x2+7x+10)(x2+7x+12)24

Đặt x2+7x+11=y, ta có:

(x2+7x+10)(x2+7x+12)24

=(y1)(y+1)24

= y2 ‒ 1 ‒ 24

= y2 ‒ 25

= (y ‒ 5)(y + 5)

= (x2 + 7x + 11 ‒ 5)(x2 + 7x + 11 + 5)

= (x2 + 7x + 6)(x2 + 7x + 16)

= (x + 1)(x + 6)(x2 + 7x + 16).

31. Tự luận
1 điểm

0,12 giờ bằng bao nhiêu giây

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 3600 giây

Vậy 0,12 giờ = 0,12 × 3600 giây = 432 giây.

32. Tự luận
1 điểm

0,3 giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

0,3 giờ = 0,3 × 60 phút = 20 phút.

33. Tự luận
1 điểm

0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

0,5 giờ = 0,5 × 60 phút = 30 phút.

34. Tự luận
1 điểm

0,5 tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

0,5 tấn = 0,5 × 1000kg = 500kg.

35. Tự luận
1 điểm

Số 0 có phải số hữu tỉ không?

Xem đáp án

Lời giải:

Số 0 không phải số hữu tỉ.

36. Tự luận
1 điểm

Số 0 có phải số dương không?

Xem đáp án

Lời giải:

Số 0 không phải số dương.

37. Tự luận
1 điểm

Số 0 là số chẵn hay số lẻ?

Xem đáp án

Lời giải:

Số 0 là số chẵn.

38. Tự luận
1 điểm

0,2 đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

\[0,2 = \frac{2}{{10}} = \frac{{2:2}}{{10:2}} = \frac{1}{5}.\]

39. Tự luận
1 điểm

0,5m2 = ? dm2.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 0,5 m2 = 50 dm2.

40. Tự luận
1 điểm

0,75 đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

\[0,75 = \frac{{75}}{{100}} = \frac{{75:25}}{{100:25}} = \frac{3}{4}.\]

41. Tự luận
1 điểm

0 ‒ 1 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 0 ‒ 1 = ‒1.

42. Tự luận
1 điểm

1 + 1 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 1 + 1 = 2.

43. Tự luận
1 điểm

1 + 2 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 1 + 2 = 3.

44. Tự luận
1 điểm

Tính: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8.

Xem đáp án

Lời giải:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8

= (1 + 5) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6)

= 6 + 10 + 10 + 10

= 36.

45. Tự luận
1 điểm

Tính: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9.

Xem đáp án

Lời giải:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9

= (1 + 9) + (2 + 8) + (7 + 3) + (4 + 6) + 5

= 10 + 10 + 10 + 10 + 5

= 10 × 4 + 5

= 40 + 5

= 45.

46. Tự luận
1 điểm

Tính: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10.

Xem đáp án

Lời giải:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10

= (1 + 9) + (2 + 8) + (7 + 3) + (4 + 6) + 5 + 10

= 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 5

= 10 × 5 + 5

= 50 + 5

= 55.

47. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

1 ‒ 2 + 3 ‒ 4 + 5 ‒ 6 + 7 ‒ 8 + 9 ‒ 10 + 11.

Xem đáp án

Lời giải:

1 ‒ 2 + 3 ‒ 4 + 5 ‒ 6 + 7 ‒ 8 + 9 ‒ 10 + 11

= (1 ‒ 2) + (3 ‒ 4) + (5 ‒ 6) + (7 ‒ 8) + (9 ‒ 10) + 11

= ‒1 + (‒1) + (‒1) + ‒ (‒1) + (‒1) + 11

= 6.

48. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\] tấn bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

\[\frac{1}{2}\]tấn \[ = \frac{1}{2} \times 1000\] kg = 500 kg.

49. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{5}\] m = ? cm.

Xem đáp án

Lời giải:

1 m = 100 cm

\[\frac{1}{5}\] m \[ = \frac{1}{5} \times 100\] cm = 20 cm.

50. Tự luận
1 điểm

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 3m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1,2m.

a) Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước? (1dm3 = 1lít)

b) Tính chiều cao mực nước trong bể hiện tại lượng nước chiếm 60% thể tích bể.

Xem đáp án

Lời giải:

a) Thể tích bể là 3 × 1,5 × 1,2 = 5,4 m3 = 5400 dm3 = 5400 lít

b) Thể tích nước trong bể là 5400 × 60% = 3240 lít

Chiều cao mực nước là 3240 : 3 : 1,5 = 720 dm = 7,2 dm.

51. Tự luận
1 điểm

1dm2 = ? cm2

Xem đáp án

Lời giải:

1dm2 = 100cm2.

52. Tự luận
1 điểm

1dm3 bằng bao nhiêu lít?

Xem đáp án

Lời giải:

1 dm3 = 1 lít.

53. Tự luận
1 điểm

1 gấp bao nhiêu lần \[\frac{1}{{10}}\]?

Xem đáp án

Lời giải:

1 gấp \[\frac{1}{{10}}\]số lần là:

\[1:\frac{1}{{10}} = 10.\]

54. Tự luận
1 điểm

1 giây bằng bao nhiêu phút bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giây \[ = \frac{1}{{60}}\]phút \[ = \frac{1}{{3600}}\] giờ.

55. Tự luận
1 điểm

1 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

1 giờ = 60 × 60 giây = 3600 giây.

56. Tự luận
1 điểm

1 giờ 30 phút bằng bao nhiêu giây ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 3600 giây

30 phút = 30 × 60 giây = 1800 giây

1 giờ 30 phút = 3600 giây + 1800 giây = 5400 giây.

57. Tự luận
1 điểm

1 giờ bằng mấy giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

1 giờ = 60 × 60 giây = 3600 giây.

58. Tự luận
1 điểm

1 kg bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

1kg = 1000gam.

59. Tự luận
1 điểm

1 kg bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

Lời giải:

1kg \[ = \frac{1}{{100}}\]tạ.

60. Tự luận
1 điểm

1 km vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1 km2 = 1000000 m2.

61. Tự luận
1 điểm

1 lạng bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 lạng = 100g

1kg = 1000g

1 lạng \[ = \frac{{100}}{{1000}}\]kg \[ = \frac{1}{{10}}\]kg.

62. Tự luận
1 điểm

1 lạng bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Lời giải:

1 lạng = 100g.

63. Tự luận
1 điểm

1 lít = ? dm3

Xem đáp án

Lời giải:

1 lít = 1dm3.

64. Tự luận
1 điểm

1 lít nước bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 lít nước = 1kg.

65. Tự luận
1 điểm

1 m bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 1m = 10dm.

66. Tự luận
1 điểm

1 m vuông bằng bao nhiêu dm vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1m2 = 100dm2.

67. Tự luận
1 điểm

1 m3 bằng bao nhiêu cm3?

Xem đáp án

Lời giải:

1m3 = 1000000cm3.

68. Tự luận
1 điểm

1 ngày bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

Vậy 1 ngày = 24 × 60 phút = 1440 phút.

69. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\] đổi ra số thập phân bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{1}{2} = 0,5.\]

70. Tự luận
1 điểm

1 phút 30 giây bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

1 phút 30 giây = 60 giây + 30 giây = 90 giây.

71. Tự luận
1 điểm

1 phút 30 giây bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

30 giây \[ = \frac{{30}}{{60}}\] phút = 0,5 phút.

Vậy 1 phút 30 giây = 1 phút + 0,5 phút = 1,5 phút.

72. Tự luận
1 điểm

1 phút 40 giây bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

1 phút 40 giây = 60 giây + 40 giây = 100 giây.

73. Tự luận
1 điểm

1 phút 6 giây bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

6 giây \[ = \frac{6}{{60}}\] phút = 0,1 phút.

Vậy 1 phút 6 giây = 1 phút + 0,1 phút = 1,1 phút.

74. Tự luận
1 điểm

1 tấn 5 tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

5 tạ = 500kg

1 tấn 5 tạ = 1000kg + 500kg = 1500kg.

75. Tự luận
1 điểm

1 thế kỷ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

Một ngày có số giây là: 24 × 60 × 60 = 86400 (giây)

Số năm nhuận trong 1 thế kỉ là: 100 : 4 = 25 (năm)

25 năm nhuận có số giây là: 25 × 366 × 86400 = 79056000 (giây)

75 năm thường có số giây là: 75 × 365 ×86400 = 236520000 (giây)

Vậy, một thế kỉ có số giây là: 236520000 + 79056000 = 3155760000 (giây)

76. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 90m và bằng \[\frac{3}{4}\]chiều dài. Trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 80kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án

Lời giải:

Chiều dài thửa ruộng là :

\[90 \times \frac{3}{4} = 67,5\] (m)

Diện tích thửa ruộng là:

120 × 67,5 = 8100 (m2)

Cả thửa ruộng thu hoạch đc số thóc là:

80 × ( 8100 : 100 ) = 6480 (kg)

Đổi 6480 kg = 6,48 tấn.

77. Tự luận
1 điểm

1 giờ bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Vậy 1 giờ = 60 × 60 = 3600 giây.

78. Tự luận
1 điểm

1 tiếng rưỡi là bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tiếng rưỡi = 60 phút + 30 phút = 90 phút.

79. Tự luận
1 điểm

1 tuần có bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tuần có 7 ngày

1 ngày có 24 giờ

1 giờ có 60 phút

1 phút có 60 giây

1 tuần có: 7 × 24 × 60 × 60 giây = 604 800 giây.

80. Tự luận
1 điểm

1 tuần có bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1,8ha = 18000m2.

81. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{{10}}\]ha = ? m2

Xem đáp án

Lời giải:

\[\frac{1}{{10}}\]ha = 1000 m2.

82. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{{10}}\]m2 = ? dm2

Xem đáp án

Lời giải:

\[\frac{1}{{10}}\]m2 = 10 dm2.

83. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{{10}}\] phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây.

\[\frac{1}{{10}}\] phút \[ = \frac{1}{{10}} \times 60\] giây = 6 giây.

84. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{{100}}\]ha bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1ha =10000m2

\[\frac{1}{{100}}\]ha \[ = \frac{1}{{100}} \times 10000\]m2 = 100m2.

85. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]đổi ra số thập phân bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{1}{2} = 0,5.\]

86. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]ngày bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 ngày = 24 giờ

\[\frac{1}{2}\]ngày \[ = \frac{1}{2} \times 24\]giờ = 12 giờ.

87. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

\[\frac{1}{2}\]phút \[ = \frac{1}{2} \times 60\]giây = 30 giây.

88. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

\[\frac{1}{2}\]tạ \[ = \frac{1}{2} \times 100\]kg = 50kg.

89. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]tạ bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 100kg

\[\frac{1}{2}\]tạ \[ = \frac{1}{2} \times 100\]kg = 50kg.

90. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]tạ bằng bao nhiêu yến?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tạ = 10 yến

\[\frac{1}{2}\]tạ \[ = \frac{1}{2} \times 10\]yến = 5 yến.

91. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]tấn bằng bao nhiêu kilogam?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 1000kg

\[\frac{1}{2}\]tấn \[ = \frac{1}{2} \times 1000\] kg = 500kg.

92. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{2}\]tấn bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 10 tạ

\[\frac{1}{2}\]tấn \[ = \frac{1}{2} \times 10\] tạ = 5 tạ.

93. Tự luận
1 điểm

1/2 tấn bằng bao nhiêu yến?

Xem đáp án

Lời giải:

1 tấn = 100 yến

\[\frac{1}{2}\]tấn \[ = \frac{1}{2} \times 100\] yến = 50 yến.

94. Tự luận
1 điểm

Tính:

\[A = \frac{{\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{2014}}}}{{\frac{{2013}}{1} + \frac{{2012}}{2} + \frac{{2011}}{3} + ... + \frac{1}{{2013}}}}.\]

Xem đáp án

Lời giải:

\[A = \frac{{\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{2014}}}}{{\frac{{2013}}{1} + \frac{{2012}}{2} + \frac{{2011}}{3} + ... + \frac{1}{{2013}}}}\]

\[ = \frac{{\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{2014}}}}{{\left( {\frac{{2012}}{2} + 1} \right) + \left( {\frac{{2011}}{3} + 1} \right) + ... + \left( {\frac{1}{{2013}} + 1} \right) + 1}}\]

\[ = \frac{{\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{2014}}}}{{\frac{{2014}}{2} + \frac{{2014}}{3} + ... + \frac{{2014}}{{2013}} + \frac{{2014}}{{2014}}}}\]

\[ = \frac{{\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{2014}}}}{{2014 \cdot \left( {\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{2014}}} \right)}}\]

\[ = \frac{1}{{2014}}.\]

95. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí:

\[\frac{1}{{2 \times 3}} + \frac{1}{{3 \times 4}} + \frac{1}{{4 \times 5}} + \frac{1}{{5 \times 6}}\]

Xem đáp án

Lời giải:

\[\frac{1}{{2 \times 3}} + \frac{1}{{3 \times 4}} + \frac{1}{{4 \times 5}} + \frac{1}{{5 \times 6}}\]

\[ = \frac{1}{2} - \frac{1}{3} + \frac{1}{3} - \frac{1}{4} + \frac{1}{4} - \frac{1}{5} + \frac{1}{5} - \frac{1}{6}\]

\[ = \frac{1}{2} - \frac{1}{6} = \frac{1}{3}.\]

96. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{3}\] đổi ra số thập phân bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{1}{3} = 0,33...\]

97. Tự luận
1 điểm

1/3 là bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: \[\frac{1}{3} = 1:3 \times 100\% \approx 3,33\% .\]

98. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{3}\] năm bằng bao nhiêu tháng?

Xem đáp án

Lời giải:

1 năm = 12 tháng

\[\frac{1}{3}\] năm \[ = \frac{1}{3} \times 12\]tháng = 4 tháng.

99. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{3}\] phút bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

Lời giải:

1 phút = 60 giây

\[\frac{1}{3}\] phút \[ = \frac{1}{3} \times 60\]giây = 20 giây.

100. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{4}\]ha bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Lời giải:

1ha = 10000m2

\[\frac{1}{4}\]ha \[ = \frac{1}{4} \times 10000\]m2 = 2500m2.