2048.vn

100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P4)
Quiz

100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P4)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1016 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(-3; 2), B(4; 3). Hỏi chu vi của tam giác OAB gần với giá trị nào nhất?

12,07

11,38

15,68

14,32

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết a = 21cm, b = 17cm, c = 10cm. Các góc A và B lần lượt là?

98047’ và 35032’

84031’ và 53021’

98047’ và 5308’

đáp án khác

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết a = 21cm, b = 17cm, c = 10cm.  Tính độ dài đường trung tuyến ma

7,32

8,46

8,94

9,18

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết góc A bằng 600 , AC = 8cm, AB = 5cm. Tính diện tích S của tam giác ABC?

16,6

17,3

18,1

19,3

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết góc A bằng 600, AC = 8cm, AB = 5cm.  Tính độ dài đường cao AH?

4,56

4,95

5,42

Đáp án khác

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết góc góc A bằng 600, AC = 8cm, AB = 5cm.  Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

4,4

4,04

3,84

5,02

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có góc B bằng 200; góc C bằng 310 và cạnh b = 210cm. Tính a?

386,7

356,8

477,2

402,8

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = sin2150 + cos2200 + sin2750 + cos21100.

0

1

2

4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc phụ nhau α và β . Tính giá trị của biểu thức P = sinα.cosβ + sinβ.cosα.

0

1

-1

2

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc phụ nhau α và β. Tính giá trị của biểu thức A = cosα.cosβ - sinα.sinβ.

0

1

-1

2

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1; -1) ; B(3; -3)  và C(6; 0). Diện tích tam giác ABC là:

12

6

62

9

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác với ba cạnh là 6; 8; 10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là?

3

4

5

6

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy;  cho hai vectơ u=2i+4j;v=ki-10j. Tìm k để  hai vecto trên vuông góc với nhau.

20

10

25

-10

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AC = 4; BAC^=30°;ACB^=75°. Tính diện tích tam giác.

8

6

4

43

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 8; AC = 18 và có diện tích bằng 64. Giá trị sinA bằng:

0,5

0,375

0,75

8/9

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC = 10 và góc A = 300. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

4

5

8

10

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 3; AC = 6 và góc A = 600. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

2

3

5

6

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = c; BC = a; AC = b . Nếu giữa a; b; c có liên hệ b2 + c2 = 2a2  thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác tính theo a bằng:

a32

a33

a

2a

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có góc B = 600; góc C = 450  và AB = 5. Tính độ dài cạnh AC.

5

6

8

Đáp án khác

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1 và có góc BAD = 600. Tính độ dài cạnh AC.

3

2

1

2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 4; BC = 6 và AC=27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM.

4

3

23

Đáp án khác

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ; cho ba vectơ a1;2;b4;3;c2;3. Tính P=ab+c

0

18

20

28

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho hai vectơ a-1;1;b2;0. Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b

1

0

-22

1/2

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho hai vectơ a4;3b1;7. Tính góc giữa hai vectơ đó?

300

600

450

900

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho vectơ a9;3. Vectơ nào sau đây không vuông góc với vecto a?

x1;-3

x2;-6

x3;1

x3;-9

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack