1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 13
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 13

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngoài các nguyên nhân do răng thì áp xe vùng mang tai có thể do các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào thường gặp nhất.

Viêm mủ tuyến mang tai.

Viêm hạch trong tuyến mang tai

Nhiễm khuẩn từ vùng cắn lan đến

Gãy xương cành lên xương hàm dưới

Nhiễm khuẩn từ vùng thái dương lan đến

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn phân biệt giữa áp xe vùng mang tai do răng và viêm tuyến mang tai có mủ cần dự vào.

Khít hàm

Sưng nề vùng mang tai

Sưng lan cả vùng mi mắt

Mủ chảy qua ống Stenon khi khám.

Sưng dày rãnh bờ trước xương chủm và bờ sau cành lên xương hàm dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rạch dẫn lưu áp xe vùng cơ cắn cần rạch.

Dưới và song song với góc hàm.

Dưới và song song với bờ xương hàm dưới

Dưới và song song với góc hàm khoảng 3 – 4 cm

Cách góc hàm về phía sau 3-4 cm

Cách góc hàm về phía trước 3-4 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng sau đây.

Chỉ sưng một bên sàn miệng

Há miệng bình thường

Ăn, nuốt, thở bình thường

Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng.

Lưỡi cử động bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán viêm mô tế bào do răng không nhất thiết phải dựa vào.

Hỏi tiền sử

Khám ngoài mặt

Khám răng

Khám vùng quanh răng

Làm các xét nghiệm về máu và nước tiểu.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm mô tế bào do răng, khi khám lâm sàng khả năng nào sau đây là không cần thiết.

Biết nguyên nhân cụ thể về răng

Định bệnh đúng và chỉ định điều trị đúng

Tiên lượng được kết quả của việc điều trị

Dự đoán được thời gian điều trị.

Dự phòng được các viêm mô tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt, nếu dùng kháng sinh thì điều nào sau đây là không nên làm.

Phải phối hợp kháng sinh

Điều trị theo lâm sàng

Nên dùng loại kháng sinh có phổ rộng và theo những nguyên tắc về sử dụng hợp lí thuốc kháng sinh

Nên dùng loại kháng sinh có phổ rộng.

Dùng kháng sinh từng đợt, từ thấp đến cao

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những nguyên tắc chung về điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt, cấy máu cần làm trong.

Tất cả những trường hợp nhiễm khuẩn nặng.

Trường hợp nghi ngờ là nhiễm khuẩn máu

Trường hợp người bệnh có dấu hiệu viêm mủ

Trường hợp đã điều trị kháng sinh nhưng không đỡ

Trường hợp bệnh nhân sốt cao 38 – 39°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng, việc bảo tồn răng chỉ đặt ra.

Đối với răng nhiều chân gây ra biến chứng nghiêm trọng

Đối với răng một chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được, và ở cơ sở có thể chữa được.

Đối với răng nhiều chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được, và ở cơ sở có thể chữa được

Đối với răng nhiều chân chưa gây ra biến chứng nghiêm trọng

Đối với răng một chân chưa gây ra biến chứng nghiêm trọng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng lâm sàng nào không là triệu chứng chung của u máu.

Màu đỏ, tím

Nổi gồ trên da hay niêm mạc

Không đau

Dễ chảy máu

Dễ tái phát khi cắt bỏ.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U máu phẳng là.

Những u màu đỏ nổi trên mặt da.

Ấn vào không đổi thành màu trắng

Đa số xuất hiện khi lớn tuổi

Là những bớt đỏ trên mặt da

Không ảnh hưởng đến thẩm mỹ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U máu gồ.

Là những bớt đỏ trên mặt da

Ấn vào không xẹp.

Sờ không có mạch đập

Gồ trên da từng chùm như chùm dâu

Không ảnh hưởng đến thẩm mỹ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U máu dưới da.

Chủ yếu do tĩnh mạch trở thành xơ, hang

Không có sự ứ đọng máu

Không tạo thành sỏi

U rắn chắc

Không có các hạt sạn cứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U bạch mạch.

Gặp nhiều hơn u máu.

Thường gặp ở da

Thường gặp ở da và niêm mạc

Thường gặp ở vùng má

Ít bị nhiễm trùng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U lợi răng thường có các biểu hiện sau.

U lợi xơ

U lợi huỷ cốt bào

Không liên quan đến sự thay đổi kích tố nữ

X quang không thấy dấu hiệu tiêu xương.

Ít gặp ở phụ nữ có thai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để điều trị u men đặc tạo răng, phương pháp điều trị nào sau đây là hữu hiệu và triệt để nhất?

Thuốc

Xẻ dẫn lưu

Chạy tia

Phẫu thuật một phần.

Phẫu thuật toàn bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U men đặc tạo răng thường xảy ra ở lứa tuổi sau.

Mọc răng sữa

Mọc răng vĩnh viễn.

Bẩm sinh

Sau tuổi

Tuổi già.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U men thể nang thường gặp ở các lứa tuổi nào?

Bẩm sinh

Tuổi mọc răng sữa

Tuổi mọc răng vĩnh viễn.

Tuổi trung niên (Trung bình 40 tuổi)

Tuổi già.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U men thể nang tiến triển có đặc tính nào sau đây.

Phát triển có giới hạn

Phát triển không giới hạn.

Không tự thoái hóa ác tính

Khó tái phát nếu cắt bỏ không hết

Không cho di căn xa khi có thoái hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị u máu bằng cách nào là triệt để nhất.

Tiêm xơ hóa

Phẫu thuật.

Áp lạnh bằng Nitơ lỏng

Chạy tia

Tiêm xơ kết hợp chạy tia

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U hỗn hợp tuyến nước bọt có tính chất sau.

Rất ít gặp

Chiếm 50% trong số các u tuyến mang tai

Chiếm 70% trong số các u tuyến mang tai.

Chiếm 90% trong số các u tuyến mang tai

Không phải do sự phát triển của liên bào túi tuyến và ống tiết với các tổ chức liên kết đệm, đôi khi có cả sụn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ung thư vùng hàm mặt hay gặp nhất là.

Ung thư xương hàm.

Ung thư tuyến nước bọt.

Ung thư da.

Ung thư niêm mạc má.

Ung thư vòm miệng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ung thư niêm mạc miệng thường là loại.

Ung thư mô liên kết.

Ung thư biểu mô.

Ung thư tế bào đáy.

Ung thư tổ chức tạo máu.

Ung thư tổ chức tuyến.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

K niêm mạc là một tổn thương.

Lộ ra bên ngoài nên dễ nhận thấy

Chìm trong tổ chức khó nhận thấy.

Không liên quan đến cơ quan tiêu hóa

Không liên quan đến cơ quan lân cận

Không di căn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ung thư miệng và hàm mặt là tổn thương.

Khó phát hiện sớm.

Đe doạ tính mạng

Chiếm đa số trong các loại ung thư

Có khả năng điều trị thành công

Không có khả năng điều trị thành công

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm dùng để phát hiện sớm ung thư niêm mạc miệng là.

Chụp X quang

Xét nghiệm tế bào bề mặt

Nghiệm pháp xanh Toluidin.

Phẫu thuật sinh thiết

Siêu âm chẩn đoán.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

K niêm mạc thường di căn vào hạch nào nhất.

Hạch thượng đòn

Hạch cổ.

Hạch dưới hàm

Hạch bờ trước cơ ức đòn chủm

Hạch dưới lưỡi.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng cơ năng của K niêm mạc.

Đau vùng tổn thương, đau giảm dần

Đau vùng tổn thương, đau tăng dần.

Không đau

Không ảnh hưởng đến ăn, nói

Không chảy máu tự nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng thực thể của K niêm mạc giai đoạn sớm thể loét.

Vết loét cứng ở niêm mạc.

Vết loét không ăn sâu xuống dưới

Vết loét phát triển rộng và ăn sâu xuống dưới hàm dễ chảy máu

Vết loét không có đáy

Vết loét không chảy máu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể loét sùi thường gặp ở các vị trí sau.

Ở môi, niêm mạc môi trên

Ở niêm mạc má, trước răng số 8

Ở sàng miệng, sau rãnh lưỡi

Ở lưỡi, bờ bên 2/3 trước và 1/3 sau.

Ở vòm miệng, chủ yếu là hàm ếch mềm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D