1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 20
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 20

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chải răng là một biện pháp giữ gìn vệ sinh răng miệng.

Nhẹ nhàng và hữu hiệu

Rẻ tiền, ít hiệu quả

Khó thực hiện, ít tác dụng

Phức tạp nhưng hiệu quả

Dễ làm nhưng mất thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tình trạng thừa vitamin D sẽ gây ra.

Răng dị dạng về hình dáng

Răng rụng chậm

Đau nhức xương hàm hoặc xương sườn

Răng bị thiểu sản men

Xương hàm bị biến dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án c

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiểu sản men là hậu quả của sự xáo trộn trong giai đoạn.

Biệt hoá hình thể

Biệt hoá tế bào

Giai đoạn lắng đọng chất căn bản

Giai đoạn vôi hoá

Răng đã mọc nhìn thấy trong miệng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng hàm sữa thứ nhất hàm trên có.

Hai chân: 1 trong, 1 ngoài

Hai chân: 1 xa, 1 gần

Ba chân: 2 trong, 1 ngoài

Ba chân: 2 xa, 1 gần

Ba chân: 1 trong, 2 ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án E

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng hàm sữa thứ nhất hàm dưới có.

Hai chân: 1 trong, 1 ngoài

Hai chân: 1 xa, 1 gần

Ba chân: 2 trong, 1 ngoài

Ba chân: 2 xa, 1 gần

Ba chân: 1 trong, 2 ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần cấu tạo của men răng.

Vô cơ: 70%, hữu cơ và nước: 30%

Vô cơ: 30%, hữu cơ và nước: 70%

Vô cơ:50%, hữu cơ và nước: 50%

Vô cơ: 96%, hữu cơ và nước: 4%

Vô cơ: 4%, hữu cơ và nước: 96%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần cấu tạo của ngà răng.

96% vô cơ, 4% hữu cơ và nước

30% vô cơ, 70% hữu cơ và nước

70% vô cơ, 30% hữu cơ và nước

4% vô cơ, 96% hữu cơ và nước

C. 70% vô cơ, 30% hữu cơ và nướ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tủy răng sữa có phản ứng rất nhanh và dễ bị hoại tử hơn răng vĩnh viễn vì.

Thân răng thấp hơn thân răng vĩnh viễn

Ít ống tủy phụ

Sừng tủy nằm xa đường nối men - ngà

Tủy lớn hơn

Răng sữa ít thành phần vô cơ hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương sâu men thường thấy ở.

Mặt trong răng cửa giữa

Hố rãnh mặt nhai

Mặt ngoài răng cối trên

Mặt trong răng cối dưới

Mặt bên răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tuỷ kinh niên có dấu chứng.

Đau dữ dội

Gõ ngang đau

Đau thoáng qua khi có kích thích

Gõ dọc đau nhiều

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây viêm tủy cấp là.

Sâu ngà

Viêm nướu

Sâu men

Thiểu sản men

Vôi hóa ống tủy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh tiểu đường gây.

Tạo các U nướu

Vôi hoá ống tuỷ

Nội tiêu

Răng dễ bị vỡ

Nướu viêm dễ chảy máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nướu không xuất hiện ở chứng bệnh.

Hémophilie

Tiểu đường.

Viêm ruột

Thiểu năng tuyến thượng thận.

Thời kỳ mãn kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm trên ít ảnh hưởng (chứng cằm hụt) thường thấy trong.

Thiểu năng tuyến yên

Thiểu năng tuyến giáp

Thiểu năng tuyến cận giáp

Cường tuyến yên

Cường tuyến cận giáp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cường tuyến yên sẽ dẫn đến tình trạng.

Răng to và chen chúc

Tồn tại cả hai hệ răng sữa và vĩnh viễn trên cung hàm

Răng dễ gãy, có hình ảnh như kính vỡ

Răng to và thưa

Răng mọc sớm

D. Răng to và thư

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân biệt răng sữa và răng nanh ở lâm sàng chủ yếu dựa vào.

Kích thước răng và màu sắc

Hình thể giải phẫu thân răng

Độ dài chân răng

Tuổi

Giới

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nướu có thể do.

Rối loạn tiêu hoá

Viêm đa xoang

Viêm họng

Viêm ruột

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bệnh sởi, virus gây ra.

Những vùng loét hoại tử ở miệng

Hiện tượng nướu mất gai

Lưỡi nứt nẻ

Viêm miệng

Vết loét ở nướu có nhiều giả mạc

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tụ máu trong xoang có thể do.

Gãy xương hàm dưới

Gãy Lefort II

Nhổ răng

Điều trị tuỷ răng số 6, 7 trên

Gãy xương ổ răng các răng hàm hàm trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng mọc răng số 8 dưới có thể gây nên.

Viêm dạ dày

Viêm ruột

Nhiễm trùng ở mắt

Viêm họng

Viêm xoang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết loét do aphte có thể kết hợp với một số bệnh lý toàn thân.

Viêm ruột

Viêm dạ dày

Thiếu vitamin D

Do nhiễm độc kim loại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng viên Fluor khi nguồn nước có nồng độ fluor.

<0,7 ppm

0,7 ppm

< 0,3 ppm

0,3 ppm

0,1 ppm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fluor được sử dụng dưới dạng tại chỗ là.

Súc miệng với NaF

Viên Fluor

Fluor hóa nước máy

Muối ăn có Fluor

Fluor hóa nước trong trường học

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Súc miệng với dung dịch NaF 0,2% để dự phòng sâu răng.

1 lần / ngày

2 lần / tuần

2 ngày / lần

2 lần / ngày

1 lần / tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án E

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fluor hoá nước công cộng với nồng độ.

1 / triệu

4 / triệu

2 %

0,2 %

0,1%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nhiễm vùng miệng - hàm mặt là loại bệnh thường gặp ở.

Người trẻ

Người già

Nữ giới

Nam giới

Bất cứ lứa tuổi nào

Xem đáp án

Chọn đáp án E

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng lâm sàng nào không là triệu chứng chung của u máu.

Màu đỏ, tím

Nổi gồ trên da hay niêm mạc

Không đau

Dễ chảy máu

Dễ tái phát khi cắt bỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng khách quan luôn gặp ở sâu ngà.

Đáy hồng

Đáy và thành có lớp ngà mềm

Nạo ngà không đau

Ngà chung quanh trắng đục

Răng đổi màu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng đau của sâu ngà là do.

Ngà nhạy cảm

Ngà có thần kinh

Ngà sát gần tủy

Có ống ngà

Nguyên bào tạo ngà

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật liệu nào không dùng để trám răng bị sâu ngà.

Eugénate

Amalgam

GIC

Composite

Canxi hydroxyde

Xem đáp án

Chọn đáp án E