1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 19
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 19

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rạch dẫn lưu áp xe vùng cơ cắn cần rạch.

Dưới và song song với góc hàm

Dưới và song song với bờ xương hàm dưới

Dưới và song song với góc hàm khoảng 3 - 4 cm

Cách góc hàm về phía sau 3-4 cm

Cách góc hàm về phía trước 3-4cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn phân biệt giữa áp xe vùng mang tai do răng và viêm tuyến mang tai có mủ cần dự vào.

Khít hàm

Sưng nề vùng mang tai

Sưng lan cả vùng mi mắt

Mủ chảy qua ống Stenon khi khám

Sưng dày rãnh bờ trước xương chủm và bờ sau cành lên xương hàm dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe vùng mang tai có thể do.

Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên

Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới

Răng hàm (cối) lớn hàm dưới

Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo điều tra sức khoẻ răng hàm mặt toàn quốc ở Việt Nam năm 1999 - 2000, viêm nướu là một bệnh phổ biến gặp nhiều nhất ở lứa tuổi.

12

15

12 - 15

35 - 44

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng nào xảy ra sớm nhất nếu không điều trị sâu ngà.

Tủy chết

Viêm tủy mạn

Viêm tủy cấp

Tủy hoại tử

Viêm quanh chóp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm quanh chóp cấp khác với viêm tủy cấp ở điểm.

Đau tự phát

Đau liên tục

Cảm giác răng trồi và lung lay

Gõ ngang đau

Đau dữ dội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng sau đây.

Chỉ sưng một bên sàn miệng

Há miệng bình thường

Lưỡi cử động bình thường

Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm màng ngoài tim có thể do ảnh hưởng của bệnh.

Viêm tủy răng cấp tính

Viêm nha chu

Viêm quanh chóp răng

Nhiễm độc chì

Sâu men

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng chủ yếu để chẩn đoán phân biệt giữa viêm nướu và viêm nha chu là.

Cao răng dưới nướu

Chảy máu nướu

Đau nhức nhiều và có mủ

Tụt nướu

Có túi nha chu

Xem đáp án

Chọn đáp án E

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị bệnh nha chu việc đầu tiên phải làm là.

Hướng dẫn vệ sinh răng miệng

Nạo túi nha chu

Lấy cao răng

Điều trị các sang thương cấp tính

Lấy cao răng và điều trị các sang thương cấp tính

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dự phòng khi bệnh chưa xảy ra bao gồm.

Lấy cao răng

Chụp phim X quang để phát hiện những tổn thương sớm

Điều trị sớm các sang thương cấp tính để tránh các biến chứng

Phẫu thuật nạo túi nha chu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sàn miệng phải bao gồm những vùng nào mới là đầy đủ.

Vùng dưới hàm

Vùng dưới lưỡi

Vùng dưới cằm

Nằm trên và dưới cơ hàm móng như vùng dưới hàm, dưới lưỡi, dưới cằm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng?

Chấn thương hàm mặt

Gãy hở xương hàm.

Viêm tuyến nước bọt cấp.

Viêm quanh răng

Viêm tủy xương hàm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào có thể gây nên viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng.

Sâu răng, viêm tuỷ, viêm tổ chức quanh răng

Sang chấn răng làm cho tuỷ răng bị chết

Tai nạn do mọc răng sữa và vĩnh viễn

Tai nạn do mọc khôn

Tai nạn gãy răng và xương hàm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng - hàm mặt là.

Chấn thương vùng hàm mặt

Viêm nha chu

Sai lầm trong điều trị

Do răng

Nhiễm khuẩn tuyến nước bọt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phương pháp dự phòng viêm mô tế bào ở cộng đồng phương pháp nào dễ làm và hiệu quả nhất.

Khám định kỳ để phát hiện viêm mô tế bào

Tuyên truyền vệ sinh răng miệng

Nhổ các răng có thể gây biến chứng

Điều trị răng sâu

Điều trị viêm lợi, cao răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy xương hàm trên là một cấp cứu vì.

Chảy máu nhiều

Thường gãy răng và xương ổ răng

Thường gãy kèm xương chính mũi

Thường gãy kèm xương gò má

Chấn thương trực tiếp và mạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương hàm dưới dễ gãy vì.

Là xương di dộng

Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng

Có răng cắm và xương ổ răng

Chỉ được nuôi dưỡng bởi động mạch răng dưới

Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới.

Mặt nghiêng

Schuller

Hàm chếch

Mặt thẳng

Parma

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sâu răng là một bệnh.

Ở tổ chức cứng của răng

Đặc trưng bởi sự tái khoáng

Có thể hoàn nguyên.

Ở men răng

Ở tủy răng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ung thư miệng và hàm mặt là tổn thương.

Khó phát hiện sớm

Đe doạ tính mạng

Chiếm đa số trong các loại ung thư

Có khả năng điều trị thành công

Không có khả năng điều trị thành công

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh răng miệng cần dự phòng chủ yếu là.

Sâu răng và viêm tủy

Sâu răng và viêm nướu

Suy nha chu và viêm nướu

Viêm nha chu và sâu răng

Viêm nướu và viêm nha chu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo điều tra cơ bản sức khỏe răng miệng tòan quốc năm 1990, tỷ lệ sâu răng lứa tuổi 12 cao nhất ở.

Thành phố Hồ Chí Minh

Đà lạt - Lâm Đồng

Cao Bằng

Huế

Hà Nội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên thế giới, tỷ lệ sâu răng vẫn còn cao ở các nước.

Kỹ nghệ

Đã phát triển

Đang phát triển

Tiến bộ

Văn minh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sâu răng là một bệnh.

Ít gây biến chứng

Dễ tái phát sau khi điều trị

Phí tổn điều trị thấp

Thời gian điều trị ngắn

Không ảnh hưởng đến thẩm mỹ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự phân bố của sâu răng giảm dần .

Từ răng cối lớn dưới đến răng cối lớn trên

Từ răng cửa dưới đến răng cửa trên

Từ mặt tiếp cận đến mặt nhai

Từ răng cối nhỏ đến răng cối lớn

Từ mặt ngoài đến mặt tiếp cận

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các bệnh virus, bệnh nào có khả năng gây dị tật bẩm sinh cao nhất.

Cúm

Thủy đậu

Sởi

Sốt xuất huyết

Viêm gan B

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong giáo dục sức khỏe răng miệng, đề phòng bệnh sâu răng và nha chu cần nhấn mạnh điều gì.

Chế độ ăn

Vai trò của mảng bám răng

Dinh dưỡng

Triệu chứng sớm của bệnh

Vệ sinh răng miệng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới.

Giữa mặt xa hai răng nanh

Giữa mặt hai răng cửa giữa

Giữa mặt gần hai răng cửa bên

Giữa mặt gần hai răng nanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chải răng cần.

Chải nhiều lần trong ngày

Chải mạnh

Chải một lần vào buổi sáng thật kỹ

Chải sau khi ăn

Chải sau khi ngủ dậy

Xem đáp án

Chọn đáp án D