1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp52 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi có di lệch trong gãy vùng góc hàm xương hàm dưới thì

Cành ngang bị kéo ra trước, xuống dưới

Cành lên bị kéo lui sau, ra ngoài

Cành lên bị kéo ra trước, ra ngoài

Cành lên bị kéo ra trước, vào trong

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiểu sản men là hậu quả của sự xáo trộn trong giai đoạn

Giai đoạn lắng đọng chất căn bản

Biệt hoá hình thể

Biệt hoá tế bào

Giai đoạn vôi hoá

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng đúng của gãy Lefort II

Đau chói bờ dưới ổ mắt, xương hàm trên di động, khớp cắn hở cửa

Di động xương hàm trên, mắt đeo kính râm, khớp cắn hở cửa

Chảy máu mũi, đau chói bờ dưới ổ mắt, di động hàm trên

Bầm tím quanh hốc mắt, chảy máu mũi, khớp cắn hở cửa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương không gây rách da

Đụng dập và hỏa khí

Chột và xây xác

Chột và đụng dập

Xây xác và đụng dập

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tai biến nguy hiểm khi cố định 2 hàm

Nôn

Khó thở

Nhiễm trùng

Chảy máu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi bị viêm tuỷ thường dễ bị hoại tử vì

Tuỷ răng nằm trong 1 xoang cứng, kín và mạch máu tuỷ là mạch máu tận cùng

Chóp răng đóng kín

Tuỷ răng bị bao phủ bởi một lớp dày men và ngà

Mạch máu tuỷ nhỏ nên nuôi dưỡng ít

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1, Sang chấn khớp cắn do chấn thương gãy răng

2, Bệnh lao là một trong những yếu tố nguy cơ của bệnh nha chu

3, Viêm nướu giai đoạn nhẹ có hiện tượng chảy máu tự phát

4, Túi nướu (túi nha chu giả) đươợc thành lập trong viêm nướu là do sự phì đại của gai nướu và đường viền nướu về phía gốc răng

Đ-Đ-Đ-S

S-S-S-S

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Keyes, sâu răng xảy ra khi có đủ các yếu tố

Răng + Vi khuẩn + Bột đường + Thời gian

Răng + Vi khuẩn + chất nền

Răng + Vi khuẩn + Carbohydrate + Nước bọt

Răng + Vi khuẩn + Carbohydrate + Nước bọt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy kèm lồi cầu bên đối thường xảy ra trong gãy xương hàm dưới vùng

Bên

Cành lên

Góc hàm

Lồi cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng - hàm mặt

Sai lầm trong điều trị

Chấn thương vùng hàm mặt

Do răng

Nhiễm khuẩn tuyến nước bọt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng cối lớn I vĩnh viễn thay cho răng sữa

Không thay cho răng sữa nào

Răng cối lớn II

Răng cối lớn I

Răng cối nhỏ I

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách xử trí không đúng khi chảy máu sau nhổ răng

Sót chân răng, u hạt: lấy bỏ chân răng, u hạt

Lồi củ xương hàm trên bị vỡ: bơm rửa huyệt ổ răng

Sót u hạt: lấy bỏ u hạt

Rách niêm mạc, màng xương: khâu niêm mạc, màng xương

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng mọc gây biến chứng viêm nhiễm vùng hàm mặt nhiều nhất

Răng khôn hàm dưới

Răng số 6

Răng khôn hàm trên

Răng sữa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng hàm mặt được nuôi đưỡng trực tiếp bởi động mạch

Cảnh ngoài

Hàm trong

Cảnh trong

Cảnh gốc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1, Đau dây thần kinh V thường gặp ở phụ nữ trên 40 tuổi

2, Đồng tử không co lại khi chiếu đèn chứng tỏ tổn hại não đã hoặc sắp xảy ra

3, Để giảm đau do viêm tủy cấp cần dùng kháng sinh liều cao

4, Răng 8 hàm dưới thường gây biến chứng khi mọc

5, Chỉ số SMT biểu thị tỷ lệ % người mắc bệnh sâu răng của một cộng đồng

S-S-Đ-S-S

Đ-Đ-S-Đ-S

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân có vai trò quyết định trong bệnh sâu răng

Nước bọt

Các yếu tố vi lượng: calci, fluor

Glucide

Vi khuẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Suy nha chu ở giai đoạn đầu có dấu chứng sau

Có túi nha chu

Mủ chảy ra ở các chân răng

Cao răng trên nướu và dưới nướu

Mất bám dính, răng lung lay và di chuyển bất thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên thế giới, tỷ lệ sâu răng vẫn còn cao ở các nước

Đang phát triển

Đã phát triển

Văn minh

Tiến bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tai biến thường gặp khi mọc răng khôn

Viêm quanh chân răng

Viêm quanh thân răng

Nha chu viêm

Viêm tấy vùng mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế gây sâu răng của Miller

pH thấp

pH cao

Dòng chảy nước bọt

Do men ngà ngấm vôi kém

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm xương hàm trên

Là xương ngoài đặc trong xốp

Có hệ cơ nhai bám tận

Liên quan mật thiết với các cơ quan giác quan

Ít mạch máu nuôi dưỡng hơn xương hàm dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu răng chạm khớp hai lần có trong gãy xương hàm dưới (XHD)

Cành cao

Lồi cầu

Góc hàm

Vùng bên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo IM. Friedman (1973) u máu vùng đầu mặt cổ / u máu toàn thân

30/70

40/60

20/80

50/50

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương ổ răng

Xương ổ răng bị tiêu chủ yếu do nguyên nhân toàn thân

Là phần xương hàm không có mạch máu và dây thần kinh

Là phần xương tuỷ bao quanh gốc răng

Là phần kém ổn định nhất trong cấu trúc mô nha chu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nha chu là bệnh phá huỷ

Xương ổ răng, mô nướu, men gốc răng và dây chằng nha chu

Mô nướu, dây chằng nha chu và xương ổ răng

Xương ổ răng, nướu, men gốc răng và biểu mô bám dính

Mô nướu, dây chằng nha chu, xương ổ răng và ngà răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự khác biệt giữa tủy triển dưỡng và nướu triển dưỡng dựa vào

Hình ảnh của nấm đỏ

Dấu chứng chảy máu và đau nhức

Đau nhức nhiều

Độ sống của tuỷ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng duy nhất gãy xương ổ răng

Lợi rách, kẽ răng rộng, khớp cắn sai

Lợi rách, khớp cắn sai, răng và ổ răng di động

Xương hàm di động, lợi rách, khớp cắn sai

Khớp cắn sai, xương hàm di động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán viêm tuỷ cấp, chỉ cần dựa vào

Phim X Quang

Khám đáy lổ sâu và nạo ngà mềm

Thử điện và nhiệt

Triệu chứng chủ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sưng trong viêm mô tế bào thanh dịch có các dấu hiệu lâm sàng

Sưng không rõ ranh giới giữa tổ chức lành và viêm

Chỗ sưng ấn vào để lại dấu lõm

Chỗ sưng sờ vào không đau

Sưng có giới hạn rõ giữa tổ chức lành và viêm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp phòng ngừa bệnh nha chu hiệu quả

Vệ sinh răng miệng đúng phương pháp

Tăng cường lượng vitamin C

Không dùng tăm để lấy thức ăn

Chế độ ăn uống thích hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc cần làm ngay tại nơi xảy ra tai nạn khi bệnh nhân khó thở do dị vật

Móc họng

Đặt bệnh nhân nằm nghiêng

Hút đờm dãi, đặt bệnh nhân nằm nghiêng

Móc họng, đặt bệnh nhân nằm nghiêng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng khách quan luôn gặp ở sâu ngà

Đáy hồng

Răng đổi màu

Đáy và thành có lớp ngà mềm

Nạo ngà không đau

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe má về nguyên nhân thường là do

Các răng hàm (cối) nhỏ

Các răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh

Các răng hàm (cối) nhỏ và lớn

Các răng hàm (cối) lớn, răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian dài nhất để vết thương vùng hàm mặt gọi là vết thương mới

> 48 giờ

12 giờ

48 giờ

24 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nướu rời (nướu tự do)

Có giới hạn từ viền nướu đến rãnh nướu rời ở mặt trong

Bề rộng khoảng 1mm

Chính là gai nướu

Bề rộng thay đổi tùy theo vùng của răng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sâu răng là một bệnh

Không ảnh hưởng đến thẩm mỹ

Dễ tái phát sau khi điều trị

Phí tổn điều trị thấp

Ít gây biến chứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay

Tai nạn lao động

Tai nạn sinh hoạt

Đánh nhau

Tai nạn giao thông

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc cần làm ngay khi bệnh nhân bị ngừng thở, ngừng tim

Dùng thuốc adrenaline và hydrocortisone

Theo dõi động mạch khoảng 2 phút 1 lần

Theo dõi phản xạ đồng tử trong suốt quá trình cấp cứu

Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu chẩn đoán xác định viêm mô tế bào vùng sàn miệng

Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng

Sốt rất cao 40 – 41 độ C

Sốt rất cao 40 – 41 độ C, sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng; lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng

Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng

Liên cầu

Streptococcus mutans

Actinomyces

Lactobacillus

Xem đáp án

Chọn đáp án B