100+ câu Trắc nghiệm thông tin thuốc và cảnh giác dược có đáp án - Phần 3
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm thông tin thuốc và cảnh giác dược có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều trị THA không dùng thuốc bao gồm các biện pháp sau:

1. Hạn chế uống cà phê

2. Ngừng hút thuốc lá

3. Tăng cường hoạt động thể lực ở mức thích hợp

Cả 3 đều đúng

1 và 3 đúng

2 và 3 đúng

1 và 2 đúng

Chỉ 3 đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc lợi tiểu thiazide

1. Chỉ nên dùng với liều thấp trong điều trị THA để giảm tác dụng không mong muốn

2. Thuốc được tăng hiệu quả khi dùng cùng các thuốc NSAID

3. Thuốc được ưu tiên lựa chọn trong THA có kèm suy tim

1 và 2 đúng

1 và 3 đúng

Chỉ 1 đúng

Chỉ 3 đúng

Cả 3 đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc lợi tiểu kháng aldosteron

1. Thuốc được lựa chọn trong THA có kèm suy thận

2. Thuốc gây chứng vú to ở đàn ông do đối kháng tác dụng androgen

3. Không nên phối hợp với lợi tiểu thiazide trong điều trị THA

Chỉ 1 đúng

Chỉ 2 đúng

Chỉ 3 đúng

1 và 2 đúng

2 và 3 đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chẹn beta giao cảm

1. Được ưu tiên lựa chọn trong THA kèm đau thắt ngực

2. Được ưu tiên lựa chọn trong THA kèm xơ vữa động mạch cảnh

3. Được ưu tiên lựa chọn trong THA kèm đái tháo đường

Chỉ 1 đúng

Chỉ 2 đúng

Chỉ 3 đúng

1 và 2 đúng

Cả 3 đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chế men chuyển:

1. Được ưu tiên lựa chọn trong THA kèm bệnh thận do ĐTĐ

2. Chống chỉ định khi có protein niệu/vi albumin niệu

3. Gây hạ kali máu

Chỉ 1 đúng

Chỉ 2 đúng

Chỉ 3 đúng

Cả 3 đều đúng

Cả 3 đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc UCTT Angotensin:

1. Có tác dụng hạ HA tương đương nhóm ƯCMC

2. Có tác dụng không mong muốn tương tự ƯCMC

3. Được ưu tiên lựa chọn trong THA kèm theo đau thắt ngực

1 và 2 đúng

1 và 3 đúng

2 và 3 đúng

Chỉ 3 đúng

Chỉ 1 đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc chẹn kênh Ca DHP

1. Ưu tiên lựa chọn trong trường hợp THA kèm loạn nhịp nhanh

2. Ít ảnh hưởng đến co bóp cơ tim

3. Có thể gây phù ngoại vi

 

Cả 3 đều đúng

1 và 3 đúng

2 và 3 đúng

1 và 2 đúng

Cả 3 đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Triệu chứng nào là của thể suy tim phải:

Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương b thường

Gan to

Huyết áp tâm thu bình thường, huyết áp tâm trương giảm

Nhịp nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

BN A đi khám do mệt thường xuyên, cận lâm sàng: BNP: 50 pg/ml và proBNP là 200 pg/ml, hỏi bệnh nhân bị gì:

Không phải suy tim

Suy tim giai đoạn ổn định

Đợt cấp suy tim mạn hoặc suy tim cấp

Cả B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chuẩn nào sau đây không phải tiêu chuẩn chính của tiêu chuẩn firmingham:

Ho về đêm

Tĩnh mạch cổ nổi

Thời gian tuần hoàn kéo dài trên 25s

Tràn dịch màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nghiệm sinh hóa nào đặc hiệu cho chẩn đoán suy tim ?

Na giảm

Ka giảm

BNP hoặc ProBNP tăng

BUN tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần làm xét nghiệm gì để chẩn đoán bị thể suy tim trước khi điều trị ?

X quang tim phổi

BNP hoặc ProBNP

Siêu âm tim để xác định EF

Điện tâm đồ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

BN siêu âm tim có có EF 50%. BN thuộc ?

Suy tim với phân suất tống máu thất trái giảm

Suy tim với phân suất tống máu thất trái giảm vừa

Suy tim với phân suất tống máu thất trái bảo tồn

Cả 3 câu trên đều Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

BN bị chẩn đoán suy tim, các triệu chứng cơ năng chi xuất hiện khi gắng sức nhiều, bn bị giảm nhẹ các hoạt động về thể lực, bệnh nhân thuộc độ mấy:

Độ I

Độ II

Độ III

Độ IV

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân đã có bệnh lý ảnh hưởng cấu trúc tim nhưng chưa có triệu chứng và biểu hiện của suy tim là giai đoạn suy tim nào theo AHA/ACC (2008) :

A

B

C

D

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào góp phần là nguyên nhân gây Suy tim ?

I. Tuổi cao (58 tuổi)

II. THA không kiểm soát

III. Cường giáp

IV. Dùng NSAIDs là ibuprofen

I, II

I, II, III, IV

I, II, IV

II, III, IV

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thuốc nào sau đây là first line khi điều trị suy tim:

ACEI

ARB

Thuốc chẹn Beta

Nhóm lợi tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ho khan thường là tác dụng phụ của nhóm thuốc suy tim nào sau đây:

ACEI

ARB

Thuốc chẹn Beta

Nhóm lợi tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thuốc suy tim nào có tác dụng giảm triệu chứng phù, huyết ứ nhanh:

ACEI

ARB

Thuốc chẹn Beta

Nhóm lợi tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thuốc nào bị chống CCĐ khi suy tim mất bù nặng:

ACEI

ARB

Thuốc chẹn Beta

Nhóm lợi tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thuốc suy tim nào được chỉ định khi BN có nhịp tim nhanh, suy tim có kèm các rối loạn nhịp trên thất, đặc biệt trong rung nhĩ hay cuồng nhĩ.

Digoxin

Ivabradine

Hydralazine

ARNI

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân D đã được điều trị suy tim bằng UCMC và chẹn Beta ở liều tối đa nhưng vẫn có triệu chứng và EF =< 35%, bước tiếp theo nên làm gì:

A. Thêm Spironolacton

Thêm ARNI

Thêm Ivabradine

Thêm Digoxin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu .Mục tiêu của việc theo dõi ADR là ?

A. Phát hiện nhanh các phản ứng có hại chưa biết

B. Phát hiện khẩn cấp các phản ứng có hại của thuốc chưa biết

C. Phát hiện kịp thời các phản ứng có hại của thuốc chưa biết

D. Phát hiện sớm các phản ứng có hại của thuốc chưa biết

Chọn đáp án C

Câu .Tần suất được gọi là " ít gặp " là ?

A. 1/100 - 1/10

B. 1/1.000 - 1/100

C. 1/10.000 - 1/1.000

D. 1/100.000 - 1/10.000

Chọn đáp án B

Câu .Nguyên nhân của các phản ứng có hại của thuốc, chọn câu KHÔNG ĐÚNG

A. Cơ địa của bệnh nhân

B. Các bệnh đã mắc của người nhà bệnh nhân

C. Những sai lầm trong việc dùng thuốc

D. Tương tác thuốc

Chọn đáp án B

Câu .Nguy cơ gặp ADR tăng lên trong các trường hợp, ngoại trừ :

A. Người bệnh là người cao tuổi

B. Người bệnh là trẻ sơ sinh

C. Người bệnh là phụ nữ

D. Người bệnh là nam giới

Chọn đáp án C

Câu .Nguyên tắc quan trọng của việc báo cáo phản ứng có hại là :

A. Càng sớm càng tốt, nghĩ đến yếu tố khác có thể liên quan

B. Càng nhiều thông tin càng tốt và không cần thiết bổ sung dữ liệu mới

C. Càng sớm càng tốt, nghĩ đến yếu tố khác có liên quan, bổ sung dữ liệu mới

D. Càng rõ ràng, càng nhiều thông tin càng tốt

Chọn đáp án C

Câu .Theo sơ đồ hệ thống CGD Việt Nam, báo cáo ADR cần được báo cáo cho

A. cục quản lí dược

B. Cơ sở sản xuất kinh doanh dược

C. Cục quản lí khám chữa bệnh

D. Trung tâm ADR khu vực

Chọn đáp án D