100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P4)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P4)

A
Admin
ToánLớp 1057 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(-3; 2), B(4; 3). Hỏi chu vi của tam giác OAB gần với giá trị nào nhất?

12,07

11,38

15,68

14,32

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: OA = -3-02+2-02=13

OB = 4-02+3-02=25=5

AB = 4+32+3-22=50=52

Khi đó chu vi của OAB là: C = OA + OB + OC = 13+5+5215,68

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết a = 21cm, b = 17cm, c = 10cm. Các góc A và B lần lượt là?

98047’ và 35032’

84031’ và 53021’

98047’ và 5308’

đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.

+ Tính góc A

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:

+Tính góc B:

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết a = 21cm, b = 17cm, c = 10cm.  Tính độ dài đường trung tuyến ma

7,32

8,46

8,94

9,18

Xem đáp án

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết góc A bằng 600 , AC = 8cm, AB = 5cm. Tính diện tích S của tam giác ABC?

16,6

17,3

18,1

19,3

Xem đáp án

Chọn B.

Diện tích của tam giác đã cho là

S = 1/2. AB. AC.sinA = 1/2. 5.8.sin600 = 17,3 (cm)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết góc A bằng 600, AC = 8cm, AB = 5cm.  Tính độ dài đường cao AH?

4,56

4,95

5,42

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết góc góc A bằng 600, AC = 8cm, AB = 5cm.  Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

4,4

4,04

3,84

5,02

Xem đáp án

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có góc B bằng 200; góc C bằng 310 và cạnh b = 210cm. Tính a?

386,7

356,8

477,2

402,8

Xem đáp án

Chọn C.

+ Tính góc A:

Ta có: A = 1800 – B – C = 1800 - 200 - 310 = 1290

+ Tính a:

Ta có: 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = sin2150 + cos2200 + sin2750 + cos21100.

0

1

2

4

Xem đáp án

Chọn C.

Hai góc 150 và 750  phụ nhau nên sin750 = cos150

Hai góc 200 và 1100 hơn kém nhau 900 nên cos1100 = -sin200

Do đó, A = sin2150 + cos2200 + sin2750 + cos21100

= sin2150 + cos2200 + cos2150 + (-sin200)2 = 2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc phụ nhau α và β . Tính giá trị của biểu thức P = sinα.cosβ + sinβ.cosα.

0

1

-1

2

Xem đáp án

Chọn B.

Hai góc α và β phụ nhau nên sinα = cosβ và cosα = sinβ.

Do đó, P = sinα.cosβ+ sinβ.cosα = sin2α + cos2α = 1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc phụ nhau α và β. Tính giá trị của biểu thức A = cosα.cosβ - sinα.sinβ.

0

1

-1

2

Xem đáp án

Chọn A.

Hai góc α và β phụ nhau nên sinα = cosβ và cosα = sinβ.

Do đó,  A = cosα.cosβ - sinα.sinβ = cosαsinα - cosα.sinα = 0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1; -1) ; B(3; -3)  và C(6; 0). Diện tích tam giác ABC là:

12

6

62

9

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Mặt khác 

Suy ra diện tích tam giác ABC là 1/2.AB.BC = 6.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác với ba cạnh là 6; 8; 10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là?

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 62 + 82 = 102 = 100

Suy ra tam giác đã cho là tam giác vuông có cạnh huyền dài 10

Do đó; bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng 1/2 cạnh huyền và bằng 5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy;  cho hai vectơ u=2i+4j;v=ki-10j. Tìm k để  hai vecto trên vuông góc với nhau.

20

10

25

-10

Xem đáp án

Chọn A.

Từ giả thiết suy ra  và 

Suy ra 

Để hai vecto trên vuông góc với nhau khi và chỉ khi:

2k – 40 = 0 hay k = 20

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AC = 4; BAC^=30°;ACB^=75°. Tính diện tích tam giác.

8

6

4

43

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có : 

Suy ra tam giác ABC cân tại A nên AB = AC = 4.

Diện tích tam giác ABC là S = 1/2 AB.AC.sinA = 1/2 .4.4.sin300 = 4.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 8; AC = 18 và có diện tích bằng 64. Giá trị sinA bằng:

0,5

0,375

0,75

8/9

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có là S = 1/2AB.AC.sinA

Theo đầu bài: 64 = 1/2.8.18.sinA nên sinA = 8/9.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC = 10 và góc A = 300. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

4

5

8

10

Xem đáp án

Chọn D.

Áp dụng định lí sin, ta có

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 3; AC = 6 và góc A = 600. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

2

3

5

6

Xem đáp án

Chọn B.

Áp dụng định lí Cosin, ta có

BC2 = AB2 + AC2 - 2AB.AC.cosA

= 32 + 62-2.3.6.cos600 = 27

Ta thấy:  BC2 + AB2 = AC2

Suy ra tam giác ABC vuông tại B

do đó bán kính R = AC : 2 = 3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = c; BC = a; AC = b . Nếu giữa a; b; c có liên hệ b2 + c2 = 2a2  thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác tính theo a bằng:

a32

a33

a

2a

Xem đáp án

Chọn A.

Hệ thức trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác:

Mà  b2 + c2 = 2a2  nên  nên .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có góc B = 600; góc C = 450  và AB = 5. Tính độ dài cạnh AC.

5

6

8

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D.

Theo định lí hàm sin, ta có

Suy ra: 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1 và có góc BAD = 600. Tính độ dài cạnh AC.

3

2

1

2

Xem đáp án

Chọn A.

Do ABCD là hình thoi, có BAD = 600  nên góc ABC = 1200.

Theo định lí hàm cosin, ta có

AC2 = AB2 + BC2 - 2AB.BC.cosABC = 12 + 12 - 2.1.1.cos1200 = 3

Suy ra .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 4; BC = 6 và AC=27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM.

4

3

23

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.

Theo định lí hàm cosin, ta có : 

Do MC = 2MB nên BM = 1/3.BC = 2.

Theo định lí hàm cosin, ta có: AM2 = AB2 + BM2 - 2AB.BM.cos B = 42 + 22 -2.4.2.1/2 = 12

Do đó: .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ; cho ba vectơ a1;2;b4;3;c2;3. Tính P=ab+c

0

18

20

28

Xem đáp án

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho hai vectơ a-1;1;b2;0. Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b

1

0

-22

1/2

Xem đáp án

Chọn C.

Áp dụng hệ quả của định lí cosin ta có

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho hai vectơ a4;3b1;7. Tính góc giữa hai vectơ đó?

300

600

450

900

Xem đáp án

Chọn C.

Áp dụng hệ quả của định lí cosin ta có

Do đó; góc giữa 2 vecto đã cho là 450.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho vectơ a9;3. Vectơ nào sau đây không vuông góc với vecto a?

x1;-3

x2;-6

x3;1

x3;-9

Xem đáp án

Chọn C.

Kiểm tra tích vô hướng , nếu đáp án nào cho kết quả khác 0 thì kết luận vectơ đó không vuông góc với . Còn nếu tích vô hướng bằng 0 chứng tỏ 2 vecto đó vuông góc với nhau.

+ phương án A: 9.1 + 3.(-3) = 0

+ Phương án B: 9.2 + 3.(-6) = 0

+ phương án C: 9.3 + 3.1 = 30

+ Phương án D. 9.3+ 3.(-9) = 0