1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 20
30 câu hỏi
Chải răng là một biện pháp giữ gìn vệ sinh răng miệng.
Nhẹ nhàng và hữu hiệu
Rẻ tiền, ít hiệu quả
Khó thực hiện, ít tác dụng
Phức tạp nhưng hiệu quả
Dễ làm nhưng mất thời gian.
Chọn đáp án A
Tình trạng thừa vitamin D sẽ gây ra.
Răng dị dạng về hình dáng
Răng rụng chậm
Đau nhức xương hàm hoặc xương sườn
Răng bị thiểu sản men
Xương hàm bị biến dạng
Chọn đáp án c
Thiểu sản men là hậu quả của sự xáo trộn trong giai đoạn.
Biệt hoá hình thể
Biệt hoá tế bào
Giai đoạn lắng đọng chất căn bản
Giai đoạn vôi hoá
Răng đã mọc nhìn thấy trong miệng
Chọn đáp án C
Răng hàm sữa thứ nhất hàm trên có.
Hai chân: 1 trong, 1 ngoài
Hai chân: 1 xa, 1 gần
Ba chân: 2 trong, 1 ngoài
Ba chân: 2 xa, 1 gần
Ba chân: 1 trong, 2 ngoài
Chọn đáp án E
Răng hàm sữa thứ nhất hàm dưới có.
Hai chân: 1 trong, 1 ngoài
Hai chân: 1 xa, 1 gần
Ba chân: 2 trong, 1 ngoài
Ba chân: 2 xa, 1 gần
Ba chân: 1 trong, 2 ngoài
Chọn đáp án B
Thành phần cấu tạo của men răng.
Vô cơ: 70%, hữu cơ và nước: 30%
Vô cơ: 30%, hữu cơ và nước: 70%
Vô cơ:50%, hữu cơ và nước: 50%
Vô cơ: 96%, hữu cơ và nước: 4%
Vô cơ: 4%, hữu cơ và nước: 96%
Chọn đáp án D
Thành phần cấu tạo của ngà răng.
96% vô cơ, 4% hữu cơ và nước
30% vô cơ, 70% hữu cơ và nước
70% vô cơ, 30% hữu cơ và nước
4% vô cơ, 96% hữu cơ và nước
C. 70% vô cơ, 30% hữu cơ và nướ
Chọn đáp án C
Viêm tủy răng sữa có phản ứng rất nhanh và dễ bị hoại tử hơn răng vĩnh viễn vì.
Thân răng thấp hơn thân răng vĩnh viễn
Ít ống tủy phụ
Sừng tủy nằm xa đường nối men - ngà
Tủy lớn hơn
Răng sữa ít thành phần vô cơ hơn
Chọn đáp án D
Tổn thương sâu men thường thấy ở.
Mặt trong răng cửa giữa
Hố rãnh mặt nhai
Mặt ngoài răng cối trên
Mặt trong răng cối dưới
Mặt bên răng
Chọn đáp án B
Viêm tuỷ kinh niên có dấu chứng.
Đau dữ dội
Gõ ngang đau
Đau thoáng qua khi có kích thích
Gõ dọc đau nhiều
Chọn đáp án C
Nguyên nhân gây viêm tủy cấp là.
Sâu ngà
Viêm nướu
Sâu men
Thiểu sản men
Vôi hóa ống tủy
Chọn đáp án A
Bệnh tiểu đường gây.
Tạo các U nướu
Vôi hoá ống tuỷ
Nội tiêu
Răng dễ bị vỡ
Nướu viêm dễ chảy máu.
Chọn đáp án E
Viêm nướu không xuất hiện ở chứng bệnh.
Hémophilie
Tiểu đường.
Viêm ruột
Thiểu năng tuyến thượng thận.
Thời kỳ mãn kinh
Chọn đáp án D
Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm trên ít ảnh hưởng (chứng cằm hụt) thường thấy trong.
Thiểu năng tuyến yên
Thiểu năng tuyến giáp
Thiểu năng tuyến cận giáp
Cường tuyến yên
Cường tuyến cận giáp
Chọn đáp án A
Cường tuyến yên sẽ dẫn đến tình trạng.
Răng to và chen chúc
Tồn tại cả hai hệ răng sữa và vĩnh viễn trên cung hàm
Răng dễ gãy, có hình ảnh như kính vỡ
Răng to và thưa
Răng mọc sớm
D. Răng to và thư
Chọn đáp án A
Phân biệt răng sữa và răng nanh ở lâm sàng chủ yếu dựa vào.
Kích thước răng và màu sắc
Hình thể giải phẫu thân răng
Độ dài chân răng
Tuổi
Giới
Chọn đáp án A
Viêm nướu có thể do.
Rối loạn tiêu hoá
Viêm đa xoang
Viêm họng
Viêm ruột
Chọn đáp án D
Trong bệnh sởi, virus gây ra.
Những vùng loét hoại tử ở miệng
Hiện tượng nướu mất gai
Lưỡi nứt nẻ
Viêm miệng
Vết loét ở nướu có nhiều giả mạc
Chọn đáp án D
Tụ máu trong xoang có thể do.
Gãy xương hàm dưới
Gãy Lefort II
Nhổ răng
Điều trị tuỷ răng số 6, 7 trên
Gãy xương ổ răng các răng hàm hàm trên
Chọn đáp án B
Biến chứng mọc răng số 8 dưới có thể gây nên.
Viêm dạ dày
Viêm ruột
Nhiễm trùng ở mắt
Viêm họng
Viêm xoang
Chọn đáp án D
Vết loét do aphte có thể kết hợp với một số bệnh lý toàn thân.
Viêm ruột
Viêm dạ dày
Thiếu vitamin D
Do nhiễm độc kim loại
Chọn đáp án A
Sử dụng viên Fluor khi nguồn nước có nồng độ fluor.
<0,7 ppm
0,7 ppm
< 0,3 ppm
0,3 ppm
0,1 ppm
Chọn đáp án C
Fluor được sử dụng dưới dạng tại chỗ là.
Súc miệng với NaF
Viên Fluor
Fluor hóa nước máy
Muối ăn có Fluor
Fluor hóa nước trong trường học
Chọn đáp án A
Súc miệng với dung dịch NaF 0,2% để dự phòng sâu răng.
1 lần / ngày
2 lần / tuần
2 ngày / lần
2 lần / ngày
1 lần / tuần
Chọn đáp án E
Fluor hoá nước công cộng với nồng độ.
1 / triệu
4 / triệu
2 %
0,2 %
0,1%
Chọn đáp án A
Viêm nhiễm vùng miệng - hàm mặt là loại bệnh thường gặp ở.
Người trẻ
Người già
Nữ giới
Nam giới
Bất cứ lứa tuổi nào
Chọn đáp án E
Triệu chứng lâm sàng nào không là triệu chứng chung của u máu.
Màu đỏ, tím
Nổi gồ trên da hay niêm mạc
Không đau
Dễ chảy máu
Dễ tái phát khi cắt bỏ
Chọn đáp án E
Triệu chứng khách quan luôn gặp ở sâu ngà.
Đáy hồng
Đáy và thành có lớp ngà mềm
Nạo ngà không đau
Ngà chung quanh trắng đục
Răng đổi màu
Chọn đáp án B
Triệu chứng đau của sâu ngà là do.
Ngà nhạy cảm
Ngà có thần kinh
Ngà sát gần tủy
Có ống ngà
Nguyên bào tạo ngà
Chọn đáp án B
Vật liệu nào không dùng để trám răng bị sâu ngà.
Eugénate
Amalgam
GIC
Composite
Canxi hydroxyde
Chọn đáp án E








