100 câu trắc nghiệm Vecto trong không gian cơ bản (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Vecto trong không gian cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1154 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơAO -DO bằng vectơ nào?

 

BA

BC

DC

AC

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

Xem đáp án

Xét các đáp án :

Đáp án A

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

AC = BD

Xem đáp án

Xét phương án C: 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó AB + AC   bằng:

Một đáp án khác.

Xem đáp án

Gọi H  là trung điểm của BC.

Do tam giác ABC đều nên AH và BC vuông góc với nhau 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB= a. Tính AB  + AC

Xem đáp án

Gọi D là điểm thỏa mã tứ giác ABDC là hình vuông

Áp dụng quy tắc hình bình hành ta có:

AB+AC= AD= AD

+ Tính AD

Áp dụng định lí pytago vào tam giác ABC có 

BC =  AB2 +AC2 = a2 +a2 = a2

Vì ABDC là hình vuông nên  AD = BC =  a2

Vậy  AB+AC=a2

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB = 2. Tính độ dài của AB + AC

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác ABC có: 

AB2 = 2 = AC2 +BC2   2 = AC2 +AC2= 2AC2 AC2= 1  AC = 1 

Gọi I là trung điểm của  BC ta có: 

 AC+ AB= 2AI AC+ AB= 2AI = 2AI

Tính AI:  

Ta có CI = CB2 = 12

AI = AC2+CI2= 12+14 =  52

Do đó:  AC+ AB=  2AI = 5

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 3; AC= 4. Tính CA  +AB

Xem đáp án

Ta có

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC= 12. Tính độ dài của vectơ v = GB + GC

v = 2

v = 23

v = 8

v = 4

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của BC.

Ta có:

    GA+GB+GC= 0GB+GC=- GA =  AGGB+GC=  AG = AG

Vì tam giác ABC có AM là đường trung tuyến ứng  với cạnh huyền nên: 

AM =  12BC = 6AG = 23AM =  4

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB -DA

Xem đáp án

Chọn  C. 

Ta có: AB- DA=AB+ AD= AC=  AC

Áp dụng định lí pytago vào tam giác ABC có: 

AC =  AB2+ BC2 = a2+a2= a2

vậy AB- DA=a2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn B

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB  - OC

BC

DA

OD - OA

AB

Xem đáp án

 Ta có: OB - OC = CB = DA

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ (AO - DO ) bằng vectơ nào?

BA

BC

DC

AC

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho DABC có trọng tâm G. Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt  u  = AE ; v = AF . Hãy phân tích các vectơ  theo hai vectơ u , v

tất cả sai

Xem đáp án

* Xét tam giác ABC có ED là đường trung bình

suy ra: ED// AB và ED = 1/2. AB =  AF ( vì F là trung điểm của AB)

Suy ra: tứ giác AEDF là hình bình hành

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB= 2MC. Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ u= AB , v = AC.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC. Xác định vị trí của G biết AG = 2GD

G là trung điểmBC

G là hình chiếu của A trên BC

G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

G là trọng tâm

Xem đáp án

Vì  AG= 2GD nên ba điểm A; G; D thẳng hàng

Đồng thời; AG = 2GD; G nằm giữa hai điểm A và D

Suy ra, G là trọng tâm tam giác ABC

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho: IA + 2IB = 0

I là trung điểm AB

A là trung điểm IB

IB=AB/3 và A; B; C thẳng hàng

IA=3IB

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vecto a và b không cùng phương. Hai vecto nào sau đây cùng phương?

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vecto a và b không cùng phương. Hai vecto nào sau đây là cùng phương?

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b không cùng phương x= 2 a + b Vectơ cùng hướng với xlà:

Xem đáp án

Ta có:  4a+ 2b=2(2a+ b) = 2x

Do đó, vecto 4a+ 2b cùng phương với vecto x

Chọn C.