1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 29
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 29

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tình trạng thiếu Vitamin C có thể dẫn đến.

Răng dị dạng

Niêm mạc miệng dễ bị hoại tử

Lưỡi nức nẻ

Răng lung lay do tiêu xương ổ, tiêu men gốc răng

Răng mọc chậm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiếu Vitamin D sẽ gây tình trạng.

Thiếu máu.

Viêm loét niêm mạc lưỡi và niêm mạc miệng.

Dị thường về hình dáng của răng.

Giảm sức đề kháng đối với các bệnh nhiễm khuẩn.

Đau nhức răng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiếu Vitamin A sẽ gây tình trạng.

Răng mọc chậm.

Bong các lớp niêm mạc.

Răng ngắn và nhỏ hơn bình thường.

Rối loạn thứ tự mọc răng.

Răng mọc chậm và rối loạn thứ tự mọc răng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tình trạng nướu chảy máu có thể thấy trong các chứng thiếu.

Vitamin A và D.

Vitamin C và D.

Vitamin B và A.

Vitamin C và K.

Vitamin C và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bệnh sởi vi rút gây ra.

Những vùng loét hoại tử ở miệng

Hiện tượng nướu mất gai

Lưỡi nứt nẻ

Viêm miệng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiểu năng tuyến giáp gây tình trạng.

Răng sữa rụng sớm.

Răng vĩnh viễn mọc sớm.

Toàn bộ xương và răng phát triển chậm.

Tổ chức cứng của răng yếu.

Răng dị dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiểu năng tuyến giáp ảnh hưởng đến xương hàm và răng.

Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm bình thường

Răng nhỏ và thưa

Răng to và chen chúc

Răng mọc chậm và chen chúc

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại vết thương thường liên quan tới hốc mũi, xoang.

Chột

Xuyên thủng

Bỏng

Đụng dập

Xây xát

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương thường xé toát tổ chức.

Chột

Rách da

Đụng dập

Bỏng

Xuyên thủng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vết thương không gây rách da.

Xây xác và hỏa khí

Đụng dập và hỏa khí

Xây xác và đụng dập

Chột và xây xác

Chột và đụng dập

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị vết thương thiếu hổng ở mặt, cần đặc biệt quan tâm.

Đóng kín vết thương

Phục hồi chức năng

Chống nhiễm trùng

Tăng cường sức đề kháng

Phục hồi thẩm mỹ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U men thể nang thường gặp ở các lứa tuổi nào ?

Bẩm sinh.

Tuổi mọc răng sữa.

Tuổi mọc răng vĩnh viễn.

Tuổi trung niên (Trung bình 40 tuổi)

Tuổi già.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị u máu bằng cách nào là triệt để nhất.

Tiêm xơ hóa.

Phẫu thuật.

Áp lạnh bằng Nitơ lỏng.

Chạy tia.

Tiêm xơ kết hợp chạy tia

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để điều trị u men đặc tạo răng, phương pháp điều trị nào sau đây là hữu hiệu và triệt để nhất ?

Thuốc

Xẻ dẫn lưu

Chạy tia

Phẫu thuật một phần.

Phẫu thuật toàn bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích của phương pháp khâu Donati.

Cầm máu tốt

Tránh nhiễm trùng

Thẩm mỹ

Giảm căng

Không trở ngại phát âm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp khâu trong da thường sử dụng trong trường hợp.

Vết thương quá căng

Vết thương có thông với hốc tự nhiên

Lộ xương nhiều

Thiếu hổng lớn

Vết thương thẳng, không căng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sai của gãy xương hàm trên.

gãy ngang nhiều hơn gãy dọc

chảy máu nhiều, phù nề lớn, liền xương nhanh

thường liên quan đến chấn thương sọ não, mắt, tai mũi họng

khả năng chống nhiễm khuẩn kém vì nhiều hốc tự nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiếu Vitamin B sẽ gây ra tình trạng.

Buồn nôn.

Chảy máu nướu.

Viêm loét ở gai nướu và viền nướu.

Rối loạn can xi.

Răng rụng chậm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chính của u lợi xơ kẽ răng 44/45 là.

u nhẵn, màu đỏ, chảy máu

u màu đỏ, chắc, không chảy máu

u chảy máu, nhẵn, không có cuống

u màu hồng nhạt, chắc, có cuống

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chính của u bạch mạch thể đơn giản ở vùng mang tai.

da đỏ, mềm, ranh giới không rõ

da bình thường, mềm, ranh giới không rõ, hay nhiễm trùng phụ

nhiễm trùng phụ, bóp xẹp, mềm, ranh giới không rõ

mềm, da bình thường, không nhiễm trùng phụ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo lợi gồm.

bờ lợi

nhú lợi

lợi dính

cả 3 thành phần trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chính của u máu.

da đỏ, chắc, bẩm sinh

bẩm sinh, chắc, bóp xẹp

bẩm sinh, da đỏ, bóp xẹp

mềm, da bình thường, bẩm sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương của khe hở tiên phát toàn bộ.

cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi không biến dạng, răng bình thường

cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè, khe hở cung hàm răng qua răng 51/52

cánh mũi bè, cơ vòng môi tách một phần, khe hở cung hàm qua răng 52/53

cung hàm tách qua kẽ răng 52/53, cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu khác biệt giữa sâu ngà sâu với sâu ngà nông là.

chỉ buốt khi có kích thích

thử lạnh

lỗ sâu rộng

chiều sâu, lỗ sâu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh hay gặp nhất ở trẻ bị khe hở môi + vòm miệng là.

suy dinh dưỡng

nhiễm trùng đường hô hấp trên

thông liên thất

rối loạn tiêu hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu cơ năng chung cho sâu ngà là.

buốt răng khi hít gió

buốt sau kích thích còn buốt thoáng qua

chỉ buốt khi có kích thích lạnh, chua, ngọt

buốt răng khi ăn nóng lạnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án C