1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
39 câu hỏi
Lannelogue có đường gãy
Hình tam giác
Dọc bên qua răng số 2 hoặc 3
Dọc phối hợp chia xương thành 3 đoạn
Dọc giữa, tách rời 2 xương hàm trên
Chọn đáp án B
Dấu hiệu không đúng của bệnh viêm phần mềm hàm mặt cấp (viêm mô tế bào thanh dịch)
Toàn thân sốt
Ấn có dấu hiệu lún
Răng đau dữ dội
Phần mềm sưng lớn, mất nếp nhăn
Chọn đáp án B
Rạch dẫn lưu áp xe vùng cơ cắn cần rạch
Cách góc hàm về phía sau 3-4 cm
Cách góc hàm về phía trước 3-4 cm
Dưới và song song với bờ xương hàm dưới
Dưới và song song với góc hàm khoảng 3-4 cm
Chọn đáp án C
Yếu tố là nguyên nhân khởi đầu cho bệnh sâu răng
Đường
Nước bọt
Vi khuẩn
Tinh bột
Chọn đáp án C
Sự mọc răng được bắt đầu khi
Khi chân răng được cấu tạo gần xong
Khi răng đã cấu tạo hoàn tất xong
Khi thân răng được hình thành xong
Trẻ 6 tuổi
Chọn đáp án C
Đặc điểm chấn thương xương hàm trên
Có di lệch thứ phát
Lực tác động thường gián tiếp
Liên quan khối xương tầng mặt giữa
Chảy máu ít
Chọn đáp án C
Tư thế chụp phim để xác định gãy xương hàm dưới
Panorama, hàm dưới chếch
Mặt thẳng và mặt nghiêng
Blondeau, mặt thẳng
Mặt thẳng, hàm dưới chếch
Chọn đáp án A
Khoang chứa ống tủy cấu tạo bởi
Ngà chân răng
Xương chân răng
Men chân răng
Xi măng chân răng
Chọn đáp án A
Túi nha chu
Đáy túi nằm ở vị trí biểu mô bám dính
Đáy túi nằm ở đường nối men răng và men gốc răng
Chính là khe nướu
Có hai vách cứng
Chọn đáp án B
Trong viêm mô tế bào do răng, khi khám lâm sàng khả năng không cần thiết
Biết nguyên nhân cụ thể về răng
Dự phòng được các viêm mô tế bào
Dự đoán được thời gian điều trị
Tiên lượng được kết quả của việc điều trị
Chọn đáp án C
Triệu chứng không phải tai biến do mọc răng sữa gây ra
Viêm xoang
Sốt
Tiêu chảy
Viêm lợi
Chọn đáp án A
Mầm răng sữa được hình thành lúc
Tháng thứ 3-5 thai kỳ
Tuần thứ 3- 5 thai kỳ
Tuần thứ 7-10 thai ký
Sau khi sinh
Chọn đáp án A
Chữ số ký hiệu răng cối sữa thứ hai
3
4
5
1
Chọn đáp án C
Viêm mô tế bào có khả năng áp xe khi
Bệnh nhân vẫn sốt cao 39 – 40 độ C
Bệnh nhân vẫn sốt cao 39 – 40 độ C, đau giảm, sưng nhiều phần mềm và không rõ dấu hiệu chuyển sóng, sưng đã kéo dài 3 - 4 ngày
Sưng nhiều phần mềm và không rõ dấu hiệu chuyển sóng
Đau giảm
Chọn đáp án B
Sang chấn khớp cắn có thể do
Nhổ răng không làm răng giả
Tiêu xương ổ răng
Ăn phải vật cứng
Cao răng
Chọn đáp án C
Sâu răng là một bệnh
Không ảnh hưởng đến thẩm mỹ
Dễ tái phát sau khi điều trị
Phí tổn điều trị thấp
Ít gây biến chứng
Chọn đáp án B
Đặc tính của nướu dính
Có màu hồng không dính vào men răng, tạo nên khe nướu
Di động được
Dai và chắc
Bề rộng của nướu dính không thay đổi
Chọn đáp án C
Vi khuẩn gây bệnh nha chu nằm trong
Mảnh vụn thức ăn
Miếng trám không đúng kỹ thuật
Cao răng
Mảng bám răng
Chọn đáp án D
Thành phần cấu tạo của ngà răng
96% vô cơ, 4% hữu cơ và nước
30% vô cơ, 70% hữu cơ và nước
50% vô cơ, 50% hữu cơ và nước
70% vô cơ, 30% hữu cơ và nước
Chọn đáp án A
Mục đích của phương pháp khâu Donati
Giảm căng
Không trở ngại phát âm
Cầm máu tốt
Thẩm mỹ
Chọn đáp án A
Tổn thương không gây viêm nhiễm vùng hàm mặt
Viêm quanh cuống răng cấp tính
Tủy răng hoại tử (chết)
Viêm tủy răng không hồi phục
Viêm quanh cuống răng mạn tính
Chọn đáp án B
Các thành phần từ ngoài vào trong của thân răng
Men, xi măng, buồng tủy
Men, ngà, buồng tủy
Ngà, men, buồng tủy
Men, ngà, ống tủy
Chọn đáp án B
Triệu chứng đúng nhất của gãy cổ lồi cầu một bên
Đau chói, cử động lồi cầu giảm, hàm lệch về bên đau.
Hõm chảo rỗng, hàm dưới đưa ra trước, không ngậm được miệng
Hàm dưới lệch sang bên không đau, hõm chảo rộng, hạn chế há miệng
Chảy máu lỗ tai, đau chói, hàm lệch về bên đau
Chọn đáp án A
Nội tiêu là một hình thể của
Viêm tuỷ cấp
Viêm tuỷ kinh niên
Viêm tuỷ có khả năng hồi phục
Áp xe quanh chóp cấp
Chọn đáp án B
Theo Miller, quá trình sâu răng bắt đầu khi
Có sự khử khóang của răng
PH giảm liên tục trong môi trường miệng
PH của môi trường miệng giảm
Có sự sinh ra acide
Chọn đáp án A
Ngoài chức năng ăn nhai, phát âm, răng sữa còn đóng vai trò quan trọng khác
Cản trở sự mọc lên của răng vĩnh viễn
Bảo vệ mầm răng vĩnh viễn
Giúp sự khoáng hoá mầm răng vĩnh viễn
Giữ vị trí cho mầm răng vĩnh viễn
Chọn đáp án D
Chẩn đoán vôi hoá ống tuỷ dựa vào
Hình ảnh X quang
Có lỗ dò
Đau âm ỷ kéo dài
Răng đau tự phát
Chọn đáp án A
Áp xe giảm đau, giảm sốt, giảm sưng, ấn mềm, dấu hiệu chuyển sóng
Tăng khi có kích thích
Liên tục dữ dội
Thành cơn dữ dội
Đau lan 1/2 đầu mặt
Chọn đáp án A
Gãy xương hàm dưới là cấp cứu trì hoãn vì
Cần ưu tiên thẩm mỹ
Không liên quan cơ quan giác quan
Ít chảy máu, liền can chậm
Có di lệch thứ phát
Chọn đáp án C
Kế hoạch điều trị bệnh viêm nha chu phải tuần tự các bước giống viêm nướu và tiếp theo
Phẫu thuật nha chu
Mài điều chỉnh khớp cắn
Cố định các răng
Phục hình các răng mất
Chọn đáp án
Nguyên nhân gây viêm nhiễm vùng hàm mặt
Viêm hạch cấp
Khối u lành phần mềm
Viêm tuyến nước bọt cấp
U ác tính
Chọn đáp án A
Áp xe nha chu là biến chứng của
Viêm tủy đảo ngược
Viêm quanh chóp
Viêm nha chu phá hủy
Viêm xoang hàm
Chọn đáp án C
Tai nạn gây chấn thương hàm mặt nhiều nhất ở Việt Nam
Sinh hoạt
Giao thông
Lao động
Các nguyên nhân khác
Chọn đáp án C
Để thông thoáng đường thở cần phải kiểm tra thương tổn ở thanh, khí quản
Đ
S
Chọn đáp án B
Phát hiện phương pháp điều trị viêm lợi cấp không đúng
Chấm thuốc làm săn niêm mạc vào lợi
Bơm rửa tại chỗ bằng nước oxy già
Súc miệng chlorhexidine gluconate 0.12%
Lấy cao răng và mảng bám ngay
Chọn đáp án A
Mủ trong viêm ô tế bào không dò ra ở
Ngách lợi
Da
Niêm mạc
Lưỡi
Chọn đáp án D
Bệnh nha chu xảy ra khi
Cơ chế bảo vệ của cơ thể kém
Vệ sinh răng miệng kém
Mất cân bằng giữa một bên là vi khuẩn đặc hiệu tập trung và một bên là cơ chế bảo vệ có ở mô nha chu
Có sự hiện diện của một số lượng lớn vi khuẩn ở miệng
Chọn đáp án C
Phim thường được chỉ định trong gãy lồi cầu xương hàm dưới
Simpson
Hàm chếch Hirtz
Schuller
Hàm chếch
Chọn đáp án C
Phim thường được chỉ định trong gãy vùng giữa xương hàm dưới
Hàm chếch
Blondeau
Belot
Simpson
Chọn đáp án A








