1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
40 câu hỏi
Khi có di lệch trong gãy vùng góc hàm xương hàm dưới thì
Cành ngang bị kéo ra trước, xuống dưới
Cành lên bị kéo lui sau, ra ngoài
Cành lên bị kéo ra trước, ra ngoài
Cành lên bị kéo ra trước, vào trong
Chọn đáp án B
Thiểu sản men là hậu quả của sự xáo trộn trong giai đoạn
Giai đoạn lắng đọng chất căn bản
Biệt hoá hình thể
Biệt hoá tế bào
Giai đoạn vôi hoá
Chọn đáp án A
Triệu chứng đúng của gãy Lefort II
Đau chói bờ dưới ổ mắt, xương hàm trên di động, khớp cắn hở cửa
Di động xương hàm trên, mắt đeo kính râm, khớp cắn hở cửa
Chảy máu mũi, đau chói bờ dưới ổ mắt, di động hàm trên
Bầm tím quanh hốc mắt, chảy máu mũi, khớp cắn hở cửa
Chọn đáp án C
Vết thương không gây rách da
Đụng dập và hỏa khí
Chột và xây xác
Chột và đụng dập
Xây xác và đụng dập
Chọn đáp án D
Tai biến nguy hiểm khi cố định 2 hàm
Nôn
Khó thở
Nhiễm trùng
Chảy máu
Chọn đáp án B
Khi bị viêm tuỷ thường dễ bị hoại tử vì
Tuỷ răng nằm trong 1 xoang cứng, kín và mạch máu tuỷ là mạch máu tận cùng
Chóp răng đóng kín
Tuỷ răng bị bao phủ bởi một lớp dày men và ngà
Mạch máu tuỷ nhỏ nên nuôi dưỡng ít
Chọn đáp án A
Chọn ĐS
1, Sang chấn khớp cắn do chấn thương gãy răng
2, Bệnh lao là một trong những yếu tố nguy cơ của bệnh nha chu
3, Viêm nướu giai đoạn nhẹ có hiện tượng chảy máu tự phát
4, Túi nướu (túi nha chu giả) đươợc thành lập trong viêm nướu là do sự phì đại của gai nướu và đường viền nướu về phía gốc răng
Đ-Đ-Đ-S
S-S-S-S
Chọn đáp án A
Theo Keyes, sâu răng xảy ra khi có đủ các yếu tố
Răng + Vi khuẩn + Bột đường + Thời gian
Răng + Vi khuẩn + chất nền
Răng + Vi khuẩn + Carbohydrate + Nước bọt
Răng + Vi khuẩn + Carbohydrate + Nước bọt
Chọn đáp án A
Gãy kèm lồi cầu bên đối thường xảy ra trong gãy xương hàm dưới vùng
Bên
Cành lên
Góc hàm
Lồi cầu
Chọn đáp án C
Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng - hàm mặt
Sai lầm trong điều trị
Chấn thương vùng hàm mặt
Do răng
Nhiễm khuẩn tuyến nước bọt
Chọn đáp án C
Răng cối lớn I vĩnh viễn thay cho răng sữa
Không thay cho răng sữa nào
Răng cối lớn II
Răng cối lớn I
Răng cối nhỏ I
Chọn đáp án A
Cách xử trí không đúng khi chảy máu sau nhổ răng
Sót chân răng, u hạt: lấy bỏ chân răng, u hạt
Lồi củ xương hàm trên bị vỡ: bơm rửa huyệt ổ răng
Sót u hạt: lấy bỏ u hạt
Rách niêm mạc, màng xương: khâu niêm mạc, màng xương
Chọn đáp án B
Răng mọc gây biến chứng viêm nhiễm vùng hàm mặt nhiều nhất
Răng khôn hàm dưới
Răng số 6
Răng khôn hàm trên
Răng sữa
Chọn đáp án A
Vùng hàm mặt được nuôi đưỡng trực tiếp bởi động mạch
Cảnh ngoài
Hàm trong
Cảnh trong
Cảnh gốc
Chọn đáp án A
Chọn ĐS
1, Đau dây thần kinh V thường gặp ở phụ nữ trên 40 tuổi
2, Đồng tử không co lại khi chiếu đèn chứng tỏ tổn hại não đã hoặc sắp xảy ra
3, Để giảm đau do viêm tủy cấp cần dùng kháng sinh liều cao
4, Răng 8 hàm dưới thường gây biến chứng khi mọc
5, Chỉ số SMT biểu thị tỷ lệ % người mắc bệnh sâu răng của một cộng đồng
S-S-Đ-S-S
Đ-Đ-S-Đ-S
Chọn đáp án B
Nguyên nhân có vai trò quyết định trong bệnh sâu răng
Nước bọt
Các yếu tố vi lượng: calci, fluor
Glucide
Vi khuẩn
Chọn đáp án D
Suy nha chu ở giai đoạn đầu có dấu chứng sau
Có túi nha chu
Mủ chảy ra ở các chân răng
Cao răng trên nướu và dưới nướu
Mất bám dính, răng lung lay và di chuyển bất thường
Chọn đáp án C
Trên thế giới, tỷ lệ sâu răng vẫn còn cao ở các nước
Đang phát triển
Đã phát triển
Văn minh
Tiến bộ
Chọn đáp án A
Tai biến thường gặp khi mọc răng khôn
Viêm quanh chân răng
Viêm quanh thân răng
Nha chu viêm
Viêm tấy vùng mặt
Chọn đáp án B
Cơ chế gây sâu răng của Miller
pH thấp
pH cao
Dòng chảy nước bọt
Do men ngà ngấm vôi kém
Chọn đáp án A
Đặc điểm xương hàm trên
Là xương ngoài đặc trong xốp
Có hệ cơ nhai bám tận
Liên quan mật thiết với các cơ quan giác quan
Ít mạch máu nuôi dưỡng hơn xương hàm dưới
Chọn đáp án C
Dấu răng chạm khớp hai lần có trong gãy xương hàm dưới (XHD)
Cành cao
Lồi cầu
Góc hàm
Vùng bên
Chọn đáp án D
Theo IM. Friedman (1973) u máu vùng đầu mặt cổ / u máu toàn thân
30/70
40/60
20/80
50/50
Chọn đáp án C
Xương ổ răng
Xương ổ răng bị tiêu chủ yếu do nguyên nhân toàn thân
Là phần xương hàm không có mạch máu và dây thần kinh
Là phần xương tuỷ bao quanh gốc răng
Là phần kém ổn định nhất trong cấu trúc mô nha chu
Chọn đáp án D
Bệnh nha chu là bệnh phá huỷ
Xương ổ răng, mô nướu, men gốc răng và dây chằng nha chu
Mô nướu, dây chằng nha chu và xương ổ răng
Xương ổ răng, nướu, men gốc răng và biểu mô bám dính
Mô nướu, dây chằng nha chu, xương ổ răng và ngà răng
Chọn đáp án B
Sự khác biệt giữa tủy triển dưỡng và nướu triển dưỡng dựa vào
Hình ảnh của nấm đỏ
Dấu chứng chảy máu và đau nhức
Đau nhức nhiều
Độ sống của tuỷ răng
Chọn đáp án B
Triệu chứng duy nhất gãy xương ổ răng
Lợi rách, kẽ răng rộng, khớp cắn sai
Lợi rách, khớp cắn sai, răng và ổ răng di động
Xương hàm di động, lợi rách, khớp cắn sai
Khớp cắn sai, xương hàm di động
Chọn đáp án B
Chẩn đoán viêm tuỷ cấp, chỉ cần dựa vào
Phim X Quang
Khám đáy lổ sâu và nạo ngà mềm
Thử điện và nhiệt
Triệu chứng chủ quan
Chọn đáp án C
Sưng trong viêm mô tế bào thanh dịch có các dấu hiệu lâm sàng
Sưng không rõ ranh giới giữa tổ chức lành và viêm
Chỗ sưng ấn vào để lại dấu lõm
Chỗ sưng sờ vào không đau
Sưng có giới hạn rõ giữa tổ chức lành và viêm
Chọn đáp án D
Phương pháp phòng ngừa bệnh nha chu hiệu quả
Vệ sinh răng miệng đúng phương pháp
Tăng cường lượng vitamin C
Không dùng tăm để lấy thức ăn
Chế độ ăn uống thích hợp
Chọn đáp án A
Việc cần làm ngay tại nơi xảy ra tai nạn khi bệnh nhân khó thở do dị vật
Móc họng
Đặt bệnh nhân nằm nghiêng
Hút đờm dãi, đặt bệnh nhân nằm nghiêng
Móc họng, đặt bệnh nhân nằm nghiêng
Chọn đáp án D
Triệu chứng khách quan luôn gặp ở sâu ngà
Đáy hồng
Răng đổi màu
Đáy và thành có lớp ngà mềm
Nạo ngà không đau
Chọn đáp án C
Áp xe má về nguyên nhân thường là do
Các răng hàm (cối) nhỏ
Các răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh
Các răng hàm (cối) nhỏ và lớn
Các răng hàm (cối) lớn, răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh
Chọn đáp án D
Thời gian dài nhất để vết thương vùng hàm mặt gọi là vết thương mới
> 48 giờ
12 giờ
48 giờ
24 giờ
Chọn đáp án C
Nướu rời (nướu tự do)
Có giới hạn từ viền nướu đến rãnh nướu rời ở mặt trong
Bề rộng khoảng 1mm
Chính là gai nướu
Bề rộng thay đổi tùy theo vùng của răng
Chọn đáp án D
Sâu răng là một bệnh
Không ảnh hưởng đến thẩm mỹ
Dễ tái phát sau khi điều trị
Phí tổn điều trị thấp
Ít gây biến chứng
Chọn đáp án B
Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay
Tai nạn lao động
Tai nạn sinh hoạt
Đánh nhau
Tai nạn giao thông
Chọn đáp án D
Việc cần làm ngay khi bệnh nhân bị ngừng thở, ngừng tim
Dùng thuốc adrenaline và hydrocortisone
Theo dõi động mạch khoảng 2 phút 1 lần
Theo dõi phản xạ đồng tử trong suốt quá trình cấp cứu
Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực
Chọn đáp án D
Dấu hiệu chẩn đoán xác định viêm mô tế bào vùng sàn miệng
Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng
Sốt rất cao 40 – 41 độ C
Sốt rất cao 40 – 41 độ C, sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng; lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng
Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng
Chọn đáp án C
Loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng
Liên cầu
Streptococcus mutans
Actinomyces
Lactobacillus
Chọn đáp án B








