1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 29
26 câu hỏi
Tình trạng thiếu Vitamin C có thể dẫn đến.
Răng dị dạng
Niêm mạc miệng dễ bị hoại tử
Lưỡi nức nẻ
Răng lung lay do tiêu xương ổ, tiêu men gốc răng
Răng mọc chậm.
Chọn đáp án D
Thiếu Vitamin D sẽ gây tình trạng.
Thiếu máu.
Viêm loét niêm mạc lưỡi và niêm mạc miệng.
Dị thường về hình dáng của răng.
Giảm sức đề kháng đối với các bệnh nhiễm khuẩn.
Đau nhức răng.
Chọn đáp án C
Thiếu Vitamin A sẽ gây tình trạng.
Răng mọc chậm.
Bong các lớp niêm mạc.
Răng ngắn và nhỏ hơn bình thường.
Rối loạn thứ tự mọc răng.
Răng mọc chậm và rối loạn thứ tự mọc răng.
Chọn đáp án B
Tình trạng nướu chảy máu có thể thấy trong các chứng thiếu.
Vitamin A và D.
Vitamin C và D.
Vitamin B và A.
Vitamin C và K.
Vitamin C và B
Chọn đáp án D
Trong bệnh sởi vi rút gây ra.
Những vùng loét hoại tử ở miệng
Hiện tượng nướu mất gai
Lưỡi nứt nẻ
Viêm miệng
Chọn đáp án D
Thiểu năng tuyến giáp gây tình trạng.
Răng sữa rụng sớm.
Răng vĩnh viễn mọc sớm.
Toàn bộ xương và răng phát triển chậm.
Tổ chức cứng của răng yếu.
Răng dị dạng
Chọn đáp án D
Thiểu năng tuyến giáp ảnh hưởng đến xương hàm và răng.
Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm bình thường
Răng nhỏ và thưa
Răng to và chen chúc
Răng mọc chậm và chen chúc
Chọn đáp án D
Loại vết thương thường liên quan tới hốc mũi, xoang.
Chột
Xuyên thủng
Bỏng
Đụng dập
Xây xát
Chọn đáp án B
Vết thương thường xé toát tổ chức.
Chột
Rách da
Đụng dập
Bỏng
Xuyên thủng
Chọn đáp án A
Vết thương không gây rách da.
Xây xác và hỏa khí
Đụng dập và hỏa khí
Xây xác và đụng dập
Chột và xây xác
Chột và đụng dập
Chọn đáp án C
Điều trị vết thương thiếu hổng ở mặt, cần đặc biệt quan tâm.
Đóng kín vết thương
Phục hồi chức năng
Chống nhiễm trùng
Tăng cường sức đề kháng
Phục hồi thẩm mỹ
Chọn đáp án E
U men thể nang thường gặp ở các lứa tuổi nào ?
Bẩm sinh.
Tuổi mọc răng sữa.
Tuổi mọc răng vĩnh viễn.
Tuổi trung niên (Trung bình 40 tuổi)
Tuổi già.
Chọn đáp án D
Điều trị u máu bằng cách nào là triệt để nhất.
Tiêm xơ hóa.
Phẫu thuật.
Áp lạnh bằng Nitơ lỏng.
Chạy tia.
Tiêm xơ kết hợp chạy tia
Chọn đáp án B
Để điều trị u men đặc tạo răng, phương pháp điều trị nào sau đây là hữu hiệu và triệt để nhất ?
Thuốc
Xẻ dẫn lưu
Chạy tia
Phẫu thuật một phần.
Phẫu thuật toàn bộ
Chọn đáp án E
Mục đích của phương pháp khâu Donati.
Cầm máu tốt
Tránh nhiễm trùng
Thẩm mỹ
Giảm căng
Không trở ngại phát âm.
Chọn đáp án D
Phương pháp khâu trong da thường sử dụng trong trường hợp.
Vết thương quá căng
Vết thương có thông với hốc tự nhiên
Lộ xương nhiều
Thiếu hổng lớn
Vết thương thẳng, không căng
Chọn đáp án E
Đặc điểm sai của gãy xương hàm trên.
gãy ngang nhiều hơn gãy dọc
chảy máu nhiều, phù nề lớn, liền xương nhanh
thường liên quan đến chấn thương sọ não, mắt, tai mũi họng
khả năng chống nhiễm khuẩn kém vì nhiều hốc tự nhiên
Chọn đáp án D
Thiếu Vitamin B sẽ gây ra tình trạng.
Buồn nôn.
Chảy máu nướu.
Viêm loét ở gai nướu và viền nướu.
Rối loạn can xi.
Răng rụng chậm.
Chọn đáp án C
Triệu chứng chính của u lợi xơ kẽ răng 44/45 là.
u nhẵn, màu đỏ, chảy máu
u màu đỏ, chắc, không chảy máu
u chảy máu, nhẵn, không có cuống
u màu hồng nhạt, chắc, có cuống
Chọn đáp án D
Triệu chứng chính của u bạch mạch thể đơn giản ở vùng mang tai.
da đỏ, mềm, ranh giới không rõ
da bình thường, mềm, ranh giới không rõ, hay nhiễm trùng phụ
nhiễm trùng phụ, bóp xẹp, mềm, ranh giới không rõ
mềm, da bình thường, không nhiễm trùng phụ
Chọn đáp án B
Cấu tạo lợi gồm.
bờ lợi
nhú lợi
lợi dính
cả 3 thành phần trên
Chọn đáp án D
Triệu chứng chính của u máu.
da đỏ, chắc, bẩm sinh
bẩm sinh, chắc, bóp xẹp
bẩm sinh, da đỏ, bóp xẹp
mềm, da bình thường, bẩm sinh
Chọn đáp án C
Tổn thương của khe hở tiên phát toàn bộ.
cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi không biến dạng, răng bình thường
cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè, khe hở cung hàm răng qua răng 51/52
cánh mũi bè, cơ vòng môi tách một phần, khe hở cung hàm qua răng 52/53
cung hàm tách qua kẽ răng 52/53, cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè
Chọn đáp án B
Dấu hiệu khác biệt giữa sâu ngà sâu với sâu ngà nông là.
chỉ buốt khi có kích thích
thử lạnh
lỗ sâu rộng
chiều sâu, lỗ sâu
Chọn đáp án D
Bệnh hay gặp nhất ở trẻ bị khe hở môi + vòm miệng là.
suy dinh dưỡng
nhiễm trùng đường hô hấp trên
thông liên thất
rối loạn tiêu hóa
Chọn đáp án B
Dấu hiệu cơ năng chung cho sâu ngà là.
buốt răng khi hít gió
buốt sau kích thích còn buốt thoáng qua
chỉ buốt khi có kích thích lạnh, chua, ngọt
buốt răng khi ăn nóng lạnh.
Chọn đáp án C








