1000 câu trắc nghiệm Giải phẫu bệnh có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Thành phần chất keo chứa trong lòng các nang tuyến giáp
Số lượng của các nang giáp
Sự tăng sinh xơ ở mô đệm của tuyến giáp
Sự xâm nhập tế bào viêm ở mô đệm của tuyến giáp
Chọn đáp án B
Dựa vào tổn thương đại thể (kích thước,màu sắc, mật độ, tính chất) của u
Dựa vào chẩn đoán tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ
Dựa vào chẩn đoán sinh thiết mô bệnh học
Dựa vào chẩn đoán ghi hình phóng xạ của tuyến giáp
Chọn đáp án C
Do virus
Các nang tuyến giáp luôn giãn rộng
Tuyến giáp thường xơ hóa
Thường tiến triển ác tính
Chọn đáp án B
Giãn rộng, các tế bào tăng chiều cao
Giãn rộng, các tế bào giống với tế bào bình thường
Giãn rộng, các tế bào hình dẹp
Teo nhỏ, lòng chứa đầy chất keo
Chọn đáp án C
1 triệu người
2 triệu người
3 triệu người
4 triệu người
Chọn đáp án B
Tế bào nôi mô mao mạch
Tế bào cận giáp
Tế bào không bào hấp thụ
Tế bào lót quanh nang tuyến
Chọn đáp án D
Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào dẹp
Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào bình thường
Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào loạn sản
Giãn rộng, lòng chứa ít keo, các tế bào quá sản, tạo nhú
Chọn đáp án D
7/1
5/1
3/1
6/1
Chọn đáp án C
Biểu mô trụ hoặc vuông đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô chuyển tiếp
Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Chọn đáp án A
Tế bào hấp thụ
Tế bào nội mô
Tế bào liên kết
Tế bào biểu mô
Chọn đáp án D
30- 40 g
50- 60 g
70- 80 g
90- 100 g
Chọn đáp án B
Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống dẫn riêng
Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang
Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch
Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ
Chọn đáp án C
Bướu cổ và bình năng giáp
Bướu cổ và nhược năng giáp
Bướu cổ và ưu năng giáp
Bướu cổ kèm viêm
Chọn đáp án C
Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp
Bướu cổ kèm nhược năng giáp
Bướu cổ và bình năng giáp
Bướu cổ kèm viêm
Chọn đáp án C
Yếu tố di truyền
Do virus
Do thiếu i ốt trong thức ăn và nước
Do suy dinh dưỡng
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












