1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp30 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu chỉ có ở viêm quanh cuống cấp, không có ở viêm tủy cấp

Gõ dọc ngang (++)

Lỗ sâu lớn - sâu

Ngách lợi sưng nề, ấn đau

Đau nhức dữ dội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chương trình nha học đường là một biện pháp dự phòng cấp

1

2

0

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu chẩn đoán phân biệt VQC3 với T3

Răng đổi màu

Không đau

U hạt cuống răng

Thử lạnh (-)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân nữ 14 tuổi đến khám và phàn nàn với bác sĩ rằng thường xuyên chải răng chảy máu, thỉnh thoảng mút chíp cũng chảy máu, không sốt, không đau răng và lợi, miệng rất hôi. Sau khi thăm khám bác sĩ xử trí

Bơm rửa lợi bằng nước oxy già 3%

Lấy cao răng và mảng bám răng

Lấy cao răng và mảng bám kèm hướng dẫn chải răng

Hướng dẫn bệnh nhân cách chải răng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm răng hỗn hợp được thấy ở trẻ em từ

6-11 tuổi

8-17 tuổi

11-17 tuổi

6-15 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mắc kẹt thám trâm khi khám răng là dấu chứng của

Thiểu sản men

Mòn ngót cổ răng

Sâu Cément

Sâu men

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương gây viêm nhiễm vùng hàm mặt nhiều nhất

Viêm quanh răng giai đoạn IV

Viêm tủy răng

U nang chân răng nhiễm khuẩn

Viêm quanh cuống răng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bình thường, răng vĩnh viễn mọc theo thứ tự: [1-2-4-3-5]

Răng cửa, cối lớn 1, cối nhỏ 1, nanh, cối nhỏ 2, cối lớn 2

Răng cửa, nanh, cối nhỏ 1, cối nhỏ 2, cối lớn 2

Răng cửa, cối lớn 1, nanh, cối nhỏ 1, cối nhỏ 2, cối lớn 2

Răng cửa, cối lớn 1, nanh, cối nhỏ, cối lớn 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thích dễ làm cơn đau dây V khởi phát

Có nhiều cao răng, hàm thừa, rìa chụp quá rộng

Ăn thức ăn quá nóng, quá lạnh

Nhai phải vật quá cứng

Ho, chạm phải da hoặc niêm mạc

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh viêm quanh răng sớm gồm

Viêm quanh răng tuổi trẻ và viêm quanh răng trước tuổi dậy thì

Viêm quanh răng tiến triển nhanh

Viêm quanh răng sang chấn

Tất cả các ý trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng được hình thành trong xương hàm, mọc lên được là nhờ

Sự tăng trưởng của xương hàm

Sự lớn lên của thân răng

Sự tăng trưởng xương hàm và sự cấu tạo dài ra của chân răng

Nhờ áp lực của xoang miệng khi bú

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng cửa sữa có đặc điểm

Chân răng ngắn theo tỷ lệ thân/chân

Thân răng dài hơn răng vĩnh viễn

Cổ răng thắt lại, thu hẹp hơn

Kích thước chiều gần-xa ngắn hơn chiều cắn - nướu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nướu gây

Tổn thương nướu và dây chằng

Tổn thương nướu

Tổn thương men gốc răng

Tiêu xương ổ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy toàn bộ một đường xương hàm dưới gồm

Cành ngang, cành lên, mõm vẹt

Cành ngang, cành lên

Cành ngang, góc hàm, cành lên

Giữa, bên, góc hàm, cành lên, lồi cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe quanh thân răng thường gặp ở lứa tuổi

Tuổi mọc răng

Thanh niên

Tuổi thơ ấu

Mọi lứa tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diễn tiến của bệnh viêm nha chu phá huỷ

Đau và có mủ ở giai đoạn đầu

Phá hủy liên tục và đều

Theo chu kỳ

Đau ở giai đoạn cuối

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nhiễm ở xoang nào có thể gây bệnh lý răng và mô xung quanh

Xoang sàng

Xoang hàm

Xoang bướm

Xoang trán

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của xương hàm dưới

Thành phần của khối xương tầng mặt giữa

Nhiều mạch máu nuôi dưỡng

Ngoài đặc trong xốp

Liên quan mật thiết các giác quan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại thực phẩm hay gây sâu răng

Thực phẩm nhiều đạm

Thực phẩm có đường không chế biến từ sữa

Thực phẩm có lượng khoáng cao

Nước giải khát

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của bộ răng vĩnh viễn

8 cửa, 4 nanh, 12 cối nhỏ, 8 cối lớn

8 cửa, 4 nanh, 8 cối nhỏ, 4 cối lớn I, 8 cối lớn II

8 cửa, 4 nanh, 8 cối nhỏ, 12 cối lớn

8 cửa, 4 nanh, 4 cối nhỏ, 4 cối lớn I, 8 cối lớn II, 4 răng khôn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm quanh răng, túi lợi bệnh lý

≥ 4 mm

= 3 mm

< 3 mm

> 3 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại nhiễm trùng vùng răng miệng dễ gây liệt thần kinh III, IV, VI

Viêm xương tủy hàm

Nhiễm trùng máu

Viêm quanh cuống răng cấp tính

Viêm mô tế bào lan tỏa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phòng bệnh viêm lợi

Luôn chăm sóc răng miệng tốt, đặc biệt là chải răng đúng kỹ thuật, súc miệng dung dịch chlorhexidine gluconate 0.12%, đi chữa kịp thời khi bị viêm, khám định kỳ 6 tháng/lần

Luôn chăm sóc răng miệng tốt, đặc biệt là chải răng đúng kỹ thuật

Đi chữa kịp thời khi bị viêm

Súc miệng dung dịch chlorhexidine gluconate 0.12%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chính của u máu

Bẩm sinh, da đỏ, bóp xẹp

Mềm, da bình thường, bẩm sinh

Bẩm sinh, chắc, bóp xẹp

Da đỏ, chắc, bẩm sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương hàm dưới dễ gãy vì

Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng

Có răng cắm vào xương ổ răng

Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt

Chỉ được nuôi dưỡng bởi động mạch răng dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương vùng hàm mặt thường mau lành vì

Được nuôi dưỡng và bảo vệ tốt

Nước bọt có chất kháng khuẩn

Chảy máu ít

Phản ứng viêm nhẹ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần cấu tạo của men răng

Vô cơ: 70%, hữu cơ và nước: 30%

Vô cơ: 4%, hữu cơ và nước: 96%

Vô cơ: 96%, hữu cơ và nước: 4%

Vô cơ: 30%, hữu cơ và nước: 70%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật liệu không dùng để trám răng bị sâu ngà

Eugénate

GIC

Canxi hydroxyde

Amalgam

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mòn ngót cổ răng khác sâu ngà ở điểm

Đau khi uống nước nóng lạnh

Hết đau khi hết kích thích

Đau không lan tỏa

Đáy và thành không có lớp ngà mềm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe má thường chỉ

Sưng lan lên vùng thái dương

Sưng lan xuống dưới bờ nền xương hàm dưới

Sưng lan hết vùng góc hàm

Sưng lấp đầy rãnh mũi má

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách phân loại khe hở môi + vòm miệng hiện nay đang dùng

Theo vị trí

Chia theo độ

Khe hở toàn bộ, không toàn bộ

Theo phôi thai học

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm quanh chóp là hình thể bệnh lý

Viêm tuỷ không có khả năng hồi phục

Bệnh lý vùng quanh chóp răng

Viêm tuỷ có khả năng hồi phục

Tủy hoại tử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tủy răng là

Trần buồng tủy nhô lên tương ứng các rãnh mặt nhai

Chỉ có ở chân răng

Chỉ có ở thân răng

Đơn vị sống chủ yếu của răng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngà răng có tính chất

Có cảm giác vì chứa ống Tomes

Bao bọc bên ngoài thân răng

Không có cảm giác

Chỉ có ở chân răng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố làm tăng tính nhạy cảm của răng đối với sự khởi phát sâu răng

Răng đã mọc lâu trên cung hàm

Răng dị dạng

Răng có nhiều cao răng

Răng nhiễm Fluor

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1, Theo điều tra sức khoẻ răng hàm mặt toàn quốc ở Việt Nam năm 1999 - 2000, viêm nướu là một bệnh phổ biến gặp nhiều nhất ở lứa tuổi 12 - 15

2, WHO công nhận độ sâu trung bình của khe nướu là từ 0 - 3,5 mm

3, Chức năng của dây chằng nha chu là dẫn truyền lực cắn nhai

4, Độ sâu lý tưởng của khe nướu 3,5 mm

5, Nguyên nhân tổng quát có thể tác động gây ra bệnh nha chu đặc hiệu

Đ-Đ-Đ-Đ-S

Đ-Đ-Đ-Đ-Đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách điều trị sâu ngà sâu

Hàn Eugenate theo dõi

Hàn vĩnh viễn ngay

Hàn theo dõi 3-4 tuần

Hàn theo dõi 1-2 tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh sâu răng phụ thuộc vào yếu tố

Vi khuẩn

Đường

Nước bọt

Thời gian

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị vết thương thiếu hổng ở mặt, cần đặc biệt quan tâm

Đóng kín vết thương

Phục hồi chức năng

Tăng cường sức đề kháng

Phục hồi thẩm mỹ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu phân biệt viêm tủy cấp với viêm tủy có hồi phục

Cơn đau tự nhiên

Cơn đau tăng khi có kích thích

Cơn đau dữ dội kéo dài

Gõ ngang đau hơn gõ dọc

Xem đáp án

Chọn đáp án A