1000+ câu Trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu có đáp án - Phần 21
50 câu hỏi
APC
Fibroblast
MHC
Cả A, B, C đều đúng
C là đáp án đúng
Kích thích lympho B bộc lộ kháng nguyên MHC lớp II nhiều hơn
Tăng hoạt hóa lympho Th
Tăng khả năng gây đáp ứng miễn dịch của lympho B
Chỉ A, B đúng
D là đáp án đúng
MHC
Kháng thể (Ig)
Bổ thể
Cytokines
B là đáp án đúng
Lớp I trong tế bào chất
Lớp I trên màng tế bào
Lớp II trong tế bào chất
Lớp II trên màng tế bào
D là đáp án đúng
Nhận diện kháng nguyên lạ
Nhận diện kháng nguyên tự nhiên và đáp ứng tạo kháng thể
Tạo kháng thể với kháng nguyên lạ
Cả A và C đúng
B là đáp án đúng
Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên
Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch
Tùy thuộc cơ địa
Suốt đời sống cá thể
Deferoxamine
Deferiprone
ICL670
Tardyferol B9
D là đáp án đúng
30
35
40
45
1 nguyên tử sắt
1 phân tử sắt
2 nguyên tử sắt
2 phân tử sắt
Tốt hơn
Như nhau
Thấp hơn
Chưa có bằng chứng so sánh
Tan rất ít trong nước
Tan rất ít trong dầu
Tan rất nhiều trong dầu
Tan rất nhiều trong nước
A là đáp án đúng
Deferiprone
Deferasirox
ICL670
Cả 3 câu trên đều đúng
Bệnh nhân điều trị trụng bình 1-3 năm trở lên
Bệnh nhân điều trị trụng bình 2-4 năm trở lên
Bệnh nhân điều trị trụng bình 3-5 năm trở lên
Bệnh nhân điều trị trụng bình 4-6 năm trở lên
Quan trọng
Duy nhất
Tối ưu
Lựa chọn đầu tiên
B là đáp án đúng
Mồ hôi
Phân
Nước tiểu
Nước mắt
C là đáp án đúng
3 – 2 – 1
1 – 2 – 3
2 – 1 – 3
1 – 3 - 2
Định lượng nồng độ sắt huyết thanh và khả năng gắn sắt toàn thể
Định lượng nồng độ transferrin huyết thanh
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương
Sinh thiết gan
Sự hấp thu sắt nhờ men gan
Sự vận chuyển sắt đến gan
Sự dự trữ sắt ở gan
Sự bài tiết sắt ở gan
Ferritin huyết thanh giảm
Sắt huyết thanh tăng
Ferritin huyết thanh tăng
Transferrin huyết thanh tang
3
4
5
6
X-quang tim
Sinh thiết gan
ECG
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Định lượng nồng độ sắt huyết thanh
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin
Sinh thiết gan
Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết gan để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trung gian
Sinh thiết tủy xương
Tất cả các xét nghiện trên
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương
Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
Tất cả sai
A là đáp án đúng
Khả năng gắn sắt toàn phần
Khả năng gắn sắt bão hòa
Khả năng dự trữ sắt
Khả năng đào thải sắt
A là đáp án đúng
Đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương
Đánh giá khả năng dự trữ sắt ở gan
Đánh giá nồng độ sắt huyết thanh
Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin
A là đáp án đúng
Ferritin
Sắt huyết thanh
Hemosiderin
Biliverdin
C là đáp án đúng
Tăng hấp thu sắt tại niêm mạc ruột
Tán huyết bẩm sinh
Truyền máu kéo dài nhiều lần
Truyền máu cấp cứu
D là đáp án đúng
Tế bào ruột non
Tế bào liên võng
a,b đúng
a,b sai
C là đáp án đúng
HEF
HFE
HLA
Tất cả đều sai
B là đáp án đúng
5-10 đơn vị máu
10-20 đơn vị máu
20-25 đơn vị máu
25-30 đơn vị máu
B là đáp án đúng
Ứ đọng sắt ở các mô cơ quan gây sạm da
Xơ gan
Suy thận
Loãng xương
150ml
250ml
350ml
450ml
Tăng hấp thu sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Tăng hấp thu và giảm thải sắt
Tăng hấp thu sắt, giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Gan
Thận
Phổi
Da
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả 3 câu trên đều đúng
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
Cả 3 câu trên đều sai
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
Cả 3 câu trên đều sai
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
Cả 3 câu trên đều sai
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả 3 câu trên đều sai
A là đáp án đúng
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả 3 câu trên đều đúng
20mg/kg/ngày
30mg/kg/ngày
40mg/kg/ngày
50mg/kg/ngày
20mg/kg/ngày
30mg/kg/ngày
40mg/kg/ngày
50mg/kg/ngày
Domperidone
Deferiprone
Deferasirox
Omeprazole
Ferritin huyết thanh > 1000 ng/ml
Sắt huyết thanh > 1000 ng/ml
Độ bão hòa transferrin > 15%
Protophorphyrin tự do > 15 mg/dl
Thalassemia
Thiếu máu thiếu sắt
Thiếu máu hồng cầu to
Nhiễm khuẩn mạn tính
Ferrioportin
Ferriric reductase
Hepcidin
Tất cả đều đúng
Bằng nhau
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Không so sánh được
6
12
18
24
6
12
18
24
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












