100+ câu Trắc nghiệm Tài chính cá nhân (có đáp án) - Phần 1
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Tài chính cá nhân (có đáp án) - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp2 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản lifeline (phao cứu sinh) có những đặc điểm sau?

Phí hàng tháng được tính phụ thuộc vào số dư tối đa trên tài khoản

Có thể sử dụng thông qua thẻ ghi nợ

Luôn luôn trả lãi

Không mất phí khi giao dịch qua ATM

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chứng chỉ tiền gửi trả lãi suất cao hơn các tài khoản thị trường tiền tệ vì?

CCTG thu phí hàng năm cao hơn so với tài khoản thị trường tiền tệ

CCTG không được rút trước hạn, trong khi đó các cá nhân tự do tiếp cận nguồn vốn trong tài khoản thị trường tiền tệ.

Số tiền đầu tư tối thiểu cho CCTG cao hơn so với tài khoản thị trường tiền tệ.

CCTG không được bảo hiểm tiền gửi và vì vậy nó là khoản đầu tư rủi ro hơn so với tài khoản thị trường tiền tệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan và Điệp rất kém trong việc kiềm chế chi tiêu hàng ngày. Vì vậy, họ muốn để tiền tiết kiệm vào một công cụ tài khoản mà không thể tiếp cận tiền thông qua ATM. Công cụ nào đáp ứng tiêu chí này?

Tài khoản quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ.

Tài khoản tiền gửi thị trường tiền tệ

Tài khoản NOW

Tài khoản Super NOW

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cây 4. Thu nhập hàng năm của Bình là $60000, mức chi tiêu trung bình của anh ấy là 75% thu nhập. Theo các chuyên gia tài chính, Bình nên tích lũy bao nhiêu tiền để phòng ngừa các trường hợp khẩn cấp?

a. $5,000 - $10,000

b. $15,000 - $30,000

c. $11,250 - $22,500

d. $22,500 - $45,000

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tài sản tiền tệ?

Rủi ro thấp

Lợi nhuận cao

Thanh khoản cao

Tất cả các đặc điểm trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có thể chuyển tiền từ tài khoản thanh toán bằng cách nào sau đây?

Tất cả đều đúng

sử dụng thẻ ghi nợ

Viết séc

Chuyển tiền điện tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài sản tiền tệ bao gồm?

Tài khoản tiết kiệm, tài khoản NOW, chứng khoán

Tài khoản thị trường tiền tệ, tiền mặt, chứng chỉ tiền gửi

Bất động sản, tài khoản thị trường tiền tệ, sổ tiết kiệm

Tiền mặt, chứng khoán, bảo hiểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn sẽ nhận được lãi suất cao hơn trên chứng chỉ tiền gửi khi bạn mua chứng chỉ tiền gửi với kỳ hạn càng……. và mệnh giá càng…?

Dài, lớn

Dài, nhỏ

Ngắn, lớn

Ngắn, nhỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là một lợi ích của tài khoản tiết kiệm?

Một cách để đạt được mục tiêu tiết kiệm ngắn hạn

Tích lũy tiền cho các chi phí lớn, không thường xuyên

Một cách để tích lũy tiền học phí cho con bạn

Tích lũy tiền, bảo vệ chống lại lạm phát

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tài khoản trả một mức lãi suất trên số dư tài khoản tối thiểu, và các

mức lãi suất khác cao hơn cho các số dư lớn hơn. Đặc điểm này gọi là?

Lãi suất biến đổi

Không có đáp án đúng

Lãi suất kép

Lãi suất bậc thang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các tài khoản sau theo thứ tự lãi suất giảm dần?

tài khoản tiền gửi thị trường tiền tệ, tài khoản quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ, Tài

khoản Super NOW

tài khoản tiền gửi thị trường tiền tệ, Tài khoản Super NOW, tài khoản quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ

Tài khoản Super NOW, tài khoản tiền gửi thị trường tiền tệ, tài khoản quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ

tài khoản quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ, tài khoản tiền gửi thị trường tiền tệ, Tài khoản Super NOW

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố tác động đến việc chấm điểm tín dụng?

Lịch sử tín dụng

Tất cả các đáp án trên

Loại tín dụng bạn đã sử dụng

Số tiền đã vay

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với phương pháp thanh toán lãi trên số dư giảm dần, lãi được tính trên?

số dư trung bình trong cả thời hạn vay

số dư gốc ban đầu

số dư trung bình trong một năm

số dư gốc còn lại trong mỗi kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ giữa số tiền bạn thực sự nợ và hạn mức tín dụng của bạn?

Tỉ lệ sử dụng tín dụng

Hạn mức nợ

Tỉ lệ tín dụng sẵn có

Tỉ lệ nợ hiện tại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích sử dụng tín dụng nào sau đây là hợp lý nhất?

trả tiền học phí

mua sắm các vật dụng đắt tiền sớm hơn

thanh toán các khoản nợ khác

hưởng ưu đãi chiết khấu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vay có tài sản đảm bảo nghĩa là khi đi vay phải có?

người bảo lãnh

tài sản thế chấp

tài sản thế chấp hoặc người bảo lãnh

điểm số tín dụng rất tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lí do KHÔNG HỢP LÝ nhất của việc sử dụng tín dụng?

để trả học phí

để mua sắm một thứ bạn đang dự định mua và thứ đó đang có khuyến mãi

để hưởng lợi ích đi vay không lãi suất

để thanh toán các khoản nợ khác

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi vay với điểm số tín dụng tốt có thể được hưởng?

hạn mức tín dụng cao hơn

lãi suất biến đổi

lãi suất thấp hơn

cả hạn mức tín dụng cao hơn, và lãi suất thấp hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng thời gian giữa các ngày sao kê thẻ tín dụng gọi là?

chu kỳ sao kê

thời kỳ xoay vòng nợ

thời gian ân hạn

chu kỳ giao dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu bạn đang sử dụng thẻ tín dụng, và hàng kỳ bạn trả số tiền tối thiểu cần thanh toán, thì số dư thẻ sẽ giảm dần qua thời gian?

True

False

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tín dụng, bạn có thể vay mượn?

hàng hóa

tiền

tất cả đều đúng

dịch vụ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vay trả một lần, và tín dụng mở thuộc nhóm tín dụng nào sau đây?

cho vay không trả góp

cho vay trả góp

tín dụng quay vòng

tín dụng đóng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngày cuối cùng trong tháng mà các giao dịch vào ngày đó được liệt kê trên bảng sao kê của tháng gọi là?

thời gian ân hạn

ngày sao kê

ngày khóa thẻ

ngày đến hạn thanh toán

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ai là người quyết định hạn mức nợ của bạn?

Trung tâm thông tin tín dụng CIC

FICO

Chính bạn

Người cho vay

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất lợi của việc sử dụng tín dụng?

mất tính linh hoạt trong việc quản lý tài chính cá nhân

Cho phép bạn mua những sản phẩm đắt tiền sớm hơn

Làm giảm tính linh hoạt trong quản lý tài chính cũng như thúc đẩy việc chi tiêu

quá mức

Có xu hướng chi tiêu quá đà

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đi vay tại các công ty tài chính bán hàng thường gắn với việc?

đi vay để mua những tài sản có giá trị lớn, ví dụ ô tô

đi vay trong thị trường tín dụng thứ cấp

đi vay không có tài sản đảm bảo

đi vay để trả các khoản nợ khác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa số thẻ tín dụng chỉ được cấp thời gian ân hạn khi?

bạn trả toàn bộ tiền lãi trong tháng trước

Bạn không phát sinh giao dịch gì kể từ lần sao kê trước

bạn trả toàn bộ số dư của tháng trước

bạn trả số tiền thanh toán tối thiểu vào tháng trước

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu bạn không trả toàn bộ số dư thẻ tín dụng trong tháng trước, bạn sẽ?

dừng sử dụng thẻ cho đến khi thanh toán hết nợ cũ

trả toàn bộ số dư nợ và lãi phát sinh trong tháng này.

phải trả lãi trên tất cả khoản giao dịch thẻ tín dụng phát sinh sau ngày sao kê

trả số tiền thanh toán tối thiểu cao hơn so với tháng trước

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Visa và Mastercard là hai công ty cung cấp loại thẻ phổ biến nhất hiện nay và là người cho các chủ thẻ tín dụng vay tiền?

TRUE

FALSE

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi phí thẻ tín dụng có thể bao gồm?

phí thường niên

phí giao dịch

tất cả các đáp án trên

tiền lãi

Xem đáp án

Chọn đáp án C