1000+ câu Trắc nghiệm Y học cổ truyền có đáp án - Phần 8
50 câu hỏi
Những thuốc có thể diệt trừ ký sinh trùng trong bụng
Những thuốc có dụng hóa đàm, chỉ khái
Những thuốc có tác dụng chỉ thống, chỉ huyết
Những thuốc có tác dụng hoạt huyết hóa ứ
Chọn đáp án là A
Nha đảm tử
Binh lang
Sử quân tử
Quế chi
Cố biểu liễm hãn
Hành khí giải uất
Phá khí giáng nghịch
Thông khí khai khiếu
Phế
Tỳ
Thận
Tất cả đúng
Vị ngọt, tính hàn
Vị đắng cay, tính ôn
Vị chua, tính nhiệt
Vị mặn, tính hàn.
Bổ huyết
Hành huyết
Chỉ huyết
Tất cả đúng
Tâm, Can, Tỳ
Phế, Thận, Bàng quang
Vị, Đờm, Tỳ
Tiểu trường, Đại trường, Thận
Hồng hoa
Đào nhân
A và B đúng
A và B sai
Lương huyết
Chỉ huyết
Thanh can tả hỏa
Tất cả đúng
Phá huyết.
Chỉ huyết.
A và B đúng.
A và B sai
Phế, Thận
Tỳ, Vị
Can, Tâm
Đởm, Tâm bào.
Phòng phong, Ý dĩ
Ngưu tất, Cam thảo
A và B đúng
A và B sai
Bổ âm huyết
Sinh tân nhuận trường
A và B đúng
A và B sai
Bắc sa sâm
Độc hoạt
Khương hoạt
Trần bì
Tư âm nhuận phế
Sinh tân dưỡng vị
A và B đúng
A và B sai
Háo chứng
Suyễn chứng.
Ẩm chứng
Tất cả đúng
Xuân
Hạ
Thu
Đông
Hô hấp khí súc
Trong họng khò khè
A và B đúng
A và B sai
Hoạt huyết hóa ứ
Ôn phế tán hàn, hóa đàm bình suyễn
Khu phong trừ thấp
Hoạt huyết chỉ huyết
Tứ vật đào hồng
Lục vị
Bát vị
Xạ can ma hoàng thang
Tô tử
Độc hoạt
Phòng phong
Đại táo
Hồng hoa
Đào nhân
Can khương
Tất cả đúng
Cúc hoa
Trầm hương
Thạch hộ
Câu kỷ tử
Thở thô khò khè, đờm đặc màu vàng dính đục, khó khạc
Phiền táo bất an
Hãn xuất mặt đỏ
Đại tiện lỏng
Thanh nhiệt tuyên phế, hóa đờm bình suyễn
Thanh nhiệt giải độc. hóa đờm bình suyễn
Thanh nhiệt lương huyết, hóa đờm bình suyễn
Thanh nhiệt tả hỏa. hóa đờm bình suyễn
Kỷ cúc địa hoàng hoàn
Tứ quân tử thang
Định suyễn thang
Bát chính tán
Sử quân tử
Binh lang
Chỉ xác
Thạch xương bồ
Rễ tranh
Rau má
Thạch cao
Long nhãn
Suyễn nghịch nặng
Khó thở không nằm ngủ được
Phiền táo bất an
Tất cả đúng
Hồi dương cứu nghịch bình suyễn cố thoát
Chỉ khái, chỉ thống
ình can tức phong
B và C đúng
Trúng phong
Trúng thử
Thương phong
Huyền vựng
Cảm hàn (phong hàn)
Cảm nhiệt (phong nhiệt)
A và B sai
A và B đúng
Sốt, sợ lạnh, sợ gió, toàn thân đau mỏi, nhức đầu
Hắt hơi, sổ mũi
Rêu lưỡi trắng mỏng
Tất cả đúng
Nghinh hương, Ần đường, Thái dương
Phong trì, Khúc trì, Hợp cốc
A và B sai
A và B đúng
Biểu
Lý
Hư
Thực
Phụ nữ có thai
Người già
Trẻ em
Tất cả đúng
Trẻ nhỏ
Phụ nữ có thai
Người lớn tuổi
A và B đúng
Phụ nữ có thai
Người lớn tuổi
Trẻ sơ sinh
Khẩu nhãn oa tà
Trúng phong
Nuy chứng
Tất cả đúng
vào:
Kinh dương ở đầu và mặt
Kinh âm ở đầu và mặt
Kinh dương ở tay chân
Kinh âm ở tay chân
Người gai lạnh, sợ lạnh
Rêu lưỡi trắng mỏng
Mạch phù
Lưỡi có điểm ứ huyết
Người sốt, sợ gió, sợ nóng
Yếu tố khởi phát có liên quan đến lạnh
Rêu lưỡi trắng dày
Mạch phù sác
Hoạt huyết
Thông lạc
Chỉ thống
An thần
Bổ âm
Bổ dương
Bổ khí
Bổ huyết
Ích thận
Dưỡng gân
Chỉ huyết
Khỏe lưng gối
Thận du
Âm lăng tuyền
Mệnh môn
Yêu dương quan, Thái khê
Vùng thắt lưng đau kèm theo sưng tấy, nóng đỏ hoặc có cảm giác nóng bứt rứt
Tiểu tiện ít, đỏ
Rêu lưỡi vàng dày, mạch nhu, sác
Tất cả đúng
Khu phong thanh nhiệt trừ thấp chỉ thống
Bổ khí huyết
A và B đúng
A và B sai
Bát chính tán
Bát trân
Bát vị
Gia vị nhị diệu tán
Lương huyết
Thanh thấp nhiệt
An thần
Tất cả đúng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












