1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 19
30 câu hỏi
Rạch dẫn lưu áp xe vùng cơ cắn cần rạch.
Dưới và song song với góc hàm
Dưới và song song với bờ xương hàm dưới
Dưới và song song với góc hàm khoảng 3 - 4 cm
Cách góc hàm về phía sau 3-4 cm
Cách góc hàm về phía trước 3-4cm
Chọn đáp án C
Muốn phân biệt giữa áp xe vùng mang tai do răng và viêm tuyến mang tai có mủ cần dự vào.
Khít hàm
Sưng nề vùng mang tai
Sưng lan cả vùng mi mắt
Mủ chảy qua ống Stenon khi khám
Sưng dày rãnh bờ trước xương chủm và bờ sau cành lên xương hàm dưới
Chọn đáp án D
Áp xe vùng mang tai có thể do.
Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới
Răng hàm (cối) lớn hàm dưới
Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên
Chọn đáp án D
Theo điều tra sức khoẻ răng hàm mặt toàn quốc ở Việt Nam năm 1999 - 2000, viêm nướu là một bệnh phổ biến gặp nhiều nhất ở lứa tuổi.
12
15
12 - 15
35 - 44
Chọn đáp án D
Biến chứng nào xảy ra sớm nhất nếu không điều trị sâu ngà.
Tủy chết
Viêm tủy mạn
Viêm tủy cấp
Tủy hoại tử
Viêm quanh chóp
Chọn đáp án C
Viêm quanh chóp cấp khác với viêm tủy cấp ở điểm.
Đau tự phát
Đau liên tục
Cảm giác răng trồi và lung lay
Gõ ngang đau
Đau dữ dội
Chọn đáp án C
Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng sau đây.
Chỉ sưng một bên sàn miệng
Há miệng bình thường
Lưỡi cử động bình thường
Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng
Chọn đáp án D
Viêm màng ngoài tim có thể do ảnh hưởng của bệnh.
Viêm tủy răng cấp tính
Viêm nha chu
Viêm quanh chóp răng
Nhiễm độc chì
Sâu men
Chọn đáp án C
Dấu chứng chủ yếu để chẩn đoán phân biệt giữa viêm nướu và viêm nha chu là.
Cao răng dưới nướu
Chảy máu nướu
Đau nhức nhiều và có mủ
Tụt nướu
Có túi nha chu
Chọn đáp án E
Điều trị bệnh nha chu việc đầu tiên phải làm là.
Hướng dẫn vệ sinh răng miệng
Nạo túi nha chu
Lấy cao răng
Điều trị các sang thương cấp tính
Lấy cao răng và điều trị các sang thương cấp tính
Chọn đáp án A
Dự phòng khi bệnh chưa xảy ra bao gồm.
Lấy cao răng
Chụp phim X quang để phát hiện những tổn thương sớm
Điều trị sớm các sang thương cấp tính để tránh các biến chứng
Phẫu thuật nạo túi nha chu
Chọn đáp án A
Sàn miệng phải bao gồm những vùng nào mới là đầy đủ.
Vùng dưới hàm
Vùng dưới lưỡi
Vùng dưới cằm
Nằm trên và dưới cơ hàm móng như vùng dưới hàm, dưới lưỡi, dưới cằm.
Chọn đáp án D
Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng?
Chấn thương hàm mặt
Gãy hở xương hàm.
Viêm tuyến nước bọt cấp.
Viêm quanh răng
Viêm tủy xương hàm
Chọn đáp án D
Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào có thể gây nên viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng.
Sâu răng, viêm tuỷ, viêm tổ chức quanh răng
Sang chấn răng làm cho tuỷ răng bị chết
Tai nạn do mọc răng sữa và vĩnh viễn
Tai nạn do mọc khôn
Tai nạn gãy răng và xương hàm
Chọn đáp án A
Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng - hàm mặt là.
Chấn thương vùng hàm mặt
Viêm nha chu
Sai lầm trong điều trị
Do răng
Nhiễm khuẩn tuyến nước bọt
Chọn đáp án D
Các phương pháp dự phòng viêm mô tế bào ở cộng đồng phương pháp nào dễ làm và hiệu quả nhất.
Khám định kỳ để phát hiện viêm mô tế bào
Tuyên truyền vệ sinh răng miệng
Nhổ các răng có thể gây biến chứng
Điều trị răng sâu
Điều trị viêm lợi, cao răng
Chọn đáp án B
Gãy xương hàm trên là một cấp cứu vì.
Chảy máu nhiều
Thường gãy răng và xương ổ răng
Thường gãy kèm xương chính mũi
Thường gãy kèm xương gò má
Chấn thương trực tiếp và mạnh
Chọn đáp án A
Xương hàm dưới dễ gãy vì.
Là xương di dộng
Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng
Có răng cắm và xương ổ răng
Chỉ được nuôi dưỡng bởi động mạch răng dưới
Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt.
Chọn đáp án E
Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới.
Mặt nghiêng
Schuller
Hàm chếch
Mặt thẳng
Parma
Chọn đáp án C
Sâu răng là một bệnh.
Ở tổ chức cứng của răng
Đặc trưng bởi sự tái khoáng
Có thể hoàn nguyên.
Ở men răng
Ở tủy răng
Chọn đáp án A
Ung thư miệng và hàm mặt là tổn thương.
Khó phát hiện sớm
Đe doạ tính mạng
Chiếm đa số trong các loại ung thư
Có khả năng điều trị thành công
Không có khả năng điều trị thành công
Chọn đáp án D
Bệnh răng miệng cần dự phòng chủ yếu là.
Sâu răng và viêm tủy
Sâu răng và viêm nướu
Suy nha chu và viêm nướu
Viêm nha chu và sâu răng
Viêm nướu và viêm nha chu
Chọn đáp án B
Theo điều tra cơ bản sức khỏe răng miệng tòan quốc năm 1990, tỷ lệ sâu răng lứa tuổi 12 cao nhất ở.
Thành phố Hồ Chí Minh
Đà lạt - Lâm Đồng
Cao Bằng
Huế
Hà Nội
Chọn đáp án A
Trên thế giới, tỷ lệ sâu răng vẫn còn cao ở các nước.
Kỹ nghệ
Đã phát triển
Đang phát triển
Tiến bộ
Văn minh
Chọn đáp án C
Sâu răng là một bệnh.
Ít gây biến chứng
Dễ tái phát sau khi điều trị
Phí tổn điều trị thấp
Thời gian điều trị ngắn
Không ảnh hưởng đến thẩm mỹ
Chọn đáp án B
Sự phân bố của sâu răng giảm dần .
Từ răng cối lớn dưới đến răng cối lớn trên
Từ răng cửa dưới đến răng cửa trên
Từ mặt tiếp cận đến mặt nhai
Từ răng cối nhỏ đến răng cối lớn
Từ mặt ngoài đến mặt tiếp cận
Chọn đáp án A
Trong các bệnh virus, bệnh nào có khả năng gây dị tật bẩm sinh cao nhất.
Cúm
Thủy đậu
Sởi
Sốt xuất huyết
Viêm gan B
Chọn đáp án A
Trong giáo dục sức khỏe răng miệng, đề phòng bệnh sâu răng và nha chu cần nhấn mạnh điều gì.
Chế độ ăn
Vai trò của mảng bám răng
Dinh dưỡng
Triệu chứng sớm của bệnh
Vệ sinh răng miệng
Chọn đáp án B
Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới.
Giữa mặt xa hai răng nanh
Giữa mặt hai răng cửa giữa
Giữa mặt gần hai răng cửa bên
Giữa mặt gần hai răng nanh
Chọn đáp án A
Chải răng cần.
Chải nhiều lần trong ngày
Chải mạnh
Chải một lần vào buổi sáng thật kỹ
Chải sau khi ăn
Chải sau khi ngủ dậy
Chọn đáp án D








