100+ câu trắc nghiệm Nhật ngữ học có đáp án - Phần 2
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Nhật ngữ học có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp69 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

日本の首都はどこですか。

しゅとう

しゅうと

しゅと

しゅうとう

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

地球は太陽のまわりを回っている。

じきゅう

ちきゅう

じきゅ

ちきゅ

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

あの時計は遅れている。

こわれて

おくれて

たおれて

よごれて

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

二人で協力すれば、仕事も早く終わるだろう。

きょうりょく

どりょく

きょうりょく

どうりょく

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

大学の奨学金に応募した。

おうぼ

おうもう

おうほう

おうもう

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

子どもの疑問に答えた。

くもん

ぎもん

ぐもん

ぎもん

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

試験の成績が発表された。

はつよう

はっぴょう

はつぴょ

はっぴょ

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

単語のリストはとなりのページにあります。

げいご

いご

だんご

たんご

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

みんなで話し合って、問題をかいけつした。

改決

改結

解決

解結

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

山口さんに東京をあんないしてもらった。

安内

家内

室内

案内

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

わたしはけんこうのために毎日走っています。

健康

建康

健庫

建庫

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

今年の夏はきおんが高かった。

気湿

気温

気湯

気混

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

頭がいたいので、薬を飲んだ。

病い

痛い

狭い

症い

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

このシャツは工場でたんりょうに作られている。

多量

多料

大量

大料

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

この携帯電話はボタンが押しにくいという( )を持つ利用者もいる。

関心

不満

目標

我慢

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

街を( )していたら、山本さんに会った。

ぐらぐら

がらがら

ばらばら

ぶらぶら

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

セミナーに参加したい人は、( )に住所、氏名、希望日を書いてください。

証明書

領収書

申込書

参考書

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

この仕事は( )なので、コンピューターを使っても時間がかかる。

意外

重大

複雑

正常

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

このオレンジはアメリカ( )です。

産

製

作

品

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

優勝した選手に( )をして記事を書いた。

スピーチ

インタビュー

メッセージ

コミュニケーション

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

全員が自分の意見を( )したので、会議がなかなか終わらなかった。

命令

返信

主張

注文

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

朝から何も飲んでいないので、のどが( )です。

ぺらぺら

からから

ふらふら

ぺこぺこ

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

将来のために、お金を( )います。

ためて

のせて

かさねて

くわえて

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

わたしは妻と一緒に通勤しています。 (Tôi đi làm cùng vợ)

仕事に行って

勉強に行って

買い物に行って

散歩に行って

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

とてもおそろしい経験をした。 (Tôi đã có một trải nghiệm rất đáng sợ)

たのしい

うれしい

はずかしい

こわい

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

先生にわけを話した。 (Tôi đã nói lý do với giáo viên)

アイディア

ルール

理由

秘密

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

最近、この川は水がへった気がする。 (Gần đây, tôi cảm thấy nước sông này ít đi)

多くなった

少なくなった

きれいになった

きたなくなった

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

実験がうまくいかなかったので、やりなおした。 (Thí nghiệm không thành công nên tôi đã làm lại)

やり方を調べた

やり方を教わった

もう一度やった

やるのを途中でやめた

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ころぶ

今日は疲れたので、早めにベッドにころんだ。

仕事が入ったので、旅行の計画がころんでしまった。

台風で庭の木がころんだ。

階段でころんでけがをした。

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

指示する

「この書類、30部コピーしておいて」と秘書に指示した。

「この作文を見ていただけませんか」と先生に指示した。

「あした映画を見に行こうよ」と友達に指示した。

「トイレはどこにありますか」と店員に指示した。

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

見送る

毎日かならずメールを見送るようにしている。

何ページか見送ってみたが、むずかしくてわからなかった。

電車の窓から景色を見送るのが好きだ。

国に帰る友人を空港まで見送った。

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

植える

近所の公園にはいろいろな花が植えてある。

ケーキにいちごやクリームをたくさん植えた。

この空港は海に土を植えて作られた。

道に電灯を植えたので明るくなった。

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

正直

小川さんは正直な人で、決してうそは言いません。

この商品の正直な使い方をこれから説明します。

これは正直な話なのに、だれも信じてくれません。

正直な距離は分かりませんが、10キロぐらいだと思います。

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây